
1
TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 12 CƠ BẢN
Phần 1: HÌNH HỌC GIẢI TÍCH 1. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ – PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU: ■ Nội dung trên lớp: Câu 1. Trong không gian Oxyz cho 1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ; a a a a b b b b
. Cho các phát biểu sau:
I. 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b
II. ,a b
cùng phương 3 1 2
1 2 3
a a a b b b
III. 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 , ; ; a b a b a b a b a b a b a b
IV.
1 1
2 1
3 3
.
. ( )
.
a k b
a b a k b k R
a k b
V.
. cos ,
.
a b a b
a b
VI. . 0 a b a b
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên ? A. 2 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2. Trong không gian Oxyz cho 4 điểm: A, B, C, D. Có các phát biểu sau:
I. Diện tích tam giác ABC là: 1 . 2 AB AC
II. , , AB AC AD
đồng phẳng , . 0 AB AC AD
III. Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , . 6 AB AC AD
IV. ABCD là hình bình hành AB CD
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z . Chọn công thức đúng.
A. ( ;y ;z ) A B A B A B AB x x y z
. B. ( ;y ;z ) B A B A B A AB x x y z
.
C. 2 2 2 ( ) (y ) (z ) B A B A B A AB x x y z
. D. ( ;y ;z ) A B A B A B AB x x y z
.
Câu 4. Cho 3 vectơ (1; 2;3), ( 2;3;4), ( 3;2;1) a b c = - = - = - r r r . Toạ độ của vectơ 2 3 4 n a b b = - + r r ur r là: A. ( 4; 5; 2) n = - - - ur B. ( 4;5;2) n = - ur C. (4; 5;2) n = - ur D. (4; 5; 2) n = - - ur
Câu 5. Cho 3 3 2 u i k j Tọa độ vectơ ulà: A. (-3; -3; 2) B. (3; 2; 3) C. (3; 2; -3) D. (-3; 3; 2) Câu 6. Góc tạo bởi 2 vectơ ( 4;2;4) a = - r và (2 2; 2 2;0) b = - r
bằng: A. 0 30 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 135
Câu 7. Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD với 1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 , 3; 2;5 A B C D là:
A. (1;0;2). B. (1;1;2). C. (1;0;1). D. 1 1 ( ;1; ). 2 2 Câu 8. Cho (1;0;0), (0;0;1), (2; 1;1) A B C . Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác là
A. 2 B. 30 10 C. 3 . 2 D. 6. 5 Câu 9. Cho hình bình hành ABCD : (2;4; 4), (1;1; 3), ( 2;0;5), ( 1;3;4) A B C D - - - - . Diện tích của hình này bằng: A. 245 đvdt B. 345 đvdt C. 615 đvdt D. 618 đvdt
ThuVienDeThi.com
2
Câu 10. Cho tứ diện ABCD : (0;0;1), (2;3;5), (6;2;3), (3;7;2) A B C D . Hãy tính thể tích của tứ diện? A. 10 đvdt B. 20 đvdt C. 30 đvdt D. 40 đvdt Câu 11. Trên hệ trục toạ độ Oxyz cho 3 vectơ ( 1;1;0), (1;1;0), (1;1;1) a b c = - = = r r r , hình hộp . ' ' ' ' OACB O A C B
thoả mãn điều kiện , , OA a OB b OC c = = = uuur uuur r uuur r r . Hãy tính thể tích của hình hộp trên?
A. 1
3 đvtt B. 2
3 đvtt C.2 đvtt D.6 đvtt
Câu 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu ? (I): 2 2 2 2 x a y b z c R (II): 0 Ax By Cz D
(III): 0 0 0
1 2 3
x x y y z z a a a (IV): 2 2 2 2 2 2 0 x y z ax by cz d với 2 2 2 0 a b c d
A. (I) B. (IV) C. (III) D. Cả A và B đều đúng. Câu 13. Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3) và đi qua gốc tọa độ O là:
A. 2 2 2 1 2 3 14 x y z B. 2 2 2 1 2 3 14 x y z
C. 2 2 2 1 2 3 14 x y z D. 2 2 2 1 2 3 14 x y z Câu 14. Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(1;2;-2), B(-3;2;6).
A. 2 2 2 1 2 2 20 x y z B. 2 2 2 1 2 2 20 x y z
C. 2 2 2 1 2 2 2 5 x y z D. 2 2 2 1 2 2 20 x y z
Câu 15. Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là: A. 2 2 2 1 3 2 4 x y z B. 2 2 2 1 3 2 2 x y z
C. 2 2 2 1 3 2 4 x y z D. 2 2 2 1 3 2 2 x y z .
Câu 16. Cho đường thẳng d: 1 1 2 1 1 x y z và điểm A(1;-4;1). …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.