Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II - Năm học 2016 - 2017. môn Toán 12
QR

Đề kiểm tra học kì II - Năm học 2016 - 2017. môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC: 2016-2017. TỔ TOÁN MÔN: TOÁN 12 . Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho , khi đó bằng:: f (x)  dx ln(x4 x2 1)C f (x)

A. B. C. D. 4x3 x x 4 x2 1

1 x 4 x2 1

4x3 2x x 4 x2 1

4x3 2x 1

x 4 x2 1 Câu 2: Kết quả của là: (3cosx  3x )dx

A. B. C. D. 3sinx 3x

ln3C 3sinx 3x

ln3C 3sinx 3x

ln3C 3sinx 3x

ln3C

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số là: F(x)   

3

3 ( 1) ( ) ( 0) x f x x x

A. B. F(x)x 3ln|x|3

x 1

2x2 C F(x)x 3ln|x|3

x 1

2x2 C

C. D. F(x)x 3ln|x|3

x 1

2x2 C F(x)x 3ln|x|3

x 1

2x2 C

Câu 4:Họ nguyên hàm của hàm số là: f (x) xln x

A. B. F(x)x2

4 (2lnx 3)C F(x)x2

4 (2lnx 1)C

C. D. F(x)x2

4 2lnx 1C F(x)x2

4 (2lnx x)C

Câu 5: Giá trị để hàm số F(x)=mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số là: m 2 ( ) 3 10 4 f x x x    A. 3. B. 0. C. 1 . D. 2. Câu 6:Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. B. tan 

2xdx tanx x C(C A ) tan 

2xdx tanx x

C. D. tan 

2xdx tan3 x

x tan 

2xdx tan2 x

x C(C A )

Câu 7:Tích phân bằng:A. B. C. D. I  xcosxdx

0

3 

31

2

3

2

31

6

3

6 1

2

Câu 8: Tích phân bằng: I  (x 3)8

(2x 1)10 dx

0

1 

A. B. C. D. 318 29

63.39 318 29

63.39

318 29

63.39

318 29

63.39

Câu 9: Tích phân bằng: A. ln2 B. C. 1 D. ln2 I  dx x5 5x 6 0

1  ln 4

3

Câu 10: Cho .Giá trị bằng: f (x)dx 16

0

4  I  f

0

2 (2x)dx

A.0 B.16 C.8 D.32

Câu 11 :Cho . Khi đó, A. B. C. D.

ln2

0

1 x I e dx a b       a b. a b. a b. a.b 1.

Câu 12: Tính tích phân ( trong đó là những số nguyên). Khi đó tích a.m bằng: 1 2x 1dx

1

4  1

mlna m,a

A. 0. B. -1. C. 3. D. 6.

ThuVienDeThi.com

Câu 13:Biết .Khi đó b nhận giá trị bằng: (2x 4)dx 0

0

b 

A. hoặc B. hoặc C. hoặc D. hoặc b 0  b 4  b 0  b 2  b 1  b 2  b 1  b 4  Câu 14: Người thợ gốm làm cái chum từ một khối cầu có bán kính 5 dm bằng cách cắt bỏ hai chỏm cầu đối nhau. Tính thể tích của cái chum biết chiều cao của nó bằng 60 cm.(quy tròn 2 chữ số thập phân) A. 135,02 dm3 B. 428,74 dm3 C.104,67 dm3 D. 414,69 dm3

Câu 15:Cho đồ thị hàm số . Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:  y f x 

A. B.  

0 0

3 4 f x dx f x dx

    

1 4

3 1 f x dx f x dx

  

C. D.  

3 4

0 0 f x dx f x dx

   

4

3

f x dx



Câu 16:Cho hình phẳng ( ) được giới hạn đường cong H và trục . Diện tích của hình phẳng ( ) là : 3 2 (C) : y x 2x   Ox H

A. B. C. D. 4 3

11 12

68

3

5 3 Câu 17:Một bồn hình trụ đang chứa dầu, được đặt nằm ngang, có chiều dài bồn là 5m, có bán kính đáy 1m, với nắp bồn đặt trên mặt nằm ngang của mặt trụ. Người ta đã rút dầu trong bồn tương ứng với 0,5m của đường kính đáy. Tính thể tích gần đúng nhất của khối dầu còn lại trong bồn (theo đơn vị ) 3 m A. B. 12,637 C. 14,173 D. 3 14,923 m . 3 m . 3 m .

3 8,307 m . Câu 18:Cho hình phẳng ( ) được giới hạn bởi các đường . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi H y lnx, y 0,x e hình ( ) quay quanh trục là : H Ox

A. B. C. D. 5e3 2   25

5e3 2   27 (e 2)

5e3 2   25 Câu 19:Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hình phẳng giới hạn bởi các đường có Ox ln , 0, y x x y x e   

giá trị bằng: trong đó là hai số thực nào dưới đây?   3 2 be a   a,b

A. B. C. D. a 27;b 5. a 24;b 6. a 27;b 6. a 24;b 5.

Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình tròn quay quanh trục là: (C):x2 ( y 2)2 1 Ox

A. B. C. D. 22 32 42 52

Câu 21:Tìm số phức biết . 3z z  1 2 z i  A. B. C. D. 4 4i. 4 4i. 2 4i. 2 4i.

Câu 22: Tìm số phức biết 2. . , 1 2 z z          

3 2 4 2(1 ) 3 4 3 (1 ) ; 1 2 1 i i z i i z i A. B. C. D.

Câu 23: Tìm mô đun của số phức thỏa mãn điều kiện . z 2 3 4 z z i   

A. B. C. D. 95 3

97 3

93 3

91 3 Câu 24: Trong các số phức sau, số phức nào có modun khác 1?

A. -1. B. i. C. D.

. 2

1 i  . 2 1 i 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo