Quảng cáo
Kiểm tra khả sát chất lượng giữa học kì I môn Toán 8 năm học 2012  2013
QR

Kiểm tra khả sát chất lượng giữa học kì I môn Toán 8 năm học 2012 2013

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA KSCL GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 Năm học 2012 – 2013 A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL

Cộng

1. Nhân đa thức

(3 tiết)

Thực hiện được phép nhân đa thức. Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 = 5% 2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

(5 tiết)

Nhớ và viết được các HĐT.

Dùng HĐT triển khai và vận dụng giải toán tính nhanh, tìm x. Số câu 1 2 3 Số điểm 0,5 3,5 4 = 40%

3. Phân tích đa thức thành nhân tử

(6 tiết)

Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp cơ bản Số câu Số điểm

1 3

1 3 = 30%

4. Tứ giác lồi

(1 tiết)

Biết định lí về tổng các góc trong một tứ giác. Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 = 5%

5. Hình thang. Hình thang cân. Hình bình hành

(9 tiết)

Vận dụng được định nghĩa, tính chất hình bình hành để giải bài tập chứng minh

1 1,5

1 1,5 = 15% 6. Đối xứng trục. Đối xứng tâm (4 tiết)

Biết thế nào là tâm đối xứng của một hình.

1 0,5

1 0,5 = 5% Tổng số câu 3 3 2 8 Tổng số điểm 1,5 4 4,5 10 Tỉ lệ 15% 40% 45% 100%

ThuVienDeThi.com

B. Đề bài Câu1: ( 1điểm ) Làm tính nhân a) x2 (5x3 – x – 6) b) ( x2 - 2xy + y2).(x - y) Câu 2: ( 2 điểm) Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiêu. a) y2 + 2y + 1 b) 9x2 + y2 – 6xy c) 25a2 + 4b2 +20ab d) x2 – x + 1

4 Câu 3: ( 2 điểm ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. a) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2

b) 27x3 - 1

27 c) 3x2 – 3xy - 5x + 5y d) x2 + 7x + 12 Câu 4: ( 2 điểm ) Tìm x biết : a) x(x - 2) + x - 2 = 0 b) 5x(x - 3) – x +3 = 0 Câu 5: ( 3 điểm) Cho hình H1 trong đó ABCD là hình bình hành.

a) Chứng minh rằng AHCK là hình bình hành. b) Gọi O là trung điểm của HK. Chứng minh rằng ba điểm A , O , C thẳng hàng

O

K

H

D C

B A

H1

ThuVienDeThi.com

C. Đáp án – Biểu điểm

Câu Nội dung Điểm

1

a)x2 (5x3 – x – 6) = x2 .5x3 – x2.x – x2.6

= 5x5 – x3 – 6x2 b) ( x2 -2xy + y2 ).( x – y ) = x.( x2 -2xy + y2 ) – y.( x2 -2xy + y2) = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3

0,25 0,25 0,25 0,25

2

a) y2 + 2y + 1 = ( y + 1)2 b) 9x2 +y2 – 6xy = (3x)2 – 2.3xy + y2 = (3x – y)2 c) 25a2 +4b2 +20ab = (5a)2 + 2.5 2ab + (2b)2 = (5a + 2b)2

d) x2 – x + = x2 – 2. x + ( )2 1 4

1 2

1 2

= (x - )2 1 2

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

3

a) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy( 2x – 3y + 4xy)

b) 27x3 - = (3x)3 – ( )3 1 27

1 3

=( 3x - )(9x2 +x + 1 3

1 9 c) 3x2 – 3xy - 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x +5y) = 3x(x –y) - 5(x - y) = (x - y)(3x - 5) d) x2 + 7x + 12 = x2 + 3x + 4x + 12 = (x2 + 3x) +(4x +12) = x(x +3 ) + 4(x + 3) = (x + 3)( x + 4 )

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

4

a) x(x-2) + x -2 = 0 x(x – 2) +(x - 2) (x – 2)(x + 1) = 0 Vậy x – 2 = 0 hoặc x + 1 = 0 hay x = 2 hoặc x = -1 b) 5x(x - 3) – x + 3 = 0 5x(x - 3) – ( x – 3) = 0 ( x – 3)(5x – 1) = 0 Vậy x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0 hay x = 3 hoặc x = 1/5

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

0,5

5

Viết đúng GT, KL a) Xét tứ giác AHCK có AH BD và CK BD => AH // CK   xét AHD và CKB có :   A A 0 90 H K   AD = BC

A A ADH CBK 

0,5 0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

Suy ra AHD = CKB ( cạnh huyền - góc nhọn)   => AH = CK Vậy Tứ giác AHCK là hình bình hành b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm O của đường chéo HK cũng là trung điểm của đường chéo AC ( tính chất đường chéo hình bình hành). Do đó ba điểm A, O , C thẳng hàng

0,5

1

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo