Quảng cáo
Đề kiểm tra kỳ II môn Toán - Đề 01 đến đề 05
QR

Đề kiểm tra kỳ II môn Toán - Đề 01 đến đề 05

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

ĐỀ 01.

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1. Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ? 3 1 ( ) 1  

x f x x A. tăng trên và . B. giảm trên và . ( ) f x   ;1    1; ( ) f x   ;1    1; C. đồng biến trên . D. liên tục trên . ( ) f x ¡ ( ) f x R

Câu 2. Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi     3 2 1 2 2 2 2 5 3        m y x m x m x ¡

A. . B. . C. . D. . 3  m 2 3   m 3  m 2  m Câu 3. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là điểm nào ? 3 2 5 7 3     y x x x

A. . B. . C. . D. .   1;0   0;1 7 32 ; 3 27       

7 32 ; 3 27      

Câu 4. Cho hàm số . Điều kiện cần và đủ của tham số để hàm số chỉ có điểm cực  

4 2 3 1 2     y m x mx m

tiểu mà không có điểm cực đại là A. . B. . C. . D. . 0  m 1  m 1  m 1 0   m

Câu 5. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng ? 3 1 2 1    x y x

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là . 3 2  x 3 2  y

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là . 2 3 x  1 2  y

Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị +3x- 4 tại điểm có hoành độ là 3 ( ) :  C y x 1  x

A. . B. . C. . D. . 6 6 y x   6 6 y x   6 10 y x   6 10 y x  

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng bằng bao nhiêu ? 3 3sin 4sin   y x x ; 2 2         A. . B. 1. C. 3. D. 7. 1  Câu 8. Số giao điểm của đường cong và đường thẳng là 3 2 ( ) : 2 1     C y x x x : 1 2  d y x

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 9. Từ một tờ giấy hình tròn có bán kính ta có thể cắt ra được một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất , R

là bao nhiêu ?

A. . B. . C. . D. . 2 R 2 4R 2 2R

2

2 R

Câu 10. Cho hàm số có đồ 3 2 y ax bx cx d     thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . 0, 0, 0, 0 a b c d     B. . 0, 0, 0, 0 a b c d     C. . 0, 0, 0, 0 a b c d     D. . 0, 0, 0, 0 a b c d    

Câu 11. Biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là 6 5 3. . ( 0)  x x x x

A. . B. . C. . D. .

7 3 x

5 2 x

2 3 x

5 3 x

ThuVienDeThi.com

2

Câu 12. Hàm số có tập xác định là  

2 2 4   y x

A. . B. .C. . D. . ( 2;2)  ( ; 2) (2; )    ¡ \{ 2;2}  ¡

Câu 13. Hàm số có đạo hàm bằng cos sin ln cos sin x x y x x   

A. . B. . C. . D. . 2 cos2x

2 sin 2x cos2x sin 2x

Câu 14. Phương trình có nghiệm là 3 2 4 16  x

A. . B. . C. . D. . 3 4  x 4 3  x 3  x 5  x

Câu 15. Phương trình có tập nghiệm là     2 log 6 7 log 3     x x x

A. . B. . C. . D. .  5   3; 5   4; 8 

Câu 16. Cho hình chữ nhật có cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và ABCD 2 , 4 .   AB a AD a , M N AB

Quay hình vuông quanh trục ta được một khối trụ tròn xoay. Thể tích khối trụ đó là . CD ABCD MN

A. . B. . C. . D. . 3 4a 3 2a 3 a 3 3a Câu 17. Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng Diện tích toàn phần của khối trụ đó là 3 .a

A. . B. . C. . D. . 2 3  a

2 27

2 a 2 3 2  a 2 13

6

 a

Câu 18. Một khối cầu có bán kính thì có thể tích là 3cm

A. . B. . C. . D. . 3 9 ( ) cm 3 36 ( ) cm 3 27 ( ) cm 3 12 ( ) cm Câu 19. Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón. Đẳng thức nào , , l h R

sau đây luôn đúng ?

A. . B. . C. . D. . 2 2 2   l h R 2 2 2 1 1 1   l h R

2 2 2   R h l 2  l hR

Câu 20. Cho khối nón có đỉnh Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của khối nón tạo thành thiết diện .S là tam giác Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện bằng 2, bán kính của . SAB 12,  AB

đường tròn đáy bằng 10. Chiều cao của khối nón đó là h

A. . B. . C. . D. . 8 15

15

2 15

15

4 15

15 15

Câu 21: Cho = (1; –1; 1), = (3; 0; –1), = (3; 2; –1). Tìm tọa độ của vectơ ar b r

cr u (a.b).c 

r r r r

A. (2; 2; –1) B. (6; 0; 1) C. (5; 2; –2) D. (6; 4; –2) Câu 22:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một :3 2 0 P x z   

vectơ pháp tuyến của (P) ? A. B. C. D.   1 1;0; 1 n   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo