Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì I năm học 2013 - 2014 môn Toán lớp 9
QR

Đề kiểm tra giữa kì I năm học 2013 - 2014 môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN TOÁN LỚP 9 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

b, 2 x . b) 2 3x  Bài 2 : Tính : (2 đ)

) 36 .4 b) 49 16 . 81 25

c) ( 2 ). 2 3 8  d) 2 1

7 14

Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )

a) 19 136 19 136    b)

3 3 3 125 .2 64 27   

Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết 6 45 9 5 2 20 4       x x x

Bài 5 : (2đ): Cho biểu thức

1 1 1 x A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4            (với x > 0 ; x  1) a) Rút gọn A b) Tìm x để

5 F = 2 Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC. b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ). c) Kẻ AK vuông góc với BM (K  BM). Chứng minh : BKC ~ BHM.

*************************

ThuVienDeThi.com

Đáp án – biểu điểm Kiểm tra giữa HKI Toán 9 Bài Nội dung Điểm 1a 2 x có nghĩa khi x – 2 ≥ 0  x ≥ 2. 0.5

1b

2 3x  có nghĩa khi 2 - 3x  0 <=>

2 3 x  0,5

2a 36 .4 = 2.6 = 12 0,5

2b

49 16 . 81 25

= 63 20 7 4 . 9 5 

0,5

2c ( 2 ). 2 3 8  = 2 6 4 4 3 16      0.5

2d

2 1

7 14

   2 2 1

1 2 2   

 

0,5

3a

2 2 19 136 19 136 17 2 17 2 2 17 2 17. 2

( 17 2) ( 17 2) 17 2 17 2 2 2

       

        

0,5

3b 3 3 3 125 .2 64 27    = 3 – 4 + 2. 5 = 9 0,5

4 6 45 9 5 2 20 4       x x x ( ĐK : x ≥ - 5 ) 4 20 2 5 9 45 6 4( 5) 2 5 9( 5) 6

2 5 2 5 3 5 6

5 2

5 4

1

x x x x x x

x x x

x

x

x

            

      

  

  

 

Vậy x = -1

0,25 0,25

0,25

0,25

5a 1 1 1 x A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4           

=  

 

2 x 3 1 .

1 x 3

 

 

x

x x

=

x 3 x

0,5

0,5

5b 5 F = 2 

x 3 5 2 x

 

 5 x 2 x 6  

0,25

0,5 0,25

ThuVienDeThi.com

 x 2   x 4  ( thoả đk ) 6

K

H

M

B C

A

6a ABC vuông tại A : nên

AH2 = HB.HC = 4.6 = 24  AH = 2 6 (cm)

AB2 = BC.HB = 10.4 = 40  AB = 2 10 (cm)

AC2 = BC. HC = 10.6 = 60  AC = 2 15 (cm)

0,25 0,25 0,25

6b ABM vuông tại A

A AB 2 10 2 6 tan g AMB AM 3 15   

 A o AMB 59 

0,75

6c ABM vuông tại A có AK  BM => AB2 = BK.BM ABC vuông tại A có AH  BC => AB2 = BH.BC

 BK. BM = BH.BC hay

BK BC BH BM 

mà AKBC chung do đó BKC ~ BHM

0,25 0,25

0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo