Quảng cáo
Đề thi giao lưu học sinh giỏi Vật lí lớp 8 - Năm học 2013-2014 - Phòng GD & ĐT Nông Cống
QR

Đề thi giao lưu học sinh giỏi Vật lí lớp 8 - Năm học 2013-2014 - Phòng GD & ĐT Nông Cống

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

S

B

C A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NÔNG CỐNG

ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài 150 phút

( không kể thời gian giao đề)

Câu 1.(4 điểm)

Hai người đi xe máy cùng khởi hành từ A đi về B. Người thứ nhất đi nửa quãng đường đầu với

vận tốc 40km/h và nửa quãng đường sau với vận tốc 60km/h. Người thứ hai đi với vận tốc 40km/h trong

nửa thời gian đầu với vận tốc 60km/h trong nửa thời gian còn lại. Hỏi ai tới đích B trước.

Câu 2. (4 điểm)

Một khối gỗ hình trụ nặng 3kg có diện tích đáy là 200cm2 được thả nổi thẳng đứng trong nước. Biết

khối lượng riêng của nước và gỗ lần lượt là 1000 kg/m3 và 600 kg/m3.

a.Tính chiều cao phần gỗ chìm trong nước.

b.Tính chiều cao phần gỗ nổi trong nước.

c.Muốn giữ khối gỗ chìm hoàn toàn và đứng yên trong nước thì cần tác dụng một lực có cường độ

bằng bao nhiêu?

Câu 3. (3 điểm)

Khi đưa một vật lên cao 2,5m bằng mặt phẳng nghiêng người ta phải thực hiện công là 3600J.

Biết hiệu suất mặt phẳng nghiêng là 0,75, chiều dài mặt phẳng nghiêng là 24m.

a. Tính trọng lượng của vật

b. Tính công để thắng lực ma sát khi kéo vật lên.

c. Tìm độ lớn của lực ma sát đó.

Câu 4. (5 điểm)

Hai gương phẳng giống nhau AB và AC được đặt hợp với nhau một góc 600, mặt phản xạ hướng vào nhau (A,B,C tạo thành tam giác đều). Một nguồn sáng điểm S di chuyển trên cạnh BC. Ta chỉ xét trong mặt phẳng hình vẽ. a. Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S, phản xạ lần lượt trên AB, AC rồi về S. b. Hãy tính góc tạo bởi tia tới từ S đến gương AB và tia phản xạ cuối cùng. c. Với vị trí nào của S trên BC thì tổng đường đi của tia sáng trong câu a) là bé nhất? Câu 5. (4 điểm)

Một bình thông nhau hình chữ U có hai nhánh chứa nước (không đầy) có khối lượng riêng D1 = 1000kg/m3. Tiết diện nhánh lớn S = 100 cm2 gấp 2 lần nhánh nhỏ. Đổ dầu vào nhánh nhỏ sao cho chiều cao cột dầu là H = 10 cm, khối lượng riêng D2 = 800kg/m3. a. Tính độ chênh lệch mực nước trong hai nhánh, lúc ấy mực nước ở nhánh lớn dâng lên bao nhiêu, mực nước ở nhánh nhỏ hạ xuống bao nhiêu. b. Cần đặt lên nhánh lớn một pittông có khối lượng bao nhiêu để mực nước trong hai nhánh bằng nhau.

Hết

đề thi chính thức

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HSG MÔN VẬT LÝ 8 – NĂM HỌC 2013 – 2014. Câu 1 (4 điểm)

- Gọi chiều dài cả quãng đường là S( S > 0 km)

Thời gian đi nửa quãng đường đầu là

Thời gian đi nửa quãng đường sau là

Vận tốc trung bình của người thứ nhất là:

- Gọi thời gian cả quãng đường là t( t>0 s) Quãng đường người thứ hai đi trong thời gian đầu là:

Quãng đường người thứ hai đi trong thời gian sau là:

Vận tốc trung bình của người thứ hai là:

Do Nên người thứ hai đến đích B trước.

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2 (3 điểm) a) Vì vật nổi và đứng cân bằng trên bề mặt chất lỏng nên :

FA = P d n . Vc = 10. m 10. Dn . S . h c = 10.m h c = = = (m) Vậy chiều cao của phần gỗ chìm trong nước là (m)

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm b) Thể tích của vật là: V = = = ( m3)

Chiều cao toàn bộ vật là: V = S.h => h = = = (m) Chiều cao phần nổi là : h n = h – h c = – = (m)

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

c) Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật khi vật chìm hoàn toàn và đứng cân bằng trong nước là: F’A = d

n . V = 10. Dn . V = 10. 1000. = 50 N

Lực cần tác dụng vào miếng gỗ có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và có cường độ là: F = F’A – P = 50 – 30 = 20 N

Vậy muốn khúc gỗ chìm hoàn toàn và đứng yên trong nước ta cần tác dụng một lực có cường độ 20 N, theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới.

0,5 điểm

0,5 điểm

80 2 1 1

1 1

S v S v S t   

120 2 2 2

2 2

S v S v S t   

) / ( 48

120

1 80

1 120 80

2 1

2 1

h km v

S

S S S

S t t

S S v

TB

TB

 

            

2 . 40 1 1 1

t t v S  

2 . 60 2 2 2

t t v S  

) / ( 50

2 2

2 . 60 2 . 40

2 1

2 1 h km t t

t t

t t

S S vTB  

    

h km v h km v TB TB / 48 / 50 1 2   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo