Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết HK 2 - 2014-2015 môn Đại số 12 (cơ bản)
QR

Kiểm tra 1 tiết HK 2 - 2014-2015 môn Đại số 12 (cơ bản)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KIỂM TRA 1 TIẾT HK2 - 2014-2015

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ 1

Môn: ĐẠI SỐ 12 (CƠ BẢN)

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: / /2015

Câu 1. (2đ) Cho 2 tập hợp và   2, 1,2,3,4 A     1, 3 B 

a) Xác định , , \ B A B A B A  

b) Liệt kê tất cả các tập hợp con của tập hợp B.

Câu 2. (3đ) Cho 2 tập hợp và   / 3 5 A x x     A 1 /

3 B x x          A

a) Viết lại tập hợp A và B dùng các ký hiệu khoảng, đoạn hoặc nữa khoảng. b) Xác định tập hợp   \ A B  A

Câu 3. (3đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 6 3 y x x   

b) 2

4 16

6 5

x y

x x

 

 

Câu 4. (2đ) Xét tính chẳn lẻ của hàm số : 7 3 3 4 y x x  

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KIỂM TRA 1 TIẾT HK2 - 2014-2015

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ 2

Môn: ĐẠI SỐ 12 (CƠ BẢN)

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: / /2015

Câu 1. (2đ) Cho 2 tập hợp và   2,0,2, 3, 1 A      1, 3 B  

a) Xác định , , \ B A B A B A  

b) Liệt kê tất cả các tập hợp con của tập hợp B.

Câu 2. (3đ) Cho 2 tập hợp và

4 /

3 A x x          A   / 3 3 B x x     A

a) Viết lại tập hợp A và B dùng các ký hiệu khoảng, đoạn hoặc nữa khoảng. b) Xác định tập hợp   \ A B  A

Câu 3. (3đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3 2 8 y x  

b) 2

10 5

6 7

x y

x x

 

 

Câu 4. (2đ) Xét tính chẳn lẻ của hàm số : (2đ) 6 2 3 4 1 y x x   

ThuVienDeThi.com

ĐỀ 1: Câu 1: Cho 2 tập hợp và   2, 1,2,3,4 A     1, 3 B  2đ a) Xác định , , \ B A B A B A    1 A B   0,5   2, 1,2,3,4, 3 A B     0,5   \ 2,2,3,4 A B  0,5 b)Liệt kê tất cả các tập hợp con của tập hợp B.

  , 1 , 3 , 1, 3    0,5

Câu 2: Cho 2 tập hợp và   / 3 5 A x x     A 1 /

3 B x x          A 3đ

a) Viết lại tập hợp A và B dùng các ký hiệu khoảng, đoạn hoặc nữa khoảng.

  3,5 A  1 1 , 3 B         

1

b) Xác định tập hợp   \ A B  A

1,5 3 A B        

0,5

    1 \ , 5, 3 A B           A 0,5

Câu 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau: 3đ

a) 6 3 y x x    Hàm số xác định khi: 6 3 0 x  

2 x  

0,5 0,5 Hàm số có tập xác định:   ,2 D  0,5

b) 2

4 16

6 5

x y

x x

 

 

Hàm số xác định khi: 2 4 16 0

6 5 0

x

x x

       

0,5

4

1

5

x

x

x

      

    

0,5

(Nếu học sinh ghi được 0,5đ 4 16 0 4 x x    

được 0,5đ 2 1 6 5 0 5 x x x x

       

Hàm số có tập xác định:   4, \ 5 D   0,5

ThuVienDeThi.com

Câu 4: Xét tính chẳn lẻ của hàm số : 7 3 3 4 y x x   2đ

Hàm số có tập xác định: D A 0,5

Ta có: thì x D  x D  0,5

     



7 3

7 3 3 4

3 4

f x x x

x x

f x

    

 



0,5

Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ. 0,5

ĐỀ 2: Câu 1: Cho 2 tập hợp và   2,0,2, 3, 1 A      1, 3 B   2đ c) Xác định , , \ B A B A B A    3 A B   0,5   2,0,2, 3, 1,1 A B     0,5   \ 2,0,2, 1 A B   0,5 d)Liệt kê tất cả các tập hợp con của tập hợp B.

  , 1 , 3 , 1, 3    0,5

Câu 2: Cho 2 tập hợp và

4 /

3 A x x          A   / 3 3 B x x     A 3đ

c) Viết lại tập hợp A và B dùng các ký hiệu khoảng, đoạn hoặc nữa khoảng.

4 , 3 A       

1

  3,3 B  1

d) Xác định tập hợp   \ A B  A

4 3,

3 A B        

0,5

   4 \ , 3 , 3 A B           A 0,5

Câu 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau: 3đ

c) 3 2 8 y x   Hàm số xác định khi: 2 8 0 x  

4 x  

0,5 0,5 Hàm số có tập xác định:   4, D   0,5

d) 2

10 5

6 7

x y

x x

 

 

Hàm số xác định khi: 2 10 5 0

6 7 0

x

x x

       

0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo