Quảng cáo
Kiểm tra giữa học kỳ 1 lớp 11 môn Hình học - Đề 1
QR

Kiểm tra giữa học kỳ 1 lớp 11 môn Hình học - Đề 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HKI

MÔN: HH 11

ĐỀ 1

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ điểm E’ là ảnh của điểm qua phép quay tâm O,   2;3 E

góc quay . (3đ) 0 90

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng

( ): qua phép tịnh tiến véc tơ . (3đ) A 10 1 0 x y     1; 3 v   

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn

qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép và phép 

2 2 : 6 6 7 0 C x y x y      1 ; 2 O V       

quay tâm O góc quay . (2đ) 0 90

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ điểm ảnh của điểm qua phép dời hình bằng   1;4 A 

cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay và phép tịnh tiến véc tơ . (2đ) 0 90    4; 5 v  

KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HKI

MÔN: HH 11

ĐỀ 2

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ điểm F’ là ảnh của điểm qua phép quay tâm   5;3 F 

O, góc quay - . (3đ) 0 90

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng

( ): qua phép tịnh tiến véc tơ . (3đ) d 5 2 0 x y      2;4 v  

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn

qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép và phép 

2 2 : 4 8 16 0 C x y x y      1 ;3 O V     

quay tâm O góc quay . (2đ) 0 90

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ điểm ảnh của điểm qua phép dời hình bằng   3; 6 A 

cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay và phép tịnh tiến véc tơ . (2đ) 0 90   5;5 v 

ThuVienDeThi.com

Nội dung Điểm Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ điểm E’ là ảnh của điểm qua phép   2;3 E

quay tâm O, góc quay . (3đ) 0 90 3

Gọi E’ là ảnh của điểm qua phép quay tâm O, góc quay .   2;3 E

0 90

Theo hình vẽ :  

0 ' 13

óc lgiác OE;OE' 90

OE OE

g

     

y

E

E’

0 90

O x

   ' 3;2 E 

1.5

1.25

0.25

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng ( ): qua phép tịnh tiến véc tơ . (3đ) (3đ) A 10 1 0 x y     1; 3 v    3

Gọi đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến véc tơ 'A  A   1; 3 v  

(*) ' :10 0 pt x y c     A

Chọn   0; 1 M  A

Gọi là ảnh của M qua phép tịnh tiến véc tơ   ' '; ' M x y   1; 3 v  

Theo biểu thức tọa độ:



' 0 1 1

' 1 3 4

x x a

y y b

         

  ' 1; 4 M   'A

(*)   10.1 4 0 6 c c       ' :10 6 0 pt x y    A

0.5 0.25

1.0

0.5

0.5

0.25 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng bằng thực hiện liên tiếp phép 

2 2 : 6 6 7 0 C x y x y     

và phép quay tâm O góc quay . (2đ) 1 ; 2 O V       

0 90

2

Gọi đường tròn là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng cần tìm.  '' C

Đường tròn (C) có tâm bán kính R = 5.   3; 3 I  0.25

ThuVienDeThi.com

Gọi là ảnh của tâm qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -1/2.   ' '; ' I x y   3; 3 I 

1 ' 2 OI OI     



1 3 ' .3 2 2 1 3 ' . 3 2 2

x

y

            

 3 3 ' ; 2 2 I       

Gọi I’’ là ảnh của I’ qua phép quay tâm O góc quay . 0 90

Theo hình vẽ: và góc lượng giác 3 2 '' ' 2 OI OI    

0 ', '' 90 OI OI 

y

I’

900 O x

I’’

là tâm của đường tròn 3 3 '' ; 2 2 I           '' C

đường tròn có bán kính  '' C 1 5 '' . 2 2 R R   

phương trình đường tròn : .  '' C

2 2 3 3 25 2 2 4 x y                

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ điểm ảnh của điểm qua phép dời   1;4 A 

hình bằng thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay và phép tịnh tiến véc tơ 0 90 

. (2đ)   4; 5 v  

2

Gọi A’ là ảnh của điểm qua phép quay tâm O, góc quay - .   1;4 A 

0 90

Theo hình vẽ :  

0 ' 17

óc lgiác OA;OA' 90

OA OA

g

     

0.5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo