Quảng cáo
Kiểm tra học kì 2 Vật lí 6
QR

Kiểm tra học kì 2 Vật lí 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN TỔ : TỰ NHIÊN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cư Mta , ngày tháng năm 2014

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 VẬT LÍ 6

I. Mục đích của đề kiểm tra 1. Phạm vi kiến thức

Từ tiết 20 đến tiết 35 theo phân phối chương trình 2. Mục đích

- Kiểm tra việc lắm kiến thức đã học trong học kì 2 - Nắm được kết quả học tập của học sinh để điều chỉnh hoạt động dạy và học. 3. Hình thức

Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ, 70% TL) II. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 1. Bảng trọng số và số câu hỏi

2. Ma trận đề kiểm tra

Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Nội dung Tổng số tiết

Tiết LT LT VD LT VD LT VD LT VD

Chủ đề 1: Ròng rọc 2 1 0,7 1,3 4,6 8,7

Chủ đề 2: Sự nở vì nhiệt của các chất. Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt. 4 4 2,8 1,2 18,7 8

Chủ đề 3: Nhiệt kế. Thang nhiệt độ. Thực hành đo nhiệt độ. 2 1 0,7 1,3 4,6 8,7

Chủ đề 4: Sự chuyển thể của các chất. Sự sôi. 7 1 4,9 2,1 32,7 14

Tổng 15 7 9,1 5,9 60,6 39,4

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao hơn Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Chủ đề 1 - Nêu tên được các loại ròng rọc và tác dụng của chúng. Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ

1 1,5đ 15%

1 1,5đ 15%

Chủ đề 2 .

- Nêu được các kết luận : + Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. + Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. + Chất khi nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. + Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

- Áp dụng được các kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí để giải thích các hiện tượng liên quan.

ThuVienDeThi.com

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5

1đ 10%

1 0,5đ

5%

0,5

1đ 10%

2 2,5đ 25%

Chủ đề 3

- Nêu được tác dụng của một số loại nhiệt kế thông thường. - Nêu được nhiệt độ sôi, nhiệt độ ngưng tụ, nhiệt độ nóng chảy và đông đặc một số chất thường gặp.

- Chỉ ra được nguyên tắc chế tạo các loại nhiệt kế.

Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 0,5đ

5%

3 1,5đ 15% Chủ đề 4 - Nêu được sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi. - Nêu được tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng.

- Chỉ ra được hiện tượng ngưng tụ trong thực tế.

- Chỉ ra được quá trình nóng chảy và quá trình đông đặc trong thực tế. - Dựa vào bảng số liệu chỉ ra được nhiệt độ nóng chảy và nhiệt động động đặc, chỉ ra được thời gian nóng chảy hay đông đặc.

Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5đ

5%

1 1đ 10%

1 0,5đ

5%

2 2,5đ 25%

5 4,5đ 45%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

5,5

5đ

50%

2

1đ

10%

3,5

4đ

40%

11

10đ

100%

ThuVienDeThi.com

PGD-ĐT HUYỆN M’DRĂK TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút Họ và tên:..........................................................................................................................................................lớp:..................

I.TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

A. Sương đọng trên lá cây. B. Sự tạo thành sương mù. C. Sự tạo thành hơi nước. D. Sự tạo thành mây. Câu 2: Chọn câu sai. Nhiệt kế thủy ngân dùng để đo

A. nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động. B. nhiệt độ của nước đá đang tan.

C. nhiệt độ của khí quyển. D. nhiệt độ của cơ thể người. Câu 3: Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:

A. 0oC B. 1000C C. 320C D. 2120C Câu 4: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi A. nước trong cốc càng nhiều. B. nước trong cốc càng ít. C. nước trong cốc càng nóng. D. nước trong cốc càng lạnh. Câu 5: Khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray vì:

A. Không thể hàn hai thanh ray được B. Để lắp các thanh ray dễ dàng hơn C. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray có thể dài ra D. Vì chiều dài thanh ray không đổi. Câu 6: Nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng nào?

A. Dãn nở vì nhiệt. B. Nóng chảy. C. Đông đặc. D. Bay hơi. II. TỰ LUẬN (7đ) Câu 7: (1,5đ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo