Quảng cáo
Bài tập ôn thi giữa học kỳ I môn Toán Lớp 12
QR

Bài tập ôn thi giữa học kỳ I môn Toán Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

2

BÀI TẬP TNKQ MŨ VÀ LÔGARIT

+ +

( ( ( (

3

Câu 9. Cho điểm M (1;0;0)rà (∆):s–2 = y–1 = z. Gọi M ′(a,b,c)là điểm đối xứng của M qua (∆). Giá trị

a − b + c là:

1 2 1

A, 1 B. − 1 C. 3 D. − 2

Câu 10. Nghiệm của phương trình cos2x − cosx = √ 3(sin2x + sinx)là:

s= –2u k2n 2u s= 2u kn A, [ 3

B. [s= 3 +k2n 3 D. Đáp án khác

s= k2u

3 C. [ s= kn s= k2u

3

Câu 11. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập S = {1,2,3,… ,11}. Tính xác suất để tổng 3 số chọn được bằng 12?

A, 4

165 B.

7 165 C.

8 165 D. 13

165

Câu 12. Cho tam giác ABC có A(− 1;1;0),C(2;3;1),C(0;5;2),tọa độ trọng tâm G của tam giác là:

A, 1

3;3;2) B.

1

3;− 3;− 1) C.

1

3;3;− 1) D.

1

3;3;1)

Câu 13. Nghiệm của phương trình 9s + 2.3s − 3 = 0 là:

Đáp số: 0

Câu 14. Hàm số y = 2–s có tiệm cận ngang là:

s+2

A, x = − 2 B. y = 2 C. y = − 1 D. x = − 1

Câu 15. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các số: {0,1,2,3,4,5,6}.Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S. Tính xác suất để số được chọn không chia hết cho 5.

A, 25

36 B. 19

36 C. 31

36 D. 11

36

Câu 16. Số phức z thỏa mãn (2z − 1)1 + i)+ (z̅+ 1)(1 − i) = 2 − 2icó phần ảo là:

A, 1

3 B. –1

3 C. 1 D. − 1

Câu 17. Tìm n biết: 2C 3 + C 2 = Æn?

Đáp số: 11

n+1 n 2

Câu 18. Cho n < a < 2n rà tan(a + n) = 1.Giá trị của biểu thức: A = cos(a − n)+ sina là:

2 4 6

ThuVienDeThi.com

3

BÀI TẬP TNKQ MŨ VÀ LÔGARIT

A, 1

2 B. –√ 3

2 C. 15

2 D. Đáp án khác

1 7+6s Câu 19. Kết quả của tích phân: I = ∫0 3s+2 dx là:

A, ln 5 B. 2 + ln 5 C. 1 − ln 5 D.3 + 2 ln 5

2 2 2 2 2

Câu 20. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết: A(1;0;1),B(2;1;2),D(1;− 1;1),C′(4;5;− 5).Thể tích khối hộp là:

Đápsố: 9

Câu 21. Phương trình 9s − 3.3s + 2 = 0 có hai nghiệm x1,x2 (x1 < x2). Giá trị của A = 2x1 + 3x2 là:

A, 0 B. 4 log2 3 C. 3 log3 2 D. 2

Câu 22. Cho hàm số y = x4 − 2x2 + 4. Tìm m để phương trình x2(x2 − 2)+ 3 = m có 2 nghiệm phân

biệt?

A, [m X 3 m X 3

m = 2 B. m < 3 C. [m € 2 D. m < 2

Câu 23. Cho tam giác ABC với A(3;m),B(m + 1;− 4) Tìm m để cho diện tích tam giác OAB đạt giá trị nhỏ nhất?

A, –1

2 B. 1

2 C. 0 D. 1

Câu 24. Số nghiệm của phương trình 22+s − 22–s = 15 là:

A, 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (α) tạo với (ABC)

một góc 30o và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P. Khi đó, SMNP bằng:

A, a B. a2 C. 2a D. 3a2

2 3

Câu 26. Nghiệm của phương trình 2 log2 √x + 1 = 2 − log2(x − 2)là:

Đáp số: x = 3_

Câu 27. Cho tam giác ABC có A(− 1;2),B(3;5),C(4;5). Diện tích tam giác ABC là:

A, Đáp án khác B. 1

2

C. 2 D.

1

4

2 2

ThuVienDeThi.com

4

BÀI TẬP TNKQ MŨ VÀ LÔGARIT

n

∫ 3

3√

Câu 28. Cho n thỏa mãn: C 0 − 2C 1 + 4C 2 = 97.Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển P(x) =

n n n (x2 − 2) ?

s

Đáp số: 1120

Câu 29. Cho a ∈ (n;

3n) rà cosa = −

9 . Tính tan(a − n)?

A, 30

49

2 41

B. 31

49

4

C. 32

49 D. 33

49

Câu 30. Cho hàm số y = − x4 + 8x2 − 4. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A, Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

D. A và B đều đúng

Câu 31. Tìm |z|biết z = (1 − 2i)(1 + i)2?

A, 5 B. √ 13 C. 5√ 5 D. 2√ 3

2 Câu 32. Cho 2I = (2x + ln x)dx. Tìm I? 1

A, 13 + 2 ln 2 B. 1 + 2 ln 2 C. 1 + ln 2 D. 13 + ln 2 2 2 4

Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3a,BC = 5a,mặt phẳng (SAC)

vuông góc với đáy. Biết SA = 2a√ 3 rà SˆAC = 30o. Thể tích khối chóp là:

A, a3√ 3 B.

a 3

3 C. 2a3√ 3 D. Đáp án khác

x = − t Câu 34. Cho A(− 1;1;2),B(0;1;1),C(1;0;4)và đường thẳng (d):{y = 2 + t

z = 3 − t

Cao độ giao điểm của (d) và mặt phẳng (ABC) là:

A, 3 B. − 1 C. 0 D. 6

Câu 35. Cho (P): 2x − y + z+ 2 = 0 và (Q): x + y + 2z− 1 = 0. Góc giữa (P) và (Q) là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo