Quảng cáo
4 Đề thi học kỳ II môn Vật lý Lớp 11
QR

4 Đề thi học kỳ II môn Vật lý Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/10 -

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN: VÂT LÍ LỚP 11 Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Đề 1

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câuTừ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Một ống dây dài 50cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

A. 4 (mT). B. 4π (mT) C. 8 π (mT) D. 8 (mT). Câu 2: Góc gới hạn phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ thủy tinh vào một chất lỏng là 600. Chiết suất thủy tinh là 1,5. Chiết suất của chất lỏng là bao nhiêu? Lấy 3 = 1,7

A. 1,42 B. 1,7 C. 1,3 D. 0,57 Câu 3: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 60o thì góc khúc xạ là 30o. Khi chiếu tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường là:

A. 30o. B. 35o26’ C. 60o. D. 35o15’ Câu 4: Cấu tạo của mắt bổ dọc gồm các phần từ ngoài vào trong là:

A. Giác mạc, thủy dịch, lòng đen, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc B. Thủy dịch, giác mạc, lòng đen, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc C. Giác mạc, thủy dịch, dịch thủy tinh, lòng đen, thể thủy tinh, võng mạc. D. Giác mạc, lòng đen,thủy dịch, võng mạc, thể thủy tinh, dịch thủy tinh. Câu 5: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 (dp). Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật

A. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm). B. trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm). C. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm). D. trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm). Câu 6: Chọn câu trả lời đúng

A. Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy. C. Góc chiết quang A luôn nhỏ hơn 900

D. Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính. Câu 7: Chọn câu trả lời sai.

A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với điểm tới. B. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt.

C. Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau. D. Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ với nhau . Câu 8: Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32A đến 0 trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch là 128V. Hệ số tự cảm của mạch là:

A. 0,1H B. 0,2H C. 0,3H D. 0,4H

Câu 9: Đáp án nào sau đây là sai.

Hệ số tự cảm của ống dây: A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

ThuVienDeThi.com

Trang 2/10 -

B. có đơn vị là Henri(H) C. được tính bởi công thức L = 4π.10-7NS/l D. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều

Câu 10: Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V). Câu 11: Một vật ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh :

A. Cùng kích thước với vật B. Nhỏ hơn vật C. Ảo D. Ngược chiều với vật Câu 12: Từ thông qua một diện tích S, không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A. Góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ B. Diện tích S (đang xét) C. Độ lớn cảm ứng từ D. Nhiệt độ môi trường Câu 13: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H). Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng 0,32 (J). Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:

A. 4 2 (A). B. 16 (A) C. 64 (A). D. 8 (A).

Câu 14: Đối với mắt thì

A. khi điều tiết tối đa, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị nhỏ nhất.* B. khi nhìn một vật ở cực cận, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị lớn nhất C. khi điều tiết tối đa, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị lớn nhất. D. khi nhìn một vật ở cực viễn, tiêu cự của thấu kính mắt có giá trị nhỏ nhất. Câu 15: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo