
ĐỀ MẪU THI HỌC KÌ II LỚP 12
Trắc nghiệm: (6điểm)
Câu 1. Tính . Chọn phương án đúng
2 3
0 2 1 I x dx
A. B. C. D.
2 4
0
2 1 . 4 x I
2 2
0 3 2 1 . I x
2 2
0
2 1 . 4 x I
2 4
0
2 1 . 8 x I
Câu 2. Tính 4 16 x
dx I e
A. B. 4 1 ln 16 4 64
x I e x C 4 ln 16 4 x I e x C
C. D. 4 1 ln 16 64
x I e C 4 ln 16 x I e C
Câu 3. Tính 2 3 . 1. I x x dx
A. B. C. D.
3 3 1
9
x I C
3 2 2 1
9
x I C
3 3 2 1
9
x I C
3 3 2 1
3
x I C
Câu 4. Cho . Đặt , I được viết thành
1 1
2 3
0
1 I x x dx u x
A. B. C. D.
1
2 3
0
2 1 I u u du
1
3
0
1 I u u du
2
2 3
1
2 1 I u u du
1
2 3
0
2 1 I u u du
Câu 5. Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc thì tăng vận tốc với gia tốc 0 15 / v m s
. Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt đầu 2 2 ( ) 4 ( / s ) a t t t m tăng vận tốc.
A. 68,25m. B. 70,25m. C. 69,75m. D. 67,25m.
Câu 6. Nguyên hàm của hàm số là ( ) F x 2 1 ( ) 3 f x x x x
A. . B. .
3 2 3 ( ) ln 3 2 x x F x x C
3 2 3 ( ) ln 3 2 x x F x x C
C. . D. .
3 2 3 ( ) ln 3 2 x x F x x C
Câu 7. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường và quay quanh 2 y x 2 x y trục bằng bao nhiêu? Ox
A. B. C. D. 3 . 10
10 . 10 . 3
3 .
Câu 8. Giả sử và và thì bằng bao nhiêu ? ( )d 2
b
a
f x x ( )d 3
b
c
f x x a b c ( )d
c
a
f x x
A. . B. . C. . D. . –1 5 1 –5
Câu9. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau A 1; 2
ThuVienDeThi.com
A. z = 1 + 2i. B. z = 1 – 2i. C. z = −1 − 2i. D. z = −2 + i. Câu 10. Trên tập số phức, nghiệm của phương trình iz + 2 – i = 0 là
A. z = 1 – 2i. B. z = 4 – 3i. C. z = 2 + i. D. z = 1 + 2i. Câu 11 Cho số phức z = −12 + 5i. Môđun của số phức z bằng
A. 13. B. 17. C. −7. D. 119.
Câu 12. Số phức z thỏa mãn là 2 2 1 z z i i
A. B. C. D. 1 3 3 i 1 3i 1 3 3 i 3 i
Câu 13. Cho số phức với a, b là hai số thực khác 0. Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z a bi làm nghiệm với mọi a, b là z
A. B. 2 2 2 z a b 2 2 2 2 0 z az a b C. D. 2 2 2 2 0 z az a b 2 2 2 2 z a b abi
Câu 14. Nguyên hàm M = có kết quả bằng ( 3) dx x x
A. B. C. D. 1ln 3 3 x M C x
1 3 ln 3
x M C x
1 3 ln 3
x M C x 1ln 3 3 x M C x
Câu 15. Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là F x sinx f x x 0 19 F
A. B.
2 cos 2 2 x F x x
2 cos 20 2 x F x x
C. D.
2 cos 2 x F x x
2 cos 20 2 x F x x
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với . Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. (9;9;0),B(9;0;9),C(0;9;9),D(9;9;9) A
A. B.
2 2 2 : 9 9 9 0 S x y z x y z
2 2 2 : 9 9 9 0 S x y z x y z
C. D.
2 2 2 : 9 9 9 0 S x y z x y z
2 2 2 : 9 9 9 9 0 S x y z x y z
Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và (1;3;1) M
vuông góc với hai mặt phẳng . : 3 2 1 0; : 2 1 0 Q x y z R x y z
A. . B. . 3 23 0 x y z 5 7 23 0 x y z C. . D. . 5 7 23 0 x y z 5 7 23 0 x y z
Câu 18 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu là
2 2 2 : 2 4 1 0 S x y z x y z
A. . B. . C. . D. 1 1; 2; 2 I 2;4;1 I 2; 4; 1 I 1 1;2; 2 I Câu 19. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB biết . (1;1; 1),B(5;2;1) A
A. B. C. D. 6 3 27 0 x y 27 4 2 0 2 x y z 27 4 2 0 2 x y z 4 2 3 0 x y z
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và mặt phẳng (9;9;0),B(9;0;9) A . Tìm tọa độ điểm sao cho tam giác MAB đều. ( ) : 2 0 P x y z ( ) M P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.