
Trường THCS……………….. Họ và tên học sinh: ………………………………… Lớp:…..
Thứ ngày tháng năm 2016 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn toán lớp 7 lên 8
Thời gian: 90 phút
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điều tra số con trong các hộ gia đình ta thu được bảng tần số sau:
Số con 0 1 2 3 4 5
Tần số 9 30 54 11 0 1
Tổng số hộ gia đình tham gia điều tra là:
A. 105 B. 6 C. 54 D. 5
Câu 2. Bảng dưới đây là liệt kê số ngày vắng của 30 học sinh lớp 7A1 trong một học kì.
2 0 1 2 3 1 2 4 1 2
1 2 0 2 0 2 2 1 2 2
0 0 1 3 2 2 1 0 0 1
Mốt của dấu hiệu là:
A. 7 B 8 C.12 D. 4
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?
A. 3 + x2 B. x3 : x C. D. – 3x3y2 2 x 3
Câu 4. Cho đa thức ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d là hằng số) có bậc là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. Chưa xác định.
Câu 5. Thu gọn đa thức (3xy2 – x2y – 4xy + 5x2 – 2y2 ) – (2xy2 – 4xy – 2y2 – 1 ) có kết quả là:
A. 5x2 – 1 B. 5x2 + 1 C. xy2 – x2y D. Một kết quả khác.
Câu 6. Nghiệm của đa thức 4 – 2x cũng là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau đây?
A. 4x2 – 1 B. x2 – 4x C. x – 1 D. x3 + 8 1 2
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông ở A; BC = 5cm; AC = 4cm. Khi đó:
A. B. C. D. A A B C A A C B A A B C A A B C
Câu 8. Cho AB = 2cm; AC = 5cm. Chọn độ dài của đoạn BC nào sau đây để A, B, C là ba đỉnh của một tam giác?
A. 1cm B. 4cm C. 3cm D. 2cm
ThuVienDeThi.com
II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Cho đa thức A(x) = 4x3 – 5x2 – x4 + x + 1 và đa thức B(x) = x4 – 4x3 +6x2 – x + 1.
a) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do, số hạng tử của đa thức A(x). b) Tính A(x) + B(x) và A(x) B(x). Bài 2. Cho biểu thức M = (3x – 2y – 1)2 + (1 – 0,25y)2 – 3. Tìm x, y sao cho biểu thức M có giá trị nhỏ nhất. Bài 3. Cho góc nhọn xOy, trên Ox lấy điểm M và trên Oy lấy điểm N sao cho OM = ON. Từ M vẽ đường vuông góc với Ox cắt Oy tại B, từ N vẽ đường vuông góc với Oy cắt Ox tại A, gọi I là giao điểm của BM và AN. Chứng minh:
a) OI là tia phân giác của góc xOy. b) Tam giác IAB cân. c) AB + MN < AN + BM. .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.