
1
GV: Nguyễn Hoàng Duy
PHÒNG GD & ĐT TRẦN ĐỀ Thứ ba, ngày 6 tháng 5 năm 2014
TRƯỜNG THCS TRUNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KÌ II
Họ và tên HS: Lớp 9A MÔN: TOÁN 9
(Thời gian: 15 phút, không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Bài 1. (0,25 điểm) Hệ phương trình có nghiệm là: 4x 3y 4 5x 6y 5
A. (4 ; 1) B. (5 ; 2) C. (1 ; 0) D. ( 3 ; 2)
Bài 2. (0,25 điểm) Tổng hai nghiệm của phương trình là: 2 2x 5x 3 0
A. B. C. D. 5 2 5
2
3 2 3
2
Bài 3. (0,25 điểm) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến khi ? 2 y (3 m)x x 0
A. m > 0 B. m = 3 C. m tùy ý D. m < 3
Bài 4. (0,25 điểm) Hai số có tổng bằng 6 và tích bằng 8 là hai nghiệm của phương trình nào?
A. B. 2 x 6x 8 0 2 x 6x 4 0
C. D. 2 1 x 3x 4 0 2 2 1 8 x 2x 0 3 3
Bài 5. (0,25 điểm) Công thức tính độ dài cung n0 là:
A. B. C. D. .r.n 90 .r.n 180 .r.n 270 .r.n 360
Bài 6. (0,25 điểm) Cho ba điểm A, B, C thuộc đường tròn tâm O. Cho biết . Số đo A 0 ABC 100
bằng: AAOC
A. 2000 B. 1000 C. 500 D. 800
Bài 7. (0,25 điểm) Độ dài một đường tròn bằng 44cm. Diện tích hình tròn đó bằng:
A. 154 cm2 B. 616 cm2 C. 22 cm2 D. 144 cm2.
Bài 8. (0,25 điểm) Một hình quạt tròn có bán kính bằng 6cm và góc ở tâm tương ứng là 360,
khi đó diện tích của nó là:
A. B. C. D.
2 .6 .36 (cm) 3 . 60 2
2 .6 .36 (cm ) 36 . 0 2
3 .6 .36 (cm ) 36 . 0 2
2 .6 .36 (cm ) 18 . 0
ThuVienDeThi.com
2
GV: Nguyễn Hoàng Duy
Bài 9. (1 điểm) Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng:
Cột A Cột B Ghép
1/ Công thức tính thể tích của hình trụ là a/ 2r h 1 +
2/ Công thức tính thể tích của hình nón là b/ 2 4 r 2 +
3/ Công thức tính thể tích của hình cầu là c/ 2 rh 3 +
4/ Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là d/ 3 4 r 3 4 +
e/ 2 1 r h 3
ThuVienDeThi.com
3
GV: Nguyễn Hoàng Duy
PHÒNG GD & ĐT TRẦN ĐỀ Thứ ba, ngày 6 tháng 5 năm 2014
TRƯỜNG THCS TRUNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KÌ II
Họ và tên HS: MÔN: TOÁN 9
Lớp 9A
(Thời gian: 75 phút, không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê
TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm) Giải hệ phương trình: 7x 5y 9 3x 2y 3
Bài 2. (1,5 điểm)
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số và đường thẳng (D): y = 2x + 3 trên cùng một mặt 2 y x
phẳng tọa độ Oxy.
b/ Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
Bài 3. (1 điểm) Cho phương trình ( m là tham số). 2 2x (2m 1)x m 1 0
a/ Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m.
b/ Giải phương trình khi m = 3.
Bài 4. (1 điểm) Một đoàn xe ô tô chở 30 tấn hàng từ địa điểm A đến địa điểm B. Khi sắp bắt
đầu khởi hành thì có thêm 2 ô tô nữa, nên mỗi xe chở ít đi tấn so với dự định. Hỏi lúc đầu có 1 2
mấy ô tô?
Bài 5. (3 điểm) Cho (O) đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại F. Trên cung BC lấy
điểm M. Nối A với M cắt CD tại E.
a) (1 điểm) Chứng minh AM là phân giác của góc . ACMD
b) (0,5 điểm) Chứng minh EFBM nội tiếp.
c) (1 điểm) Chứng minh: AC2 = AE.AM
d) (0,5 điểm) Gọi giao điểm CB với AM là N; MD với AB là I. Chứng minh: NI // CD
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.