Quảng cáo
Đề thi thử học kì II môn Toán Lớp 12
QR

Đề thi thử học kì II môn Toán Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI THỬ 2

MÔN TOÁN (thời gian: 90 phút)

Câu 1: Tập xác định của hàm số   2 y 2x x

   là:

A. 1 0; 2      

B.   0;2 C.     ;0 2;    D.   0;2

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có  xlim f x 0   và  xlim f x

 Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A. Đồ thị hàm số  y f x  không có tiệm cận ngang

B. Đồ thị hàm số  y f x  nằm phía trên trục hoành

C. Đồ thị hàm số  y f x  có một tiệm cận ngang là trục hoành.

D. Đồ thị hàm số  y f x  có một tiệm cận đứng là đường thẳng y  0.

Câu 3: : Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần

ảo của số phức z

A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i .

B. Phần thực là 3 và phần ảo là -2.

C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i

D. Phần thực là 3 và phần ảo là 2

Câu 4: Cho  f x là một nguyên hàm của 

3x f x e  thỏa mãn  F 0 1 . Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

A. 

3x 1 F x e 1 3   B. 

3x 1 F x e 3 

C. 

3x 1 2 F x e 3 3   D. 

3x 1 4 F x e 3 3  

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     M 3;0;0 , N 0;0;4 . Tính độ

dài đoạn thẳng MN .

A. MN 10  B. MN 5  C. MN 1  D. MN 7 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x 2z 1 0    . Vecto

pháp tuyến n

của mặt phẳng P là:

ThuVienDeThi.com

2

A.   n 3;2; 1   

B.   n 3;2; 1   

C.   n 3;0;2  

D.   n 3;0;2  

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên

cạnh SC lấy điểm E sao cho SE 2EC  . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.

A. 1 V 3  B. 1 V 6  C. 1 V 12  D. 2 V 3 

Câu 8: Giả sử  f x là hàm liên tục trên R và các số thực a b c   . Mệnh đề nào sau đây là

sai?

A.  

b a

a b cf x dx c f x dx    B.   

c b c

a a b f x dx f x dx f x dx     

C.   

b a c

c b a f x dx f x dx f x dx      D.   

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx     

Câu 9: : Cho hàm số   2 y x 3 x   . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  2;

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;3 

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   0;2

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;0 

Câu 10: Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?

A. 8 B. 12 C. 16 D. 30

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu



2 2 2 S : x y z 2x 4y 4z m 0        . có bán kính R 5  . Tìm giá trị của m.

A. m 16  B. m 16  C. m 4  D. m 4 

Câu 12: Cho các số thực a, b,   a b 0, 1     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a a b b

 

      

B.   a b a b       C.   a b a b       D.  ab a b    

Câu 13: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và

thể tích bằng 3a3. Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.

A. h a  B. h 9a  C. h 3a  D. a h 3 

Câu 14: Hàm số  y f x  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề

nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

ThuVienDeThi.com

3

B. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

C. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.

D. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu.

Câu 15: Biết rằng  

5

2 1

3 dx a ln5 bln 2 a,b Z x 3x      . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a 2b 0   B. 2a b 0   C. a b 0   D. a b 0  

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   M 2; 3;1  và đường thẳng

x 1 y 2 z : 2 1 2       . Tìm tọa độ điểm M ' đối xứng với M qua 

A.   M' 3; 3;0  B.   M' 1; 3;2  C.   M' 0; 3;3  D.   M' 1; 2;0 

Câu 17: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm       A 1;2;4 ,B 1;1;4 ,C 0;0;4 .  

Tìm số đo của ·ABC

A. 1350 B. 450 C. 600 D. 1200

Câu 18: Biết rằng phương trình

2 x 1 x 1 2 3    có hai nghiệm là a, b. Khi đó a b ab   có giá trị

bằng:

A. 2 1 log 3  B. 2 1 2log 3  C. 2 1 2log 3  D. -1

Câu 19: Cho hàm số 2 x y x e  . Nghiệm của bất phương trình y' 0  là:

A.   x 2;0  B.     x ;0 0;   

C.     x ;0 2;    D.   x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo