Quảng cáo
Đề ôn tập kì II môn Toán  Mã đề 114
QR

Đề ôn tập kì II môn Toán Mã đề 114

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 114

ĐỀ ÔN TẬP HKII – MÃ ĐỀ 114 Họ, tên thí sinh.......................................................................................................................................... A. Trắc nghiệm Câu 1. Tìm số phức liên hợp của số phức thỏa mãn z (1 ) 1 3 i z i  

A. B. C. D. 1 2 . z i  1 2 . z i  1 2 . z i  1 2 . z i 

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho , biết cùng chiều với và có (2; 1;0) a   r

b

r

a

r

. Chọn phương án đúng . 10 a b 

r r

A. B. C. D. ( 6;3;0) b 

r

( 4;2;0) b 

r

(6; 3;0) b   r

(4; 2;0) b   r

Câu 3. Cho hai số phức và . Tính môđun của số phức 1 1 z i  2 2 3 z i   2 1 z iz 

A. B. 5. C. D. 3. 5. 13.

Câu 4. Biết , trong đó là các số nguyên dương và là phân số tối

4

0

ln(2 1) ln3 a x x dx c b     , , a b c b c giản. Tính S a b c    A. B. C. D. 60. S  70. S  72. S  68. S  Câu 5. Cho điểm , gọi lần lượt là hình chiếu của M trên trục . Trong ( 3;2;4) M  , , A B C , , Ox Oy Oz các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC)

A. B. 6 4 3 12 0. x y z     6 4 3 12 0. x y z     C. D. 4 6 3 12 0. x y z     4 6 3 12 0. x y z    

Câu 6. Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc thì tăng vận tốc với gia tốc 0 15 / v m s 

. Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt 2 2 ( ) 4 ( / s ) a t t t m   đầu tăng vận tốc.

A. 68,25m. B. 70,25m. C. 69,75m. D. 67,25m.

Câu 7. Cho số phức thỏa mãn . Tính giá trị biểu thức ( , ) z a bi a b   ¡ (2 ) 3 1 3 i z z i    . P a b   A. . B. . C. . D. . 5 P  2 P  3 P  1 P 

Câu 8. Cho số phức thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng? ( , ) z a bi a b   ¡ 1 z 

A. . B. . C. . D. . 2 2 1 a b   2 2 1 a b   1 ab  2 1 ab 

Câu 9. Nguyên hàm của hàm số là ( ) F x 2 1 ( ) 3 f x x x x   

A. . B. .

3 2 3 ( ) ln 3 2 x x F x x C    

3 2 3 ( ) ln 3 2 x x F x x C    

C. . D. .

3 2 3 ( ) ln 3 2 x x F x x C    

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . 2 2 2 ( ) :( 2) ( 1) ( 3) 9 S x y z       Mệnh đề nào đúng?

A. Mặt cầu tiếp xúc với . ( ) S ( ) Oxy B. Mặt cầu không tiếp xúc với cả ba mặt , , . ( ) S ( ) Oxy ( ) Oxz ( ) Oyz C. Mặt cầu tiếp xúc với . ( ) S ( ) Oyz D. Mặt cầu tiếp xúc với . ( ) S ( ) Oxz

Câu 11. Cho điểm M(3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ tại A, , , Ox Oy Oz B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là

A. . B. . C. . D. . 0 3 2 1 x y z    6 0 x y z     3 2 14 0 x y z     1 3 2 1 x y z   

Câu 12. Gọi I là tâm mặt cầu đi qua 4 điểm M(1;0;0), N(0;1;0), P(0;0;1), Q(1;1;1). Tìm tọa độ tâm I

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 114

A. . B. . C. . D. . 1 1 1 ; ; 2 2 2       

2 2 2 ; ; 3 3 3      

1 1 1 ; ; 2 2 2      

1 1 1 ; ; 2 2 2          Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Viết phương ( ) : 2 3 2 0 P x y z    

trình mặt phẳng song song và cách một khoảng bằng (Q) (P) 11 2 14 A. B. 4 2 6 7 0; 4 2 6 15 0. x y z x y z          4 2 6 7 0; 4 2 6 5 0. x y z x y z          C. D. 4 2 6 5 0; 4 2 6 15 0. x y z x y z          4 2 6 3 0; 4 2 6 15 0. x y z x y z         

Câu 14. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường và quay 2 y x  2 x y  quanh trục bằng bao nhiêu? Ox

A. B. C. D. 3 . 10

 10 .  10 . 3

 3 . 

Câu 15. Gọi là bốn nghiệm phức của phương trình . Trên mặt phẳng tọa 1 2 3 4 , , , z z z z 4 2 2 8 0 z z    độ Oxy, gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm . Tính giá trị của biểu 1 2 3 4 , , , z z z z thức P OA OB OC OD     A. B. C. D. 4. P  2 2 P   2 2. P  4 2 2 P  

Câu 16. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

5

: 2 ( )

4 2

x t

y t t

z t

         

¡ ( ) : 2 7 0 x y z     

A. B. C. D. 0 45 0 30 0 60 0 90

Câu 17. Góc giữa 2 đường thẳng và là 1

1 2

: 2 2 ( ) 3

x t

d y t t z

      

¡ 2

3 1 2 : 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo