Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý 12 - Trung tâm GDTX-HN & DN huyện Thăng Bình
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý 12 - Trung tâm GDTX-HN & DN huyện Thăng Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 485

TRUNG TÂM GDTX-HN & DN HUYỆN THĂNG BÌNH

KIỂM TRA HỌC KÌ II-TRẮC NGHIỆM

Môn: Vật lí 12 Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Số prôtôn trong 15, 9949 gam O 16

8 là: A. 14,45.1023. B. 6,023.1023 C. 96,34.1023 D. 4,82.1024

Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Cho khoảng cách giữa 2 khe a = 1mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 3m. Ánh sáng có bước sóng = 0,5 m. Vị trí vân tối thứ 5.

A. 1,5mm B. 4mm C. 6mm D. 6,75mm Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng. B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đạp vào. C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác. D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng. Câu 4: Cường độ dòng tức thời trong mạch dao động LC là i = sin200t (A), điện dung của tụ bằng 10F. Điện tích cực đại trên tụ là

A. 5.10-6 C B. 10-3 C C. 5.10-3 C D. 10-6 C Câu 5: Hạt nhân nguyên tử chỉ có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có ký hiệu:

A. Pb 125

82 B. Pb 82 207 C. Pb 82 125 D. Pb 207

82 Câu 6: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

A. Độ đơn sắc cao. B. Công suất lớn. C. Cường độ lớn. D. Độ định hướng cao. Câu 7: Có một đám nguyên tử của một nguyên tố mà mỗi nguyên tử có ba mức năng lượng EK, EL, EM. Chiếu vào đám nguyên tử này một chùm ánh sáng đơn sắc mà mỗi phôtôn trong chùm có năng lượng là E = EM – EK. Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử trên. Ta sẽ thu được bao nhiêu vạch quang phổ?

A. Ba vạch. B. một vạch. C. Hai vạch. D. Bốn vạch.

Câu 8: Số nơtrôn và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử Bi Z 209 83 là: A. n = 83, p = 126 B. n = 126, p = 83. C. n = 83, p = 209. D. n = 209 , p = 83. Câu 9: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,375m. B. 0,250m. C. 0,300m. D. 0,295m. Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là :

A.  = D

ai . B.  = ai

D . C.  = i

aD . D.  = i

iD .

Câu 11: Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì điện tích trên tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A. 1/300s B. 1/600s C. 1/1200s D. 3/400s

Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 4 2 .10-9 C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4μs. Cho 2 = 10. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

A. 2

2 

mA B. 2

 mA C. 2 2  mA D. 2

 mA

Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

A. khúc xạ ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo