Quảng cáo
Bộ đề khảo sát chất lượng giáo viên THCS môn Toán - Phòng GD & ĐT Krông Buk
QR

Bộ đề khảo sát chất lượng giáo viên THCS môn Toán - Phòng GD & ĐT Krông Buk

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

UBND HUYệN KRÔNG BUK PHòNG GIáO DụC Và ĐàO TạO

---------------

Kỳ KHảO SáT CHấT Lượng giáo viên thcs

Môn toán (Thời gian làm bài: 120 phút)

§Ò sè: 134

C©u 1: Kết quả rút gọn biểu thức

3

2 16y

x (với x, y > 0) là:

A. 4y y x B. 3y y x C. 2y y x D. y y x

C©u 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau 2 1 2 3 B 

 

được biểu thức:

A. 1 2 3 2 2   B. 1 2 3 2   C. 1 2 2 2

 D. 1 2 3 2  

C©u 3: Cho đường thẳng (d1): x + y + 1 = 0 và (d2) 2x + 2y + 3 = 0. Khi đó vị trí tương đối của (d1) và (d2) là:

A. (d1) // (d2) B. (d1)  (d2) C. (d1) cắt (d2) D. (d1)  (d2)

C©u 4: Tập xác định của hàm số ( ) 1 y f x x    là: A. 1 1 x   B. 1 x  C. 1 x  D. 1 x  hoặc 1 x 

C©u 5: Mẫu thức chung của hai phân thức 

 2 x 2 x x

và    2

x 1 2x 4x 2

bằng:

A. x(1 – x)2 B. 2(1 – x)2 C. 2x(x – 1)2 D. 2x(1 – x) C©u 6: Cho hàm số y = ax + b. Xác định a và b biết rằng đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -4 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.

A. a = 4 và b = -4 B. a = 2 và b = -2 C. a = 3 và b = -3 D. a = 1 và b = -1 C©u 7: Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình 3x2 - hx = b. Ta có x1 + x2 bằng

A. - 3

h B. 3

h C. 3

b D. 2b

C©u 8: Chọn đáp án đúng. Tìm n Ζ  để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1. A. n = 0; -1; -2; 1 B. n = 0; -1; -2; 2 C. n = 0; -1; 2; 1 D. n = 0; -1; -2; -3 C©u 9: Giá trị của biểu thức M = -2x2y3 tại x = -1, y = 1 là

A. 2 B. -2 C. 12 D. -12

C©u 10: Giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 - y2 tại x = 94,5 và y = 4,5 là:

A. 8000 B. 8100 C. 9000 D. 9100 C©u 11: Chọn đáp án đúng.

Một bác nông dân mang cam đi bán. Lần thứ nhất bán 1

2 số cam và 1

2 quả; lần thứ hai bán 1

3 số cam còn

lại và 1

3 quả; lần thứ ba bán 1

4 số cam còn lại và 3

4 quả. Cuối cùng còn lại 24 quả cam. Số cam bác nông

dân đã mang đi bán là:

A. 99 B. 100 C. 101 D. 102 C©u 12: Cho  ABC, biết A=800, B=450 ta suy ra

A. AC<BC<BA B. AC<BA<BC C. AB<BC<CA D. AB<CA<BC C©u 13: Chọn câu trả lời đúng:

A.  

2 1 3 1 3   B.  

2 1 2 2 1   

ThuVienDeThi.com

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

C. 3 3 2 5 2 5 2     D. 3 3 2 5 2 5 3     C©u 14: Phương trình : 5x – 3y = 2 cặp số nào sau đây là nghiệm là :

A. 7 1; 3

      

B. 7 1; 3

       

C.       0; 3

2 D. 2 0; 5       C©u 15: Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Từ khẳng định trên, để vẽ đồ thị của hàm số y = ax ta cần biết mấy điểm thuộc đồ thị ?

A. 1 điểm B. Một điểm khác gốc tọa độ C. 3 điểm D. Không có câu nào đúng C©u 16: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( O ) có D B ˆ ˆ  +400. Số đo của góc Bˆ bằng A. 400 B. 1100 C. 700 D. 800 C©u 17: Trong hình vẽ biết ABCD là hình thang vuông, BMC là tam giác đều. Số đo của góc ABC là:

A. 1500 B. 1200 C. 600 D. 1300 C©u 18: Trong các câu sau, câu nào đúng? A. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau. B. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng là 3 thì tam giác MNP đồng dạng

với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là 3

1

C. Hai tam giác cùng đồng dạng với một tam giác thứ 3 thì chúng bằng nhau. D. Hai tam giác vuông có cạnh huyền tỉ lệ với nhau thì chúng đồng dạng.

C©u 19: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:

A. (x + 1)2 B. (x – 1)2 C. – (x – 1)2 D. – (x + 1)2

C©u 20: Trong một tam giác vuông có một góc bằng 300 thì cạnh góc vuông đối diện với góc 300 bằng bao nhiêu phần cạnh huyền?

A. 3

1 B. 2

1 C. 3

2 D. 4

3

C©u 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2x < - 4 là

A. S = {x/ x >2} B. S = {x/ x< -2} C. S = {x/ x < 2} D. S = {x/ x > -2} C©u 22: Cho a + b + c = 9 và a2 + b2 + c2 = 53. khi đó kết quả của ab + ac + bc là

A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 C©u 23: Cho tam giác ABC có Â =900 , HC = 5cm, HB = 1,5cm, AH vuông góc với BC , AH bằng

A. 3 50 B. 2 15 C. 5, 32 D. 25 , 7

C©u 24: Điều kiện xác định của phương trình 0 3

1 1 2  

   x x x

x là

A. 2 1   x hoặc 3   x B. 2 1   x C. 3   x D. 2 1   x và 3   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo