
1 ĐỀ ÔN THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG lần 1
Câu 1. Cho tập hợp , . Khi đó, tập là 2;2 , 1;5 A B 0;1 C \ A B C
A. B. C. D. 0;1 0;1 0 2;5
Câu 2. Cho tập hợp . Tìm tất cả giá trị của m để là ; 1 , 1; A m B A B
A. B. C. D. 1 m 1 m 2 m 2 m
Câu 3. Cho tập và , m là tham số. Tìm m để B có đúng hai 0; A 2 / 4 3 0 B x mx x m A
tập con và ? B A A. B. C. D. 0 m 1 m 0 m 4 m
Câu 4. Hàm số xác định trên khi: 1 2 1 x y x m 0;1
A. B. C. hoặc D. hoặc . 1 2 m 1 m 1 2 m 1 m 2 m 1 m
Câu 5. Trong các hàm số sau đây: ; ; có bao nhiêu hàm số chẵn? y x 2 4 y x x 4 2 2 y x x
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A. B. 1 1 y x x 1 1 y x x
C. D. 2 2 1 1 y x x 2 2 1 1 y x x
Câu 7. Cho parabol có đồ thị như hình bên. Phương
2 : P y ax bx c trình của parabol này là
A.
2 2 4 1 y x x
B.
2 2 3 1 y x x
C.
2 2 8 1 y x x
Câu 8. Parabol đạt cực tiểu bằng 4 tại và đi qua có phương trình là: 2 y ax bx c 2 x 0;6 A
A. y = x2 + 2x + 6 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4 1 2
Câu 9. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ? 2 3 y x x m
A. B. C. D. 9 4 m 9 4 m 9 4 m 9 4 m
Câu 10. Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm (4 5) 3 6 3 m x x m
A. B. C. D. 0 m 1 2 m 1 2 m m
Câu 11. Với điều kiện nào của a thì phương trình có nghiệm âm? 2 ( 2) 4 4 a x x a
A. B. C. D. và 0 a 4 a 0 4 a 0 a 4 a
Câu 12. Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm 2 2 ( 3) 2 4 m x m x m
A. B. hoặc C. D. 0 m 2 m 2 m 2 m 4 m
Câu 13. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi: 2 | 2( 1) 5| 3 m x
A. B. C. D. hoặc 1 m 1 m 1 m 1 m 1 m Câu 14. Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2 . Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2. Tính diện tích của tam giác ban đầu?
x
y
1
3
1
O
ThuVienDeThi.com
2
A. cm2 B. cm2 C. cm2 D. cm2 50 25 50 5 50 2
Câu 15. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với , . Đẳng thức nào dưới đây là đẳng 2 AB a 6 AC a thức đúng?
A. B. C. D. 2 BC AB
4 BC AB
2 BC AB
2 BC BA
Câu 16. Cho hình vuông cạnh . Tính ? ABCD a AB AC AD
A. B. C. D. 2 2 a 3a 2 a 2a
Câu 17. Cho vuông tại và , . Véctơ có độ dài bằng ABC A 3 AB 4 AC CB AB
A. B. C. D. 13 2 13 2 3 3
Câu 18. Cho với là trọng tâm. Đặt , . Khi đó, được biểu diễn theo hai vectơ ABC G CA a
CB b
AG
và là a
b
A. B. C. D. 2 3 a b AG
2
3 a b AG
2
3 a b AG
2
3 a b AG
Câu 19. Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương? a
b
A. và B. và 2 3 u a b 1 3 2 v a b 3 3 5 u a b 3 2 5 v a b
C. và D. và 2 3 3 u a b
2 9 v a b 3 2 2 u a b 1 1 3 4 v a b
Câu 20. Biết rằng hai vec tơ và không cùng phương nhưng hai vec tơ và cùng a
b
2 3 a b 1 a x b
phương. Khi đó giá trị của là: x
A. B. C. D. 1 2
3 2 1 2 3 2
Câu 21. Cho tam giác , có bao nhiêu điểm thỏa ? ABC M 5 MA MB MC
A. B. 1 2 C. vô số D. Không có điểm n
Câu 22. Cho tam giác , có trọng tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của . Chọn ABC G 1 1 1 , , A B C , , BC CA AB khẳng định sai?
A. B. 1 1 1 0 GA GB GC
0 AG BG CG
C. D. 1 1 1 0 AA BB CC
1 2 GC GC
Câu 23. Cho hai điểm cố định ; gọi là trung điểm . Tập hợp các điểm thoả: , A B I AB M
là: MA MB MA MB
A. Đường tròn đường kính B. Trung trực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.