Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần III năm 2016 - 2017 môn Toán - Khối 10
QR

Đề khảo sát chất lượng lần III năm 2016 - 2017 môn Toán - Khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III

NĂM 2016- 2017 Môn:Toán-Khối 10 Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1(1điểm) : a.Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 2 5 3 0 B x x x      A

b.Tìm tập xác định của hàm số 1 5 y x x    Câu 2(1điểm) : a.Xác định hàm bậc hai biết đồ thị của hàm số đi qua hai 2 ax 2 y bx    điểm A(1;5) và B(-2;8) b. Cho phương trình (1) 2 2 3 2( 1) 4 5 6 0 x m x m m       Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu Câu 3(1điểm): Giải phương trình 2 2 2 2 4 1 1 x x x x    

Câu 4(1điểm): Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của 2 sin 3 90 180 o o

       góc 

Câu 5(1điểm):Giải hệ phương trình sau

2 2 7

3 2 23

x y x y

x y

         

Câu 6(2điểm): Trong hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC có: A(1;2),B(2;1) và C(-1;1). a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh C của tam giác ABC b.Viết phương trình đường thẳng d biết d đi qua A và cắt tia Ox ,Oy theo thứ tự tại hai điểm M,N sao cho có diện tích nhỏ nhất OMN  Câu 7(1điểm): Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phải tránh một ngọn núi , người ta phải nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km. Biết góc tạo bởi hai đoạn dây AC và CB là .Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải 0 75 tốn thêm bao nhiêu dây?(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 8(1điểm): Giải Bất phương trình sau: 1 10 19 3 14 15 1

x x x x       Câu 9(1điểm): Cho các số x,y,z dương thay đổi và thoả mãn :

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2 2 . . x y z x y z   

P = . 2 2 2 x y z x yz y zx z xy      ……………………………….Hết…………………………………

ThuVienDeThi.com

sở gd & đt thanh hoá đáp án

trƯờng thpt thạch thành i đề THI KHỐI (lan 2) Năm học:2016-2017 Môn Toán-Khối 10

Câu Nội dung điểm Câu 1 (1đ)

Câu 2 (2đ)

Câu 3 1đ

a.Ta có 2

1 2 5 3 0 3 2

x x x

x

       

vậy

3 1; 2 B      

b. Đk 1 0 1 1 5 5 0 5

x x x x x

              TXĐ :D=  1;5 

.................................................................................................... a.Xác định hàm bậc hai biết đồ thị của hàm số đi qua 2 ax 2 y bx    hai điểm A(1;5) và B(-2;8) nên ta có

2 5 2 4 2 2 8 1 a b a a b b                b. phương trình (1) 2 2 3 2( 1) 4 5 6 0 x m x m m      

có hai nghiệm trái dấu khi 2

3 4 5 6 0 4 2

m m m

m

         

vậy 3 ( ; ) (2; ) 4 m  

…………………………………………………………..

2 2 2 2 4 1 1 x x x x    

Đặt ( ) 1 4 2    x x t 0  t Thay vào phương trình có dạng

2 1( ) 1 1 3( ) 2

t TM t t t loai    

Thay t =1 vào (1) ta có

2 2 0 2 4 1 1 2 4 0 2

x x x x x x

        KL: x=0 và x=-2 là nghiệm của pt

0.25

0.25

0,25

0,25

0,5

0,5

0,25

0,25

0,5

ThuVienDeThi.com

Câu 4 1đ

Câu 5 (1đ)

Câu 6 3đ 61a.

61b.

2

2 sin 3 90 180

5 os 1 sin 3 2 5 tan , 5 5 cot 2

o o

c

 

      

  





…………………………………………………………………. Giải hệ:

2 2

2 2 7

3 2 23

:

0

2 2 0

:

7 7 . 12 25

4 3 3 4

4 4 9 1 3 25 2 2 3

3 3 5 1 4 4 2 2 4

x y x y

x y

dat

u x y

v x y

taco

u v u v u v u v

u u hoac v v

x y u x th v y x y

         

  

   

             

         

                                          Vậy nghiêm của hệ là (-9;25);(5;4) ……………………………………………………..

1.Trong hệ trục toạ độ Oxy cho điểm A(1;2),B(2;1) và C(-1;1). a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB:

+)AB có phuong trình là x+y-3=0 hoặc 1

2

x t

y t

     

+)khoảng cách d(C;AB) = 1 1 3 2 2  

b.Viết phương trình đường thẳng d biết d đi qua A và cắt tia Ox ,Oy theo thứ tự tại hai điểm M,N sao cho có diện tích nhỏ nhất OMN  +) gọi M(m;0) ,N(0;n) với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo