Quảng cáo
Đề thi thử giữa học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017
QR

Đề thi thử giữa học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5

ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – KHỐI 12 Năm học. 2016 – 2017 Thời gian. 90 phút

Câu 1. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. π/6 B. π/3 C. π/2 D. π

Câu 2. ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số

tan 4 ( ) cos2

x f x x

         . Biết 1 4 F         

, tính  0 F .

A.  1 0 2 F  . B.  1 0 2 F  . C.  3 0 2 F  . D.  0 2 F  .

Câu 3. Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến ( 3 ; 1 ; - 7 ) A. 3x + y -7 = 0 B. 3x + z -7 = 0 C. – 6x – 2y +14z -1 = 0 D. 3x – y -7z +1 = 0 Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6), D(5; 0; 4). phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).

A. (S):      x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223 B. (S):      x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223

C. (S):      x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223 D. (S): x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223     

Câu 5. Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. V = π/2 B. V = π²/2 C. V = 2π D. V = π²/4

Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x    và đồ thị hàm số 2 3 y x   A. 6 B. 4 C. 2 D. 8

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số  4

x

x e f x e   A.    x ln 4 x x f x d e e C     B.    x ln 4 x f x d e C    

C. x ln 4

x

x

e f x d C e     D.    x ln 4 x x f x d e e C    

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxyz .Cho hai điểm P ( 4 ; -7 ; -4) , Q( -2 ; 3 ; 6) Mặt phẳng trung trực của đoạn PQ là . A. 3x – 5y -5z -8 = 0 B. 3x + 5y +5z - 7 = 0 C. 6x – 10y -10z -7 = 0 D. 3x – 5y -5z -18 = 0

Câu 9. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 

2 3 2 1 f x x x    và 1 2 F  . Trong các khẳng định

sau, đâu là khẳng định đúng?

A. 

3 2 2 F x x x x     B.  6 4 F x x  

C. 

3 2 1 F x x x x     D. 

3 2 1 F x x x x    

Câu 10. Tính.

1

2 0 4 3 dx I

x x 

  

A. 3 ln 2 I  B. 1 3 ln 3 2 I  C. 1 3 ln 2 2 I  D. 1 3 ln 2 2 I 

Câu 11. Cho 3 điểm A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6) phương trình mặt phẳng (ABC) là A. mp(ABC):    x y z+ 14 13 9 110 0 B. mp(ABC):     x y z 14 13 9 110 0 C. mp(ABC):    x- y z 14 13 9 110 0 D. mp(ABC): x y z 14 13 9 110 0    

Câu 12. Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục

Ox và hai đường thẳng   ,x b x a a b   

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5

A. 

b

a S f x dx  B.  2 b

a S f x dx  C. 

b

a S f x dx  D. 

b

a S f x dx 

Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 

2 : 4 3 C y x x    và : 3 d y x  

A. 103

6 B. 105

6 C. 127

7 D. 109

6 Câu 14. Cho hình (H) giới hạn bởi y = 2/x; x = 1; x = 2; y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. 4π B. 3π C. 2π D. 5π Câu 15. Trong mặt phẳng Oxyz .Cho tứ diện ABCD với A( 5 ;0; 4), B( -1 ;-1; 2), C( 5 ;1; 3), D( 0;0; 6) . Viết phương trình mặt phẳng qua A, B và song song CD A. x – 8y +z -9 = 0 B. - x – 28y +11z - 49 = 0 C. x + 28y +11z - 49 = 0 D. x +8y -11z +19 = 0

Câu 16. Giá trị của tích phân  

2

0

1 sin I x xdx

   bằng:

A. I   B. 2 I   C. 3 I  D. 2 I  Câu 17. . Nguyên hàm của hàm số ( ) .sin f x x x  là

A.

2 1 ( ) .cos 2 F x x x C    B. ( ) (1 ).cos F x x x C   

C. ( ) .cos sin F x x x x C    D. ( ) ( 1).cos F x x x C   

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số 

2 1 f x x x   là:

A.    2 2 2 1 1 3 F x x x C    B.    2 2 1 1 1 3 F x x x C   

C. 

2 1 1 3 F x x C   D. 

2 2 1 3 F x x C  

Câu 19. Chọn phát biểu đúng.

A. 1 ln sin sin dx x C x    . B. 2 1 1 dx C x x    . C. 1 x x dx e C e

     D. 1

2

x dx C x

   .

Câu 20. Hàm số 5 3 6 13 6 y x x x     nghịch biến trên bao nhiêu khoảng?

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 21. Cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là A. 4 1 0 x y z    B. 2 5 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo