
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT YÊN MỸ
( Đề có 4 trang )
KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ 10 – NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN : Toán – 10 Thời gian làm bài : 90 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
I - TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phương trình 0 3 2 ) 3 2 ( 2 x x A. Có 2 nghiệm âm phân biệt B. Có 2 nghiệm dương phân biệt C. Có 2 nghiệm trái dấu. D. Vô nghiệm.
Câu 2: Nghiệm của phương trình 2 x x là:
A. 1 2 x x
. B. x = 2 C. Vô nghiệm D. x = - 1
Câu 3: Cho 1 sin 3 a , tính cos2a
A. 7 cos2 9 a B. 2 2 cos2 3 a C. 7 cos2 9 a D.
2 2 cos2 3 a
Câu 4: Cho tam giác ABC có 0 135 , 2, 2 2 A AB AC . Độ dài BC là:
A. 2 B. 2 5 C. 5 2 D. 2 3
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3 x x là:
A. 1 ( ;0) [ ; ) 5 B. 1 [ ; ) 3 C. 1 ( ;0] [ ; ) 5 D. 1 ( ; ] 5
Câu 6: Biểu thức nào là tam thức bậc hai
A. f(x) = 15x2+ 3x – 5 B. f(x) = 12x – 2001
C. f(x) = 2 3 2 5 x x D. f(x) =
2 5 6 1 x x x Câu 7: Cho hai vectơ 1;2 , 3;2 u v
, khi đó .u v
bằng A. 7 B. 5 C. 15 D. 12 Câu 8: Giải bất phương trình: 2 6 8 0 x x ta được tập nghiệm là: A. 2;4 S B. ;2 4; S .
C. ;2 S D. (4; ) S Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x2 + y2 - 4x + 6y + 12 = 0 B. 4x2 + y2 - 10x - 6y -2 = 0
Mã đề 701
ThuVienDeThi.com
C. x2 + 2y2 - 4x - 8y + 1 = 0 D. x2 + y2 - 2x - 8y + 18 = 0
Câu 10: Giá trị của 45 sin 6
là
A. 2 2 B. 1
C. 0,4 D. 1 Câu 11: Cho ,g , f x x h x là các đa thức của biến x . Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào sai
A. f x g x f x h x g x h x B.
0 g x f x g x
f x g x
C. 0 . 0 f x f x g x g x D. 0 f x g x f x g x
Câu 12: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(2 ; 1) B. I(–2 ; –1) C. I(–2 ; 1) D. I(2 ; – 1) Câu 13: Nghiệm của phương trình x2 – 3x +1 = 0 là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số :
A. y = x2 và y = 3x + 1 B. y = x2 và y = – 3x – 1 C. y = x2 và y = 3x – 1 D. y = x2 và y = – 3x + 1 Câu 14: Chọn đáp án sai
A. 2 cos2 1 2sin . x x B. 2 2 cos 2 cos sin . x x x C. sin 2 2sin . x x D. sin 2 2sin cos . x x x
Câu 15: Hệ phương trình
2 3
2 1
2 2
x y
y z
x z
có nghiệm là
A. (1;1;0) B. (1;0;1) C. (1;1;1) D. (0;1;1)
Câu 16: Ph.trình tham số của đ.thẳng (d) đi qua M(–2;1) và có hệ số góc 4 3 k là
A. 2 3 1 4
x t y t B. 2 3 1 4 x t y t
C. 2
3 4 x t y t
D.
3 2
4
x t
y t
Câu 17: Phương trình : (m – 1) x2 + 2x – 1 = 0 có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
A. m = 0 hay m = 1 B. m = 1 hay m = 2 C. m = 1 D. m = 0 hay m = 3/4
Câu 18: Tập xác định của hàm số
2
2 2017 3
1 3 4
x x y
x x
là
ThuVienDeThi.com
A. \ 1;4 R B. 1;4 C. ; 1 4; D.
; 1 (3; )
Câu 19: Cho ba điểm 1;3 , 2; 1 ,M ; A B a b thỏa mãn 2 0 MA MB
, khi đó a b
bằng
A. 6 B. 8 C. 6 D. 4 Câu 20: Điểm 4;0 M thuộc Parabol có phương trình là:
A. 2 1 4 y x x B. 2 1 2 2 y x x C. 2 1 2 y x x D.
2 1 4 y x x
Câu 21: Tìm góc giữa hai đường thẳng 1 : 3 6 0 x y và 2 : 2 2001 0 x .
A. 450 B. 600 C. 300 D. 1250.
Câu 22: Hệ bất phương trình
2
2 16 0
( 1)(3 7 4) 0
x
x x x
có số nghiệm nguyên là:
A. 2 B. 3 C. Vô số D. 4
Câu 23: Bất phương trình 2 2 2 1 3 1 0 x m x m m vô nghiệm với m thuộc:
A. 1 ;2 2
B. 1 ;2 2
C. 1 ; 2; 2
D. 1 ; 2; 2
Câu 24: Cho tam giác ABC với các đỉnh là (2;3) A , ( 4;5) B , (6; 5) C , M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Phương trình tham số của đường trung bình MN là:
A. 1 5 . 4 5 x t y t
B. 1 . 4 x t y t
C. 4 . 1 x t y t
D.
4 5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.