Quảng cáo
Đề ôn tập Vật lý 7 - Học kỳ II
QR

Đề ôn tập Vật lý 7 - Học kỳ II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Lê Minh Tuấn PTCS Lạc Sỹ Năm học 2008-2009

1

Đề và đáp án ôn tập vật lý 7 học kỳ II Đề 1: Phần A: I/ Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng: Câu 1: Hai mảnh nilông cùng loại ,có kích thước như nhau ,được cọ xát bằng một mảnh len khô rồi được đặt song song gần nhau .chúng xoè rộng ra .kết luận nào sau đây là đúng? A –Hai mảnh nilông bị nhiễm điện khác loại B - Hai mảnh nilông bị nhiễm điện cùng loại C – Một trong hai mảnh nilông bị nhiễm điện âm ,mảnh kia không bị nhiễm điện D - Một trong hai mảnh nilông bị nhiễm điện dương , mảnh kia không bị nhiễm điện Câu 2:Ampe (A) là đơn vị của đại lượng nào trong số các đại lượng dưới đây? A.- Hiệu điện thế B - -Lực C – Khối lượng riêng D –Cường độ dòng điện Câu 3: TRường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng 0? A – Giữa hai cực của một pin trong mạch kín thắp sáng bóng đèn B - Giữa hai cực của một pin còn mới trong mạch hở C - Giữa hai đầu bóng đèn có ghi 2,5 V khi chưa mắc vào mạch. D - Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng. Câu 4: Trong các mạch điện có sơ đồ ë hình 17, ampe kế trong sơ đồ nào được mắc đúng?

Câu5: Trong mạch điện có sơ đồ như hình 18,các ampe kế có số chỉ tương ứng là I1, I2 và I3. Giữa các số chỉ này có mối quan hệ nào dưới đây? A – I1 >I2 > I3. C –I1 = I2 =I3 B – I1 < I2 <I3. D –I1 = I3 I2

A

A

A I1

I2

I3

A

B

A

A

A A

C

D

ThuVienDeThi.com

Lê Minh Tuấn PTCS Lạc Sỹ Năm học 2008-2009

2

Hình 18 Câu 6: Trong sơ đồ nào ë hình 19 hai bóng đèn không mắc song song?

Hình 19 Phần B: Dùng từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau. Câu 7: Mắc nối tiếp ampe kế vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện sao cho chốt ……….của ampe kế nối về phía cực âm của nguồn điện. Câu 8: Hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp bằng ………..các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn. Phần C: Dùng gạch nối để ghép mỗi đoạn câu ë cột bên trái với một đoạn câu ë cột bên phải để thành một câu có nội dung đúng. Câu 9: A. Hđt đặt giữa hai đầu bóng đèn có 1.thì đèn dễ bị hỏng (dây tóc bị đứt) gía trị càng lớn B .Khi có một hđt đặt giữa hai đầu bóng đèn 2.thì đèn sáng bình thường C .Hđt đặt giữa hai đầu bóng đèn dây tóc có giá trị lớn hơn số vôn ghi trên đèn 3.thì có dòng điện chạy qua bóng đèn D . Hđt đặt giữa hai đầu bóng đèn có giá trị

bằng giá trị định mức 4.thì đèn càng sáng

Câu 10: A. Nếu hai bóng đèn như nhau đều có ghi 3V và được mắc nối tiếp vào hđt 5V 1.thì cả hai đèn sáng bình thường B. Nếu hai bóng đèn như nhau đều có ghi 3Vđược mắc song song vào hđt 5V 2.thì HĐT giữa hai đầu mỗi đèn là như

nhau và một trong hai đèn sáng bình thường C.Nếu hai bóng đèn có ghi 3V và 6V 3.thì dòng điện chạy qua hai đèn có

được mắc song song vào hđt 3V cùng cường độ và cả hai đèn sáng dưới mức bình thường D.Nếu hai bóng đèn như nhau đều có ghi 4. thì cả hai đèn sáng quá mức bình thường

3V được mắc nối tiếp vào hđt 6V Phần D: Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi dưới đây:

B D

A C

ThuVienDeThi.com

Lê Minh Tuấn PTCS Lạc Sỹ Năm học 2008-2009

3

Câu 11. Cho mạch điện có sơ đồ như hình 20.

Hình 20 a) Hãy so sánh hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng đèn. b) Biết các cường độ dòng điện I1 = 0,35A ; I = 0,75A. Hãy tính cường độ dòng điện I2.

Câu 12. a) Nguồn điện mắc trong mạch điện kín có tác dụng gi? b) Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết điều gì? Câu 13: Một đèn để bàn và 1 quạt điện đều có ghi 220V. a)Khi mắc đèn và quạt này vào cùng 1 æ lấy điện ë gia đình thi chúng được mắc với nhau như thế nào?

b) Hiệu điện thế giữa hai của lỗ của æ lấy điện phải có giá trị là bao nhiêu để đèn và quạt hoạt động bình thường khi mắc chúng như trên?

Câu 14: Cho các mạch điện có sơ đồ như hình 21.

a) b) c) d) Hình 21 a) Hãy ghi dấu + vào 1 trong 2 chốt của vôn kế trong mỗi sơ đồ trên để có các vôn kế được mắc đúng. b) Với các công tắc đã vẽ như trong các sơ đồ trên thì vôn kế trong các sơ đồ nào đo hđt giữa hai cực để hở của nguồn điện ,vôn kế trong sơ đồ nào đo hđt giữa đầu bóng đèn?

đáp án Phần a: (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. 1.B ; 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo