
MA TRậN Đề KIểM TRA CHấT lượng GIƯA học kỳ i
Năm học 2012 - 2013
Môn toán 7
Biểu điểm chấm:
I. Trắc nghiệm khách quan : (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ.
câu 1 câu2 câu3 câu 4 câu 5 câu 6 câu 7.1 câu 7.2
II.Tự luận ( 8đ)
Câu 8.(1,5đ)
Câu a. (0,75đ)
Câu b.(0,75đ)
Câu 9.( 2đ ) Mỗi ý đúng 1đ
Câu 10 . (1đ)
Câu 11 . ( 1.5đ ). Mỗi ý đúng 1đ
Câu 12 . ( 2đ ).
a) 0.75 điểm
b) – Vẽ đúng hình : 0.25 ®
- Trình bày đúng : 1 ®
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mưc độ Chuẩn TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng 4 5 1 10 1. Số hữu tỉ - số thực : - Biết được cách cộng, trừ, nhân chia và nâng lên luỹ thừa của số hữu tỉ; nắm được tính chất của dãy t số bằng nhau. - Vận dụng để giải bài tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán. 1 5 1 7 1 1 1 1 2 6 2. Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song : - Biết thế nào là hai góc đối đỉnh; hai góc so le trong; hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía.
- Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song, hai góc kề bù để tìm số đo các góc. 0.5 0.25 0.75 0.25 1.25 3
Tæng 2
0.5
11
7
3
2.5
16
10
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Kim Thái Kiểm tra chất lượng giữa học kỳ I Năm học 2012 – 2013
Môn Toán 7 Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên : …………………………………………………… Lớp : ...
A. Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1 : Các kết quả nào sau đây là đúng?
A . B. 1 5 3 7 3 2 4 12
2 3 1 1 5 2 6 15
C. D. 3 2 5 4 7 5 3 105
3 1 5 3 5 2 4 20
Câu 2 : Giá trị của là : 1 3 4 3 . 2 5 7 P
A. B. C. D. 13
6 13
6
13 42
13 42
Câu 3 : Giá trị của biểu thức là :
2 5
4 4 3 .2 .3
2 .3 E
A. B. C. D. 2 3
2 3 3 2
3 2
Câu 4 : Cho 3 số x, y , z thoả mãn : x + y – z = 20 và . Vậy giá trị của x, y, z 4 3 5 x y z
lần lượt là : A. 54 ; 53 ; 55 B. 40; 50 ; 60 C. 40 ; 30 ; 50 D. Kết quả khác Câu 5 : Cho hình vẽ :
1. Cặp và là hai góc : A
3 A A
1 B A. So le trong B. Đối đỉnh C. Trong cùng phía D. Đồng vị 2. Cặp và là hai góc : A
1 A A
2 B A. So le trong B. Đối đỉnh C. Trong cùng phía D. Đồng vị
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
B. Cho hai đường thẳng song song a và b . Nếu đường thẳng d vuông góc với đường thẳng a thì d cũng vuông góc với đường thẳng b.
C. Với ba đường thẳng a, b và c. Nếu a ┴ b và b ┴ c thì a ┴ c . D. Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O, nếu = 900 thì ba góc còn lại cũng bằng AxOy 900.
Câu 7 : Cho hình vẽ, biết p // t. Số đo x của góc tại đỉnh A là : A. 500 B.600 C. 70 0 D. 800
Điểm Giáo viên chấm
ThuVienDeThi.com
B. Tù luËn
Câu 8. ( 1.5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) b)
2 7 2 5 : 1 12 3 6
3 3 36 5 0,75 4 13 13
Câu 9. ( 2 điểm) Tìm x biết:
a) b)
3 3 6 :3 5 50 x
2 1 5 2 7 6 3 x
Câu 10. ( 1 điểm) Chứng tỏ rằng, nếu thì ta có ( a ≠ b và c ≠ d ) a c b d a b c d a b c d
Câu 11. ( 1.5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây. Biết rằng số cây trồng của 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với các số 5; 4; 3 và lớp 7A trồng nhiều hơn lớp 7C là 18 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp. Câu 12. ( 2 điểm)
Cho h×nh vÏ : BiÕt am // bn
và A 0 mAB 66 c) Tính ? AnBA d) Vẽ tia Ax là phân giác của AaAB Vẽ tia By là phân giác của ApBb Chứng minh rằng : Ax // By
---------- o 0 o ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.