Quảng cáo
Kiểm tra học kỳ II năm học 2014  2015 môn vật lý lớp 10 thời gian làm bài 45 phút
QR

Kiểm tra học kỳ II năm học 2014 2015 môn vật lý lớp 10 thời gian làm bài 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN VẬT LÝ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .......................................................................... I. Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng m của vật không đổi nhưng vận tốc tăng gấp hai lần?

A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Tăng 6 lần. D. Giảm 4 lần. Câu 2: Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 2 m/s thì động năng của vật là

A. 2 J B. 4 J C. 0 J D. 6 J Câu 3: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? (Theo nhiệt độ tuyệt đối)

A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm. C. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng. D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ. Câu 4: Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng là 100 N/m thì lò xo dãn ra 10 cm. Lấy g = 10 m/s². Khối lượng của vật là

A. m = 0,1 kg B. m = 1 g C. m = 1 kg D. m = 10 g Câu 5: Khối lượng riêng của vật rắn kim loại tăng hay giảm khi bị đun nóng? Vì sao?

A. Tăng. Vì thể tích vật tăng nhưng khối lượng vật giảm. B. Tăng. Vì khối lượng vật tăng, thể tích không đổi. C. Giảm. Vì khối lượng không đổi, nhưng thể tích vật lại tăng. D. Giảm. Vì thể tích vật tăng nhanh còn khối lượng vật tăng chậm hơn. Câu 6: Vật rắn đơn tinh thể có các đặc tính sau:

A. Dị hướng và nóng chảy ở một nhiệt độ xác định. B. Đẳng hướng và nóng chảy ở một nhiệt độ xác định. C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. Câu 7: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục (OV; Op) có dạng

A. Đường tròn B. Đường hypebol C. Đường thẳng D. Đường parabol. Câu 8: Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định bằng

A. mgz B. Fs C. mv²/2 D. Fs cos α Câu 9: Trong sự rơi tự do, đại lượng nào sau đây được bảo toàn

A. Thế năng B. Động năng C. Động lượng D. Cơ năng Câu 10: Một lượng khí có thể tích 1 m³, áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí nén là

A. 4 lít B. 0,4 m³ C. 0,04 m³ D. 2,5 m³ Câu 11: Khi giữ nguyên nhiệt độ nhưng tăng thể tích thì áp suất khí

A. không thay đổi. B. giảm.

Mã đề thi 209

ThuVienDeThi.com

C. tăng. D. chưa kết luận được. Câu 12: Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 2.105 Pa. Hỏi phải đung nóng bình đến nhiệt độ bao nhiêu °C để áp suất khí là 3.105 Pa.

A. 127°C B. 157°C C. 147°C D. 117°C Câu 13: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác lơ?

A. = hằng số B. C. p ~ T D. p

t

1 2

2 1

p T p T  1 2

1 2

p p T T 

Câu 14: Ở nhiệt độ 300°C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích khí đó ở 450°C là bao nhiêu nếu áp suất khí không đổi.

A. 12,6 lít B. 7,9 m³ C. 7,9 lít D. 1,26 lít Câu 15: Một thước thép ở 20°C có đọ dài là 1000 mm. Khi nhiệt độ tăng đến 40°C, thước thép này dài thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép là α = 12.10–6 K–1.

A. 4,2 mm B. 0,24 mm C. 3,2 mm D. 2,4 mm Câu 16: Vật có khối lượng 20 kg chuyển động với vận tốc 40 cm/s thì động lượng của vật là

A. 2 kg.m/s B. 800 kg.m/s C. 5 kg.m/s D. 8 kg.m/s Câu 17: Một thanh thép dài 2000 mm có tiết diện 2.10–4 m². Khi chịu lực kéo F tác dụng, thanh thép dài thêm 1,50 mm. Thép có suất đàn hồi E = 2.16.1011 Pa. Độ lớn lực kéo F là

A. 14,4. 1011 N B. 8,10. 1011 N C. 3,24. 1011 N D. 2,34. 1011 N Câu 18: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây có liên quan đến chất rắn vô định hình?

A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định B. Có cấu trúc tinh thể C. Có dạng hình học xác định D. Có tính dị hướng Câu 19: Biểu thức động lượng của một vật chuyển động là

A. B. C. D. 1 p mv 2   

p F. t    

p 2mv   

p mv   

Câu 20: Thế năng của một vật có giá trị

A. luôn dương B. luôn âm C. phụ thuộc việc chọn gốc thế năng D. luôn khác không II. Tự luận (2 điểm) Câu 1( 1 điểm ) Một vật khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 20 m xuống đất. Lấy g = 10 m/s². Chọn mốc thế năng tại mặt đất. a. Tính công …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo