Quảng cáo
Tài liệu ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Đặng Thị Bảo Trân
QR

Tài liệu ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Đặng Thị Bảo Trân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN THI HK 2 TOÁN 12 (2016-2017)

TÀI LIỆU DẠY THÊM GV: ĐẶNG THỊ BẢO TRÂN 1

ĐỀ 1:

Câu 1. Cho 

15

3

d 21. f x x   Tính  

5

1

3 d . I f x x 

A. 4 . B. 16. C. 7. D. 63.

Câu 2. Giả sử hàm số  f x liên tục trên khoảng K và   , , , a b c a b c   là ba số thực bất kì

thuộc K . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  .

b b

a a f x dx f t dt    B.    .

b b c

a c a f x dx f x dx f x dx     

C.   .

b a

a b f x dx f x dx    D.  0.

a

a

f x dx  

Câu 3. Tìm tham số a để hàm số   

4 3 2 1 5 5 F x a x ax x      là một nguyên hàm của hàm

số 

3 2 4 6 10 . f x x x x   

A. 2. a  B. 4. a  C. 2. a  D. 4. a 

Câu 4. Tính tích phân

4

2 1

4ln d . x x I x x  

A. 256 4 28 3  ln . B. 9 4 2 ln . C. 61 100  . D. 2 4 ln .

Câu 5. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  2 3 1

x f x x    và  2 2016. F  Tính  3 . F

A.  3 2014 5ln 2. F   B.  3 2006 5ln 2. F  

C.  3 2014 5ln 2. F   D.  3 2006 5ln 2. F  

Câu 6. Cho

2

2

1

( 1) I x x dx

    . Chọn khẳng định đúng.

A.

0 2 3 3

1 0 (x ) ( ) I x dx x x dx

       B.

0 2 3 3

1 0 (x ) ( ) I x dx x x dx

      

C.

0 2 3 3

1 0 (x ) ( ) I x dx x x dx

       D.

0 2 3 3

1 0 (x ) ( ) I x dx x x dx

      

ThuVienDeThi.com

ÔN THI HK 2 TOÁN 12 (2016-2017)

TÀI LIỆU DẠY THÊM GV: ĐẶNG THỊ BẢO TRÂN 2

Câu 7. Cho hàm số( ) f x liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn: ( )

10

0

8 f x dx = ò và ( )

5

3

3 f x dx = - ò .

Khi đó, tích phân ( ) ( )

10 3

5 0 P f x dx f x dx = + ò ò có giá trị là

A. -11 B. 5 C. 11 D. -24

Câu 8. Đổi biến tan u x = thì tích phân

4 4

2 0

tan

cos

xdx x

p

ò trở thành

A.

1 4

2 0 1 u du u + ò B.

1 4

2 0 1

u du u - ò C.

1

4

0

u du ò D.

4

3 2

0

1 u u du

p

- ò

Câu 9. Chọn mệnh đề sai.

A.

1 1 2 5 1 2 10 5.2 .ln 2 5 .ln5

x x

x x x dx C

       B.

4 4

3 4 2 1 ln 4 x x dx x C x x

      

C.

2

2

1 1 ln 1 2 1 x x dx x C x x

       D. 2 tan tan xdx x x C    

Câu 10. Tính diện tích hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 2 2 . 5, 0 y x x y    và 2. x 

A. 28. B. 27 5 5 3  . C. 5273

500 . D. 54 10 5

3  .

Câu 11. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường cos ; 0; 0; . 3 y x y x x      Tính thể

tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng   H khi quay xung quanh trục hoành.

A. . 2 V   B. 3 . 2 V   C. 87 . 100 V  D. 21. 20 V 

Câu 12. Cho  ' 3 5sin f x x   và  0 10 f  . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.  3 5cos 2 f x x x    B. 3 2 2 f        

C.  3 f    D.  3 5cos f x x x  

ThuVienDeThi.com

ÔN THI HK 2 TOÁN 12 (2016-2017)

TÀI LIỆU DẠY THÊM GV: ĐẶNG THỊ BẢO TRÂN 3

Câu 13. Cho 

2 4 sin m f x x    . Tìm m để nguyên hàm  F x của  f x thỏa mãn  0 1 F  và

4 8 F        

.

A. 4 3 m  B. 3 4 m  C. 3 4 m  D. 4 3 m 

Câu 14. Cho hình phẳng   H được giới hạn bởi đồ thị của hàm số tan , y x  trục hoành và hai

đường thẳng 0, 4 x x    . Khi quay hình   H xung quanh trục hoành thì được khối tròn xoay có

thể tích bằng

2 a b   ( ,a b là các số nguyên). Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. . 4. a b  B. 4 1. a b  C. 2 2. a b   D. 5. a b  

Câu 15. Dựa vào hình vẽ bên, diện tích (S) được tính theo công thức nào

A.  

5 2

2

2 S x 4 dx

     B.

0

2

2 S x 4 dx

    

C.

5 2

2

0 S x 4 dx     D.

5 2

2

2 S x 4 dx

    

Câu 16. Một ô tô chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe đạp phanh còn được gọi là “thắng”. Sau

khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc    40 20 / v t t m s   . Trong đó t là

khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh . Quãng đường ô tô di chuyển từ lúc

đạp phanh đến khi dừng hẳn là bao nhiêu?

A. 2m B. 3m C. 4m D. 5m

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo