Quảng cáo
Đề thi kết thúc học phần môn Toán - Tên học phần Học kỳ II - Mã đề thi 209
QR

Đề thi kết thúc học phần môn Toán - Tên học phần Học kỳ II - Mã đề thi 209

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 209

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: HỌC KỲ II

Thời gian làm bài: phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:

Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Tính tích phân  

5

2

0

3 2017    d . x I x x

A.   5 15 1 2017 2017    ln . I

B.

5 2017 1 125 2017

   . ln I

C.   5 125 1 2017 2017    ln . I

D.

5 2017 1 15 2017

   . ln I

Câu 2: Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục . Tính thể tích của khối  H 2 4 y x   Ox

tròn xoay tạo thành khi cho quay quanh trục .  H Ox

A. B. C. D. 32

5

 32

7

 32

3

 16

3

Câu 3: Trong không gian cho . Tìm tọa độ điểm , Oxyz 2 3 OM k i j    uuuur r r r

. M

A. B. C. D.   1; 2; 3 . M     2; 3;1 . M     3; 2;1 . M    1; 3; 2 . M 

Câu 4: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: . Khẳng S sin , 0, 0, y x x y x x      định nào sau đây sai?

A. B. C. D. sin 1 2 S  tan 1 4 S  cos2 1 S  sin 1 S 

Câu 5: Cho số phức thoả mãn Tính ( , ) z a bi a b R    (1 ) 2 3 2 . i z z i     . P a b  

A. B. C. D. 1 P  1 P  1 2 P  1 2 P 

Câu 6: Cho số phức . Khi đó: 1 3 z i 

A. B. C. D. 1 1 3 4 4 i z   1 1 3 2 2 i z   1 1 3 2 2 i z   1 1 3 4 4 i z  

Câu 7: Tính tích phân

4

2 1

4  

ln d . x x I x x

A.

61 100  .

B.

9 4 2 ln . C. 2 4 ln .

D.

256 4 28 3  ln .

Câu 8: Cho số phức thỏa mãn . Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây z   1 3 i z i    là điểm biểu diễn số phức .z

A. B. C. D.   1; 2 . P    1;2 . M   1;2 . N    1; 2 . Q 

Câu 9: Trên mặt phẳng tọa độ , tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện Oxy z   2 2 zi i   

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 209

A. B.     2 2 1 2 4 x y         2 2 1 2 4 x y    

C. D.     2 2 1 2 4 x y         2 2 1 2 4 x y    

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ, kí hiệu và là hai điểm biểu diễn cho các nghiệm phức của A B phương trình Tính độ dài đoạn thẳng 2 2 3 0. z z    . AB

A. B. C. D. 2. 2 2.  2 2. 2 3.

Câu 11: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của số phức là: z     3 1 2 3 4 i z i z i      z

A. B. C. D. 5 29 26 17

Câu 12: Trong không gian cho hai mặt phẳng và lần lượt có phương trình , Oxyz  P  Q

Tính khoảng cách giữa và   5 3 2 0 10 6 2 1 0         : , : . P x y z Q x y z  P . Q

A. B. C. D. 141 47 . 3 35

70 . 2 35

35 . 35 14 .

Câu 13: Kí hiệu và các nghiệm phức của phương trình . Tính tổng . 1z 2z 2 2 5 0 z z   

1 2 2 2 A z z  

A. B. C. D. 6.  4.  2.  2.

Câu 14: Trong không gian cho hai đường thẳng và , Oxyz 1

1 2 5 : 2 3 4 x y z d      

Tìm vị trí tương đối của và 2

7 2 1 : . 3 2 2 x y z d      

1d 2. d

A. Cắt nhau. B. Trùng nhau. C. Song song. D. Chéo nhau.

Câu 15: Tìm phần ảo của số phức z biết 2 2 1 (3 1) i iz i    A. B. C. D. 8  8 9 9 

Câu 16: Cho tích phân . Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

2 0 cos

x I dx x



A. B.

3

3 0

0 cot cot I x x xdx

  

3

3 0

0 tan tan I x x xdx

  

C. D.

3

3 0

0 cot cot I x x xdx

  

3

3 0

0 tan tan I x x xdx

  

Câu 17: Tính mô đun của số phức thoả mãn z (2 ) 13 1. z i i   

A. B. C. D. 34 . 3 z  34. z  5 34 . 3 z  34. z 

Câu 18: Cho . Tính tích phân . 

3

1

8 f x dx     4

2 0

1 2tan cos f x dx x

 

A. B. C. D. 8 2 4 16

Câu 19: Tính tích phân  

3

2

6

1

    sin cos d . I x x x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo