
TRƯỜNG THCS THỤY TRÌNH - HUYỆN THÁI THỤY
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán 7 (Thời gian làm bài: 75 phút) I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn đáp án đúng
1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 2 1
A. ; B. ; C. ; D. 5
3
14 7 28 14
14
7
2. Kết quả của phép tính là:
3
2 1
A. ; B. ; C. ; D. 6
3
8 1
8
3
8
1
3. Tỉ lệ thức nào sau đây không suy ra từ đẳng thức a.b = c.d
A. ; B. ; C. ; D. . d
c b a b d c a a d c b b c d a
4. Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết a // c và c b. Khẳng định nào là đúng: A. a b; B. a và b cùng vuông góc với c; C. a // b; D. a và b cùng song song với c. II/ Tự luận: (8 điểm) Câu 1(2 điểm) : Thực hiện phép tính:
a) ; b) . 6 : 5 12
3 3
3 2 1 .8 1 14
Câu 2 (1,5 điểm) : Tìm x biết:
a) b) 3 4 3 1 2 5 x 5,8 5,0 2 x
Câu 3(1,5 điểm) : Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết rằng chu vi của tam giác đó là 24cm. Câu 4 (2 điểm) : Cho tam giác ABC có . Qua đỉnh B của tam giác kẻ A 0 Α 90 đường thẳng xy vuông góc với cạnh AB. a) Chứng minh xy // AC. b) Biết góc . Tính số đo các góc còn lại của tam giác ABC. A 0 CBy 35 Câu 5 (1 điểm) : Tìm x, y biết: 2 2 12 2 3 0 x y x
HD CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ I
Môn: Toán 7 I/ Trắc nghiệm (2đ): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
1 - B ; 2 - D ; 3 - A ; 4 - A; II/ Tự luận:
Câu Ý Nội dung Điểm 1 2đ
a) = 6 : 5 12 5 2 6 1 . 5 12
1
ThuVienDeThi.com
b)
. =
3 3
3 2 1 .8 1 14
1 1 8. 27 . 8 14
= 1 28 1 27 . 2 14 14
0.5
0.5
2 1,5đ
a)
=> 3 4 3 1 2 5 x 3 1 3 4 2 5 x 3 2 2 5 : 3 5 3 5 2 5 x x
Vậy . 3 2 x 0.75
b)
5,8 5,0 2 x
hoặc 5,8 5,0 2 x 5,8 5,0 2 x hoặc 8 2 x 9 2 x hoặc x = - 4,5. Vậy hoặc. x = - 4,5. 4 x 4 x
0.75
3 1,5đ - Gọi độ dài ba canh của tam giác lần lượt là x, y, z (cm), (x, y, z > 0)
và x + y + z = 24 3 4 5 x y z
Từ đó 24 2 3 4 5 3 4 5 12 x y z x y z - tìm được và KL: 6; 6; 10. x y z
0.5
0.5
0.5
4 2đ
- Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng
0.5
a)
- Ta có vuông tại A (1) ABC AB AC - (gt) (2) AB xy - Từ (1) và (2) xy // AC (định lí)
0.25 0.25 0.25
b)
- Vì xy // AC, suy ra: (so le trong) A A 0 35 C CBy - Trong tam giác vuông ABC ta có:
(định lí) A A 0 90 ABC C => A 0 0 0 90 35 55 ABC
0.25
0.25
0.25 5 1đ Ta có: và với mọi x, y.
2 12 2 0 x
2 3 0 y x
Do đó: khi và chỉ khi 2 2 12 2 3 0 x y x
và
2 12 2 0 x
2 3 0 y x
Suy ra: 12 – 2x = 0 và 3y – x = 0 => x = 6 và y = 2 (thỏa mãn).
0,5
0,5
A
B
C
y x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.