
Trang 1/2 - Mã đề thi 139
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: VẬT LÍ 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 139
Họ, tên:............................................................... Số báo danh........... I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Một cần cẩu nâng một kiện hàng có m = 400kg lên cao 5m trong 20s, lấy g =10m/s2.Công suất của cần cẩu là bao nhiêu :
A. 3000W B. 4000W C. 1000W D. 2000W Câu 2: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 4.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J. Hiệu suất của động cơ đó bằng
A. 33% B. 25% C. 40% D. 66,6% Câu 3: Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là:
A. Bề mặt tiếp xúc. B. Bề mặt khum lồi của chất lỏng. C. Bề mặt khum lõm của chất lỏng. D. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn. Câu 4: Một hòn đá có khối lượng 20 kg, bay với vận tốc 36 km/h. Động lượng của hòn đá là:
A. p = 200 kg.m/s B. p = 720 kgm/s. C. p = 720 N.s. D. p = 200 kg.km/h. Câu 5: Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì
A. Vải bạt dính ướt nước. B. Vải bạt không bị dinh ướt nước. C. Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt. D. Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt. Câu 6: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 2,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 10cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí :
A. U = -2,5 J B. U = 2,5 J C. U = - 0,5 J D. U = 0,5 J Câu 7: Một bình nhôm khối lượng 0,5kg chứa 0,118kg nước ở nhiệt độ 200C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,26kg đã được nung nóng tới 750C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dụng riêng của nhôm là 0,92.103 J/(kg.K); của nước là 4,18.103 J/(kg.K); của sắt là 0,46.103 J/(kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là:
A. C. t = 200 C. B. t = 250 C. C. t = 30 0C. D. t = 260
Câu 8: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :
A. T = 300 0K .B. T = 540K. C. T = 13,5 0K. D. T = 6000K. Câu 9: Nếu áp suất một lượng khí tăng Δp1 = 2.105 Pa thì thể tích của khối khí thay đổi ΔV1 = 3 lít. Nếu áp suất tăng Δp2 = 8.105 Pa thì thể tích biến đổi ΔV2 = 8 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí. Coi nhiệt độ không đổi.
A. 4.105Pa; 9(lít) B. 106Pa; 18(lít) C. 5.105Pa; 10(lít) D. 4.106Pa; 7(lít) Câu 10: Một vật có khối lượng 100g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5m, nghiêng 1 góc 450 so với mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát là 0,1. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật ở cuối chân mặt phẳng nghiêng là:
A. 7,65 m/s. B. 9,56 m/s. C. 7,98 m/s. D. 6,4 m/s. Câu 11: Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Có cấu trúc tinh thể. B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng. Câu 12: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.
A. p ~ T. B. p ~ t. C. T
p hằng số. D.
2
2
1
1
T
p T
p
Câu 13: Ở độ cao h = 25m một vật được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc đầu v0 = 10m/s. lấy g=10m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Độ cao mà ở đó động năng bằng thế năng của vật là:
A. 12,5 m. B. 35 m. C. 15 m. D. 25 m. Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 80 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :
A. 30 cm3. B. 40 cm3. C. 10 cm3. D. 20 cm3. Câu 15: Một vật khối lượng 1,0kg có thế năng 10J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
A. 9,8 m. B. 0,102 m. C. 1,0 m. D. 32 m. Câu 16: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.