Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán 12 - Mã đề 192
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán 12 - Mã đề 192

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA

TRƯỜNG iSCHOOL NHA TRANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN 12 THỜI GIAN: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

C©u 1 :

Cho hai số phức và . Tính mô đun của số phức 1 1 z i  2 2 3 z i   1 2 z z 

A. 1 2 13 z z   B. 1 2 5 z z   C. 1 2 5 z z   D. 1 2 1 z z  

C©u 2 :

Tìm điểm trên đường thẳng sao cho khoảng cách từ điểm đến A 1 : 2 1 1 y x z d    

A

bằng . Biết có hoành độ dương ( ) : 2 2 5 0 mp x y z      3 A

A. ( 2;1; 2) A   B. (4; 2;1) A  C. (0;0; 1) A  D. (2; 1;0) A  C©u 3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng 1 5 : 1 3 1 x y z d       . Mệnh đề nào sau đây đúng ? ( ) :3 3 2 6 0 P x y z    

A. vuông góc với . d ( ) P B. nằm trong . d ( ) P

C. song song với . d ( ) P D. cắt và không vuông góc với . d ( ) P C©u 4 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm và vuông góc (2;3;5) A

mặt phẳng (P): .Giao điểm của (d) và trục Oz có tọa độ là     2 3 17 0 x y z

A.   0;0;6 B.   0;0;4 C.   0;4;0 D. 6 0;0; 7       C©u 5 :

Tính tích phân

3

0

cos .sin . I x x dx

 

A. 0 I  B.

4 1 4 I   C. 4 I   D. 1 4 I 

C©u 6 :

Tính tích phân

1

ln .

e I x x dx 

A.

2 1 4 e I   B. 1 2 I  C.

2 2 2 e I   D.

2 1 4 e I  

C©u 7 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và đường thẳng d có phương trình   1;0;2 A

. Viết phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc và cắt d. 1 1 1 1 2 x y z     

A. 1 2 : 1 1 1 x y z      B. 1 2 : 1 1 1 x y z     

C. 1 2 : 2 2 1 x y z      D. 1 2 : 1 3 1 x y z       C©u 8 : Biết là một nguyên hàm của của hàm số và . Tính ( ) F x 1 ( ) 1 f x x   (2) 1 F  (3) F

A. (3) ln 2 1 F   B. (3) ln 2 1 F   C. 7 (3) 4 F  D. 1 (3) 2 F 

Mã đề 192

ThuVienDeThi.com

2

C©u 9 : Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang công, giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và hai đường thẳng , xung quanh trục Ox  y f x    , x a x b a b   

A.  2 b

a V f x dx   B. 

b

a V f x dx  C.  2 b

a V f x dx  D. 

b

a V f x dx  

C©u 10 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm . Tìm toạ độ trung (3; 2;3), ( 1;2;5) A B   điểm I của đoạn thẳng ? AB A. ( 2;2;1). I  B. (2;0;8). I C. (1;0;4). I D. (2; 2; 1). I   C©u 11 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và . Viết phương trình của   0;1;1 A   1;2;3 B

mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB. A. 3 4 7 0 x y z     B. 2 3 0 x y z    

C. 2 6 0 x y z     D. 3 4 26 0 x y z     C©u 12 : Giả sử , với a, b là các số hữu tỉ. Khi đó tổng bằng 2 2

1

4ln x 1dx a ln 2 bln 2 x

    4a b 

A. 3 B. 7 C. 5 D. 9 C©u 13 : Cho hình thang cong giới hạn bới các ( ) H

Đường và . Đường thẳng , 0, 0 x y e y x    ln 4 x  chia thành hai phần có diện (0 ln 4) x k k    ( ) H

tích là và như hình vẽ bên. Tìm để . 1S 2 S x k  1 2 2 S S 

A. ln 2 k  B. 2 ln 4 3 k  C. ln3 k  D. 8 ln 3 k 

C©u 14 : Biết , với a, b là các số nguyên. Tính tổng S = 3a + b ∫2

1(

1

?2 +

5 ?)??=

? 2 ‒ ???2

A. S = 8 B. S = -2 C. S = -14 D. S = 18 C©u 15 : Cho điểm   3;2;4 M  , gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu của M trên các

trục tọa độ , , Ox Oy Oz . Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng   ABC .

A. 6 4 3 12 0 x y z     B. 4 6 3 12 0 x y z     C. 3 6 4 12 0 x y z     D. 4 6 3 12 0 x y z     C©u 16 : Cho số phức . Tìm số phức 2 5 z i   w iz z   A. 3 3 w i  B. 7 3 w i   C. 3 7 w i   D. 7 7 w i  C©u 17 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới

1

: 2 3 ( )

5

x

d y t t R

z t

          đây là vectơ chỉ phương của ? d

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo