Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn Đại số - lớp 9
QR

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn Đại số - lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm). Tính

1) 2) 4 9 49 144 25  

3) 4)   2 8 2     3 2 3 2  

Câu 2 (4,0 điểm). Rút gọn các biểu thức (giả thiết các biểu thức chữ đều có

nghĩa)

1) 15 5 A

3 1  

2) a ab B

a b  

3)  

1 1 a 2 a 1 C

a 1 a 1 a a 1

                   

Câu 3 (3,0 điểm). Tìm x biết

1) 2) 3) x 3  2 x 1 3 x 1 10    

2 x 1 3  

Câu 4 (1,0 điểm).

1) Phân tích thành nhân tử: x x y y 

2) Tìm x biết 2 2 x 3 3 x 

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:………………………………Số báo danh:…………………....

Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:………..…………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪNCHẤM KTCL GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9

(Đáp án gồm 2 trang)

Câu Đáp án Điểm

1) = = 4 9

2 2 3      

2 3 0,5

2) 49 144 25  

=

2 2 2 7 12 5   0,25

= 5 + 7 – 12 = 0 0,25

3)   2 8 2 

= 4 16  0,25

= 4 + 2 = 6 0,25

4)    3 2 3 2  

=

2 2 ( ) ( 2) 3  0,25

Câu 1 (2 điểm)

= 3 – 2 = 1 0,25

1) 15 5 A

3 1  

= 5( 3 1) 3 1  

0,5

= 5 0,5

2) a ab B

a b  

a( a b) a b  

0,5

= a 0,5

Câu 2 (4điểm)

3)  

1 1 a 2 a 1 C

a 1 a 1 a a 1

                   

 

2 a 1 ( a 1) . a( a 1) a 1 a a 1

              1,0

ThuVienDeThi.com

= . a 1 a( a 1) 

2 ( a 1) a 1 

 0,5

= a 1 a

 0,5

1) Điều kiện x 3  0 x  0,25

2 2 ( x) 3  x = 9 

0,25

0,5

2) Điều kiện 2 x 1 3 x 1 10   1 x  0,25

 x 1 2  0,25 x – 1 = 4  0,25 x = 5  0,25

3)  

2 x 1 3  

 1 3 x   0,5

Câu 3 (3 điểm)

 1 3

1 3

x

x

   

 4

2

x

x

   

0,5

1) Với x x y y  0; 0 x y  

= 3 3 ( ) ( ) x y  0,25

= ( )( ) x y x xy y    0,25

2) Điều kiện 2 2 x 3 3 x  2 3 0 x    3; 3 x x  

Câu 4

(1 điểm)

 2 2 3 x 3 x 0    

 2 2 (1 ) 0 x 3 x 3    

( TMĐK) 

2

2

2

2

3 0

1 3 0

3 0

1 3 0

x

x

x

x

                     

2

2

3 1

3 0

x

x

       

2; 2

3; 3

x x

x x

     

0,25

0,25

Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm

- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

ThuVienDeThi.com

b

a

c

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 9

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (4,0 điểm). Cho hình vẽ sau

1) Hãy viết công thức tính sin α; cos α; tan α và cot α theo a; b; c

2) Áp dụng các công thức trên chứng minh rằng:

a) tan α . cot α = 1;

b) sin2 α + cos2 α = 1.

Câu 2 (4,0 điểm). Cho tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm và BC = 5cm.

1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông;

2) Tính số đo góc B và góc C;

3) Tính đường cao AH của tam giác.

Câu 3 (2,0 điểm). Cho đường tròn tâm O. Lấy A là một điểm nằm bên trong và

B là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho ba điểm O; A; B không thẳng hàng.

Chứng minh rằng . A A OAB OBA 

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:………………………………Số báo danh:…………………....

Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:………..…………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

α

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo