Quảng cáo
Đề thi chọn HSG lớp 10 năm học 2011-2012 môn Toán - Dành cho học sinh THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chọn HSG lớp 10 năm học 2011-2012 môn Toán - Dành cho học sinh THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

—————— ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Dành cho học sinh THPT chuyên Vĩnh Phúc Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

————————————

Câu 1 (3,0 điểm)

1. Giải hệ phương trình: (2 3) 4 1 (2 3) 4 1 2 (2 3)(2 3)

4

x x y y x y

y x xy

         

2. Tìm tất cả các hàm số thoả mãn: : f  A A

và . ( ) ( ) , f x y f x y x y     A 2 1 ( ) 0 f x f x x x       

Câu 2 (2,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên tố sao cho chia hết cho . , p q    7 4 7 4 p p q q   pq

Câu 3 (2,0 điểm).

Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp được một đường tròn. Một đường thẳng đi qua A cắt đoạn thẳng 

BC, tia đối của tia CD tương ứng tại E, F (E, F không trùng với B, C). Gọi và lần lượt là 1 2 , I I 3I

tâm đường tròn nội tiếp của các tam giác ABE, ECF và FAD. Tiếp tuyến của đường tròn 1 ( ) I

song song với CD (ở vị trí gần CD hơn) cắt tại H. Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác 

1 2 3. I I I

Câu 4 (2,0 điểm).

Xét các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức , , a b c 2 3 20. a b c   

3 9 4 2 L a b c a b c      

Câu 5 (1,0 điểm).

Tìm tất cả các tập hợp X là tập con của tập hợp số nguyên dương thoả mãn các tính chất: X chứa ít nhất hai phần tử và với mọi thì tồn tại sao cho , , m n X m n   k X  2. n mk 

—Hết—

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….………..…….…….….….; Số báo danh……………….

ThuVienDeThi.com

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

NĂM HỌC 2011-2012 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

——————————— I. LƯU Ý CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. - Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. II. ĐÁP ÁN: Câu Ý Nội dung trình bày Điểm 1 1 2,0 điểm

(2 3) 4 1 (2 3) 4 1 2 (2 3)(2 3) (1)

4 (2)

x x y y x y

y x xy

         

Điều kiện xác định: 1 1 ; 4 4 x y  

thay vào (1) ta được (2) (4 1) 4 1 4 1 x y x y x x y y x        

0,5

(2 3) (2 3) 2 (2 3)(2 3) x y x y x y y x       0,5

Do (2 3) (2 3) 2 (2 3)(2 3) x y x y x x y x       0,5

Suy ra thay vào (2) ta (1) (2 3) (2 3) ( )(2 2 3) 0 x x y y x y x y          x y  

được 2

0 ( ) 2 0 1 1 2 2

x x x

x y

        

loại

Vậy hệ phương trình có nghiệm . 1 1 ; 2 2      

0,5

2 1,0 điểm

Ta có: với .    ( ) (0) . f x y f x y f y f y y       A ( ) f x a x    (0) a f  0,25

1 1 1 (0) 0. f f a x x x x          

Mặt khác . 2 2 2 1 ( ) (0) 0 f x f x a x f x x x x x           

0,25

2 2 1 0 0 0. a x a x ax a x a x x

          0,25

ThuVienDeThi.com

Vậy ( ) . f x x x  A 0,25

2 2,0 điểm

đều khác . Không mất tính tổng quát ta giả sử . Khi đó từ giả thiết ta , p q 2, 7 q p 

được hoặc 7 4 p p p   7 4 q q p   0,5

TH1. , theo định lí Fermat ta có: 7 4 p p p  

    7 4 3 mod 3 0 mod 3. p p p p p       0,5

TH2. , ta có tồn tại 2 số nguyên dương sao cho 7 4 q q p     1, 1 p q   , u v

  1 1 qv p u             1 1 1 1 7 4 mod 7 4 mod 7 4 mod p u p u q q qv qv p p p          

    7 4 mod 3 0 mod 3. p p p      

0,5

Với , từ giả thiết ban đầu ta được: 3 p 

     3 3 7 4 7 4 3 9.31. 7 4 3 q q q q q q       3, 31. q q   

Vậy         , 3, 3 , 31, 3 , 3, 31 . p q 

0,5

3 2,0 điểm

I2

E

K

B

C L

H I3

A

D

F

I1

Giả sử tiếp tuyến qua H song song với CD của đường tròn cắt BC tại K và đường  1I

thẳng qua H song song với BC cắt đường thẳng CD tại L, suy ra CKHL là một hình bình hành.

0,5

Do các tứ giác ABCD, ABKH ngoại tiếp, nên

AD HL AD CK AD BC BK AB CD BK AB BK CD AH HK CD AH LC CD AH DL

                    Suy ra tứ giác ADLH ngoại tiếp, hay HL tiếp xúc với 3 ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo