
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 LỚP 11
MÔN ĐẠI SỐ.
Đề 1
Câu 1: Giải phương trình sau: . ( 2đ ) 3 sinx - cosx
2
Câu 2: Cho tập . Hỏi từ các phần tử số của tập hợp A : ( 2đ ) 1;2;3;4;5 A
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số? b) Có bao nhiêu số có hai chữ số? c) Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100?
Câu 3: Giả sử có 7 bông hoa khác màu và 3 lọ giống nhau . Hỏi có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 3 lọ đã cho (mỗi lọ cắm một bông) ? ( 2đ )
Câu 4: Khai triển nhị thức sau : . ( 2đ )
4 2 3 x y
Câu 5: Tìm hệ số của trong khai triển: . ( 2đ ) 3x
15
2 3 2x x
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
MÔN ĐẠI SỐ.
Đề 2
Câu 1: Giải phương trình sau: . ( 2đ ) 1 sinx + cosx
2
Câu 2: Cho tập . Hỏi từ các phần tử số của tập hợp A : ( 2đ ) 1;2;3;4; A
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số? b) Có bao nhiêu số có hai chữ số? c) Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100?
Câu 3: Giả sử có 3 bông hoa khác nhau và 5 lọ khác nhau . Hỏi có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa đã cho vào 3 lọ (mỗi lọ cắm một bông) ? ( 2đ )
Câu 4: Khai triển nhị thức sau : ( 2đ )
4 3 2 x y
Câu 5: Tìm hệ số tự do trong khai triển: ( 2đ )
15
2 3 2x x
ThuVienDeThi.com
Đáp án: đề 1
Nội dung Điểm
Câu 1: Giải phương trình sau: . (1) ( 2đ ) 3 sinx - cosx
2 2
Chia 2 vế pt (1) cho , pt (1) trở thành: 2 1 1 3 sinx - cosx 2 2 2
3 os sinx - sin cosx 4 4 2 c
3 sin sin 4 2 3 x
2 4 3
2 4 3
x k
x k
7 2 12 11 2 12
x k
x k
Phương trình (1) có nghiệm: , , . 7 2 12 x k 11 2 12 x k k A
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
Câu 2: Cho tập . Hỏi từ các phần tử số của tập hợp A : ( 2đ ) 1;2;3;4;5 A
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số? (0.5đ) b) Có bao nhiêu số có hai chữ số? (1 đ) c) Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100? (0.5đ)
2
a) Số có 1 chữ số : 5 ( số ) 0.5 b) Gọi số có 2 chữ số . ab + số cách chọn a : 5 (cách). + số cách chọn b : 5 (cách).
số có 2 chữ số có: 5.5= 25 (số)
0.25 0.25 0.5
c) số nhỏ hơn 100 có: 5 + 25 = 30 (số) 0.5 Câu 3: Giả sử có 7 bông hoa khác màu và 3 lọ giống nhau . Hỏi có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 3 lọ đã cho (mỗi lọ cắm một bông) ? ( 2đ )
2
Cắm 3 bông hoa vào 3 lọ sao cho mỗi lọ cắm 1 hoa có: (cách) 3 7 35 C 2
Câu 4: Khai triển nhị thức sau :
4 2 3 x y 4 4 3 2 2 3 4 0 1 2 3 4 4 4 4 4 4 2 3 2 2 . 3 2 . 3 2 . 3 . 3 x y C x C x y C x y C x y C y
. 4 4 3 3 2 2 2 2 3 3 4 4 1.2 . 4.2 . .3. 6.2 . .3 4.2 .3 1.3 x x y x y x y y . 4 3 2 2 3 4 16. 96 216 216 81 x x y x y xy y
1
0.5 0.5
ThuVienDeThi.com
Câu 5: Tìm hệ số của trong khai triển: 3x
15
2 3 2x x
2
Số hạng thứ k+1:
15 1 15 2 3 2
k k k kT C x x
15 15 2 152 3 . k k k k k C x x
0.5
0.5
15 15 3 152 3 . k k k k C x 0.5
Theo đề : . 15 3 3 k x x 15 3 3 4 k k Vậy hệ số của : . 3x 4 11 4 152 3 C
0.25 0.25
Đề 2;
Nội dung Điểm
Câu 1: Giải phương trình sau: . ( 2đ ) 1 sinx + cosx
2 2
Chia 2 vế pt (1) cho , pt (1) trở thành: 2 1 1 1 sinx + cosx 2 2 2
1 os sinx + sin cosx 4 4 2 c
1 sin sin 4 2 6 x
2 4 6
2 4 6
x k
x k
2 12 7 2 12
x k
x k
Phương trình (1) có nghiệm: , , . 2 12 x k 7 2 12 x k k A
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 2: Cho tập . Hỏi từ các phần tử số của tập hợp A : ( 2đ ) 1;2;3;4; A
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số? b) Có bao nhiêu số có hai chữ số? c) Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100?
2
a) Số có 1 chữ số : 4 ( số ) 0.5 b) Gọi số có 2 chữ số . ab + số cách chọn a : 4 (cách). 0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.