
Trang 1/4 - Mã đề thi 483
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ……………………………………………………….
Mã đề thi 483
Câu 1: Hàm số y = 2x2 + 4x + 1
A. Nghịch biến trên khoảng (-;-1) và đồng biến trên khoảng (-1;+) B. Đồng biến trên khoảng (-;-2) và nghịch biến trên khoảng (-2;+) C. Nghịch biến trên khoảng (-;-2) và đồng biến trên khoảng (-2;+) D. Đồng biến trên khoảng (-;-1) và nghịch biến trên khoảng (-1;+)
Câu 2: Giải phương trình ta được các nghiệm là: 2 6 9 | 2 1| x x x A. -4 B. 2/3 C. -4 và 2/3 D. 4 và -2/3 Câu 3: Cho hai tập hợp A = {xR : x+3 < 4 + 2x}; B = {xR : 5x-3 < 4x-1}. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập hợp A và B là:
A. 1 B. 0 và 1 C. Không có số nào D. 0 Câu 4: Cho đoạn M = [-4;7] và tập N = (-;-2)(3;+). Khi đó MN là:
A. (-;-2)[3;+) B. (-;2](3;+) C. [-4;-2)(3;7) D. [-4;2)(3;7) Câu 5: Cho hàm số y = |x-1| xác định trên R. Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số chẵn trên R B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1) và đồng biến trên khoảng (1;+) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+) Câu 6: Cho 4 điểm A(0;1),B(-1;-2),C(1;5),D(-1;-1). Khẳng định nào đúng?
A. A,B,D thẳng hàng B. A,B,C thẳng hàng C. AB và CD song song D. AD và BC song song
Câu 7: Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số trong các điểm có tọa độ là: 1 2 3 y x
A. (66;20) B. C. (15;-7) D. (3;1) 2 1; 3
Câu 8: Tọa độ giao điểm của (P): y = x2 + 2x – 1 và đường thẳng y = x – 1 là:
A. (0;-1) và (-1;-2) B. (2;1) và (-1;2) C. (-1;0) và (-1;2) D. (0;-1) và (-1;2) Câu 9: Với giá trị nào của x thì y = x2 – 5x + 4 < 0
A. x(1;4) B. x(3/2;+) C. x(1;+) D. x(1;1/3)
Câu 10: Đường thẳng song song với đường thẳng là: 2 y x
A. B. C. D. 2 2 y x 1 3 2 y x 2 5 2 y x 1 2 y x
Câu 11: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, H là trực tâm của tam giác, G là trọng tâm tam giác, D là điểm đối xứng của A qua O. Khẳng định nào sai?
A. B. HCDB là hình bình hành 3 HO OG
C. D. 2 HA HB HC HO
OA OB OC OH
Câu 12: Cho phương trình . Nếu m > - ½ thì: 2 2 2 2 1 0 x mx m m A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt B. Phương trình có vô số nghiệm C. Phương trình có một nghiệm kép D. Phương trình vô nghiệm Câu 13: Cho hai điểm A B . Gọi O là trung điểm của AB . Điểm M thỏa mãn điều kiện . Khi đó tập hợp các điểm M là: | | | | MA MB MA MB
A. Một kết quả khác B. Đường thẳng qua O và vuông góc với AB
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 483
C. Đường tròn tâm O bán kính AB D. Đường tròn tâm O bán kính 1
2 AB
Câu 14: Cộng các vectơ có cùng độ dài bằng 5 và cùng giá ta được các kết quả sau:
A. Cộng 5 vectơ như vậy ta được kết quả là 0
B. Cộng 121 vectơ như vậy ta được 0
C. Công 25 vectơ như vậy ta được vectơ có độ dài là 10 D. Cộng 4 vectơ như vậy đôi một ngược hướng ta được 0
Câu 15: Cho . Hãy chọn câu đúng: (1;2), (2;3), ( 6; 10) a b c
A. và cùng phương B. và ngược hướng a b
a b
a b
c
C. và cùng hướng D. và cùng hướng a b
c
a b
c
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình trong trường hợp m khác 0 là:
2 ( 1) 1 1 1 m x x
A. S= B. S= C. S=R D. Không phải các phương 2
1 m
m
án trên Câu 17: Cho M(1;-1),N(3;2),P(0;-5) lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA,AB của tam giác ABC . Tọa độ của điểm A là:
A. (2; ) B. (5;1) C. (2;-2) D. ( ;0) 2 5
Câu 18: Hàm số có đồ thị trùng với đường thẳng y = x + 1 là hàm số
A. B. C. D.
2 ( 1)
1 x y x
( 1) x x y x
2 ( 1) 1 y x x x 2 ( 1) y x
Câu 19: Cho các nửa khoảng sau: A = (-;-2]; B = [3;+) và khoảng C = (0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4] B. (-;-2](3;+) C. (-;-2)[3;+) D. [3;4)
Câu 20: Cho phương trình . Nếu a là nghiệm của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.