
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/ Trang 1/3 - Mã đề thi 130
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ………………………..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 60 phút
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 130
Câu 1. Cho đồ thị như hình vẽ: Đồ thị hình trên là của hàm số:
A. B. 3 2 3 1 y x x 1
2
x y x
C. D. 4 2 2 1 y x x 1 2 4
x y x
Câu 2. Cho hàm số . 2 3 mx m y x m Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi: A. hoặc B. 1 m 3 m 3 1 m
C. hoặc D. hoặc 3 m 1 m 3 m 1 m
Câu 3. Tìm m để phương trình có 1 nghiệm duy nhất 3 3 3 0 x x m
A. Không có giá trị m B. C. D. 1
5
m m 5 1 m 5 1
m m
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là: 3 2 1 1 2 1 3 2 y x x x 1 ;2 2
A. B. C. D. 1 6
5 3 13
3 1 6
Câu 5. Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 3 2 3 3 1 y x x x
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B. Hàm số đồng biến trên tập xác định C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D. Hàm số nghịch biến trên R
Câu 6. Cho hàm số có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị (C): 3 3 1 x y x A. 8 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 7. Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi d tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất . Hệ 3 2 1 3 2 3 y x x
số góc của d là : A. B. C. D. 9 10 7 8
Câu 8. Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi d là đường thẳng tiếp xúc với (C) và vuông góc 3 2 3 2 y x x
với đường thẳng . Phương trình đường thẳng d là: ( ) : x 3 1 0 y
A. B. C. D. 3 1 y x 3 7 y x 3 7 y x 3 1 y x
Câu 9. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng: 5 2 x y x
ThuVienDeThi.com
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/ Trang 2/3 - Mã đề thi 130
A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số có 1 cực trị \{ 2} R
C. Hàm số nghịch biến trên R D. Hàm số đồng biến trên và ( ; 2) ( 2; )
Câu 10. Cho hàm số . Tìm khẳng định sai: 4 2 2 3 y x x
A. Giá trị lớn nhất bằng 3 B. Giá trị cực tiểu bằng 2 C. Giá trị nhỏ nhất bằng 2 D. Không có giá trị lớn nhất
Câu 11. Cho hàm số . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại 3 2 ( 1) ( 2) y x m x m x m 1 x
Không có giá trị m thỏa yêu cầu B. 2 m C. D. 0 m 1 m
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:
2 4 5 2 x x y x
3 [ 1; ] 2
A. 2 B. C. D. 5 2 2 10
3
Câu 13. Cho hàm số . Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm 3 6 1 x y x số lần lượt là: A. B. C. D. 1, 3 x y 1, 3 x y 1, 2 x y 1, 2 x y
Câu 14. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ? 4 2 2 3 y x x
A. và B. C. D. và 1;0 (1; ) 1;1 ¡ ; 1 (0;1)
Câu 15. Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. 4 2 2 3 2 0 x x m
A. B. C. D. 2 3 m 3 1 2 m 3 2 m 3 1 2 m
Câu 16. Cho đồ thị (C): và đường thẳng d: . Biết rằng (C) luôn cắt d tại 2 điểm phân 2 1 x y x y x m
biệt M, N. Khi đó, độ dài MN ngắn nhất bằng :
A. B. C. D. 2 3 3 2 6 6
Câu 17. Cho hàm số có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với 2 1 x y x trục tung là: A. B. C. D. 3 2 y x 3 2 y x 3 2 y x 3 2 y x
Câu 18. Cho hàm số có đồ thị (C) và hàm số có đồ thị (P). Giao điểm của (C) 4 2 2 y x x 2 2 2 y x
và (P) là: A. B. C. D. ( 1;4), (4;34) A B (1;4), ( 1;4) A B A( 1;4) ( 2;10), (2;10) A B
Câu 19. Cho hàmsố Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị: 4 2 ( 3) 2 y x m x m
A. B. C. D. 0 m 3 m 3 m 0 m
Câu 20. Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Góc giữa đường thẳng . ABC A B C A B và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . . ABC A B C
A. B. C. D. 3 2a 3 a 3 4a 3 6a
Câu 21. Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Góc giữa đường và mặt . ABC A B C A B đáy là 600. Tính theo a diện tích toàn phần hình lăng trụ . . ABC A B C
A. B. C. D. 2 12 3a 2 13 3a 2 14 3a 2 15 3a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.