
1
ĐỀ SỐ ÔN TẬP HKII – MÃ ĐỀ 109 Câu 1. Cho F(x) là một nguyên hàm của . Biết . Tìm ?
2 f x 3 2x 1 x F 1 5 F(x)
A. . B. .
2 F x 6 1 x
3 2 F x 6 x x x
C. . D. .
3 2 F x 6 x x x F x 6 11 x
Câu 2. Một nguyên hàm của hàm số. y = là
x
x
e e 2 A. . B. C. . D. 2 . 2x e x ln(e 2) C. x x e ln(e 2) C x ln(e 2)
Câu 3. Biết , khi đó là sin dx cos sin 3 3 3 x x x x ax b C a b
A. 2. B. 12. C. 9. D. 6.
Câu 4. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 4 1 2 f x x và 0 2 F . Tìm 2 F .
A. 4ln5 2 . B. 5 1 ln 2 . C. 2 1 ln5 . D. 2ln5 4 .
Câu 5. Biết giá trị là
cos dx ln 5sin 9 5sin 9 x a x C x b 2a b
A. B. C. D. 4. 10. 7. 3.
Câu 6. Cho I= , đặt , khi đó viết I theo và ta được
2dx x xe
2 u x I u du
A. . B. . C. D. . u 1 I e du 2
u I 2 e du
u I ue du
u I e du
Câu 7. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) ( )
b
a
f x dx F b F a B. ( ) 0
a
a
f x dx .
C. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx . D. ( ) ( ) ( )
b
a
f x dx F a F b .
Câu 8. Biết
3
0
12 f x dx . Tính
1
0
3 I f x dx .
A. 6. B. 36. C. 4. D. 3.
Câu 9. Nếu và với a < d < b thì bằng ( ) 5
d
a
f x dx ( ) 2
d
b
f x dx ( )
b
a
f x dx
A. B. C. D. 3. 7. 8. 3.
Câu 10. Biết
1 3
4 0
1 ln 2 1
x dx x a , giá trị của là 2 1 a
A. B. C. D. 10. 6. 5. 9.
Câu 11. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn , và . Tính . f x 1;2 1 2 f 2 1 f
2
1
dx f x
A. B. C. D. 3. 7. 10. 3.
Câu 12. Biết . Tính .
2
2
4
cos dx 2 , sin
x a b a b x
¤ S a b
A. B. C. D. 1. S 0. S 2. S 2. S Câu 13. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường . Tìm 2 , 0, 0, 0 x y e y x x k k
ThuVienDeThi.com
2
k để . 4 S
A. B. C. D. ln 4. k 3. k ln3. k 4. k
Câu 14. Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số , và có diện tích là: 2 y x y 4x – 3
A. . B. . C. D. 2 3 4. 3
8. 3 Câu 15. Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng quanh V
2 : 4 4, 0, 0 D y x x y x
trục 0x
A. . B. . C. . D. . 33 V 5 32 V 5
123 V 5 123 V 5
Câu 16. Thể tích khối vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 , 0 y x y
quanh trục có kết quả dạng . Khi đó bằng 0x a b a b
A. 11. B. 25. C. 17. D. 31. Câu 17. Số nào trong các số sau là số thực?
A. B.
2 . 2
i
i
2 1 3 . i
C. D. 2 5 2 5 . i i 3 2 3 2 . i i
Câu 18. Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
A. B. 3 2 3 2 . i i
2 2 2 . i
C. D. 2 3 . 2 3
i i 2 3 . 2 3 . i i
Câu 19. Môđun của số phức bằng: 1 2i
A. 1. B. 3. C. . D. . 2 5
Câu 20. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn trên mặt phẳng toạ độ là: z 1 2 z
A. đường tròn tâm , bán kính bằng 2. B. đường tròn tâm , bán kính bằng 2. 1;0 1;0
C. hình tròn tâm , bán kính bằng 2. D. hình tròn tâm , bán kính bằng 2. 1;0 1;0
Câu 21. Biến đổi rút gọn ta được:
4 2016 1 1 1 z i i
A. . B. . C. . D. . 1 4 z 1 4 z i 1 2 z 1 2 z i
Câu 22. Trên mặt phẳng toạ độ, số phức được biểu diễn bởi điểm có toạ độ nào sau đây? 5 2 z i i
A. . B. . C. . D. . 0;3 3;0 0;1 1;0
Câu 23. Nghiệm phức của phương trình là: 2 3 4 0 ix i
A. . B. . C. . D. . 3 2 2 x i 3 2 2 x i 3 2 2 x i 3 2 2 x i
Câu 24. Hai số phức và bằng nhau khi và chỉ khi: 2 1 1 2 z x y i ' 2 2 z x y i
A. . B. . C. . D. . 0; 0 x y 3; 1 x y 3 9 ; 5 5 x y 1; 3 x y
Câu 25. Cho , . Tọa độ điểm I thỏa mãn là 3;1;4 A 1; 1;2 B 0 IA IB uur uur r
A. B. A. C. D. 4;0;6 . I 2;0;3 . I 2; 2; 2 . I 1; 1; 1 . I
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.