
Trường THCS Lê Văn Tám
Tổ: Tự nhiên
NRĐ: 22/8/2016
NKT: 30/8/2016
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 9-NĂM HỌC 2016-2017 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố các kiến thức: các hằng đẳng thức đáng nhớ, cách phân tích đa thức thành nhân tử, phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu. Tam giác đồng dạng, tính chất đường phân giác của tam giác,... 2. Kỹ năng - Phân tích đa thức thành nhân tử. Giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Chứng minh tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng thức. Vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác... 3. Thái độ: Làm bài nghiêm túc, trình bày sạch sẽ. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử.
Các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(câu 1a)
2,0 20%
1(câu 1b)
1,0 10%
3 3,0 30%
Phương trình bậc nhất một ẩn
Giải phương trình bậc nhất một ẩn. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(câu 2a)
1,0 10%
1 1,0 10% Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(2b)
2,0 20%
1 2,0 10% Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(câu 3)
1,0 10%
1 1,0 10% Tam giác đồng dạng. Chứng minh tam giác đồng dạng.
Chứng minh đẳng thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(4a)
1,0 10%
1(4b)
1,0 10%
2 2,0 20% Tính chất đường phân giác của tam giác.
Chứng minh đẳng thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1(4c)
1,0 10%
1 1,0 10% ThuVienDeThi.com
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
4 5,0 50%
2 3,0 30%
1 1,0 10%
1 1,0 10%
8 10,0 100%
III. ĐỀ
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM Tổ: Tự nhiên
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 9
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán Thời gian: 90 phút( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................................ Lớp 9.... Câu 1 ( 3 điểm)
a) Hoàn thành các hằng đẳng thức sau:
2
2 2
2 2
3 3
...
2 ...
...
...
a b
a ab b
a b
a b
b) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2 4 2 A x xy y Câu 2 (3 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 2 1 0 x
b) 2( 1) 2 1 ( 1) x
x x x Câu 3 (1 điểm). Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số: 3 5 0 x Câu 4 (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, AD BC (D BC). a) Chứng minh rằng: DBA ABC :
b) Chứng minh rằng:
2 . AB BC BD b) Đường phân giác của góc B cắt AD tại . ( ) BE E AC F
Chứng minh rằng: FD EA FA EC
********Hết****** IV. ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN
Câu Đáp án Điểm Câu 1 (3 điểm)
a)
2 2 2
2 2 2
2 2
3 3 2 2
2
2
( )( )
( )( )
a b a ab b
a ab b a b
a b a b a b
a b a b a ab b
0,5
0,5
0,5 0,5
Điểm
ThuVienDeThi.com
b)
2 4 2 ( 2)( 2) ( 2) ( 2)( 2) A x xy y x x y x x x y
0,25x2
0,5
a) 2x-1= 0
2x = 1
x = 1 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là: S = 1
2
0,25
0,5
0,25
b) (1) 2( 1) 2 1 ( 1) x
x x x Điều kiện: và (*). 0 x 1 x Khi đó:
2 2( 1) ( 1) 2 (1) ( 1) ( 1) x x x x x x x
2 2( 1) ( 1) 2 x x x
2 2 2 4 2 2 x x x x
2 3 0
( 3) 0
x x
x x
hoặc 0 x 3 x
1) không thỏa mãn điều kiện (*) nên bị loại. 0 x
2) thỏa mãn điều kiện (*) và khi thay vào phương trình (1) ta 3 x 3 x được hai vế bằng nhau. Do đó là nghiệm của PT(1). 3 x Vậy phương trình có nghiệm duy nhất . 3 x
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2 (3 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
4 3 0 4 3 3 4
x
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 3 4 S x x
0,25
0,5
0,25
0
3 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.