Quảng cáo
Kiểm tra giữa kì 2 môn Toán - Mã đề thi 123
QR

Kiểm tra giữa kì 2 môn Toán - Mã đề thi 123

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Điểm: Kiểm tra giữa kì 2

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Lớp: 12A8 Mã đề thi 123

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:......................................................................

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - là: 2 3 2x x 

A. B.

4

2 3ln 2 .ln 2 4

x x x C   

3

3 1 2 3

x x C x   

C. D.

4 3 2 4 ln 2

x x C x   

4 3 2 .ln 2 4

x x C x   

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2 2 cos2 sin .cos

x x x

A. tanx - cotx + C B. tanx - cotx + C C. tanx + cotx + C D. cotx tanx + C

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2 2 cos

x x e e x

       

A. B. C. D.   2 tan x e x C   1 2 cos

xe C x   1 2 cos

x e C x   2 tan x e x C

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A. B. C. - D. . 3 1 cos 3 x C  3 cos x C    3 1 cos 3 x C  3 1 sin 3 x C

Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A. F(x) = B. F(x) = sin5x.sinx 1 1 1 cos6 cos4 2 6 4 x x       

1 5

C. D. 1 1 1 sin 6 sin 4 2 6 4        x x 1 sin 6 sin 4 2 6 4        

x x

Câu 6: = 2 2 1 sin .cos dx x x 

A. B. -2 C. 4 D. 2 2tan 2x C  cot 2x C  cot 2x C  cot 2x C 

ThuVienDeThi.com

Câu 7: =  

2 2

3

1 x

dx x

 

A. B.

3

2 1 2ln 3 2 x x C x   

3

2 1 2ln 3 x x C x   

C. D.

3

2 1 2ln 3 2 x x C x   

3

2 1 2ln 3 3 x x C x   

Câu 8: =   2017x x x e dx  

A. B. C. D.

2017 2 5 2 2017

x e x x C  

2017 3 2 5 2017

x e x x C  

2017 2 3 5 2017

x e x x C  

2017 2 2 5 2017

x e x x C  

Câu 9: = 2 4 5 dx x x   

A. B. C. D. 1 1 ln 6 5 x C x

  

1 5 ln 6 1 x C x

  

1 1 ln 6 5 x C x

  

1 1 ln 6 5 x C x

  

Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số: là: 2 ( ) 1   f x x x

A. B.   2 2 1 ( ) 1 2 F x x x    

3 2 1 ( ) 1 3   F x x

C. D.  

2 3 2 ( ) 1 3 x F x x    

3 2 2 1 ( ) 1 3 F x x x  

Câu 11: = tan 2xdx 

A. 2 B. C. D. ln cos2x C  1 2 ln cos2x C  1 2  ln cos2x C  1 ln sin 2 2 x C 

Câu 12: Tính:

4

6

tan I xdx

 

A. B. C. D. Đáp án khác. 3 ln 2

3 ln 2

2 3 ln 3

Câu 13: Tính thể tích vật thể khi cho hình phăng giới hạn bởi đướng y=tanx, y=0, x=0,x= quay xung quanh Ox

A. I = 2Л B. Л ln2 C. D. (1 ) 4 I    

2

3 I  

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Tính:

1

2 0 4 3 dx I

x x 

  

A. B. C. D. 3 ln 2 I  1 3 ln 3 2 I  1 3 ln 2 2 I  1 3 ln 2 2 I 

Câu 15: Tính:

2

2 0

(2 4) 4 3 x dx J

x x  

  

A. J = ln2 B. J = ln3 C. J = ln5 D. Đáp án khác.

Câu 16: Tính

3

2 2 1

x K dx x 

 

A. K = ln2 B. K = 2ln2 C. D. 8 ln 3 K  1 8 ln 2 3 K 

Câu 17: Giả sử khi đó giá trị của a và b là

A. a = 0 và b = 81 B. a =1 và b = 9 C. a = 0 và b =3 D. a =1 và b = 8

Câu 18: Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các đường thẳng ln y x x  0; 2 y x  

A. B. C. D.

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng Oxyz : 2 0 P x y z   

qua 2 điểm và vuông góc với ( ) Q     1;0;1 ; 0;1;2 A B  P

A. B. 2x-y-3z+1=0 C. 2x+y+z-3=0 D. 2x-y+3z-5=0 2 3 5 0 x y z    

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Viết Oxyz   1;1;5 I : 2 2 0 P x y z   

phương trình mặt cầu tâm và tiếp xúc với I ( ). P

A. B.       2 2 2 1 1 5 3 x y z             2 2 2 1 1 5 9 x y z      

C. D.       2 2 2 1 1 5 3 x y z             2 2 2 1 1 5 9 x y z      

Câu 21: Trong không gian Oxyz, xác định các cặp giá trị (l, m) để các cặp mặt phẳng sau đây song song

với nhau: 2 3 5 0; 6 6 2 0 x ly z mx y z        

A. B. C. D.   3, 4    4; 3    4,3    4,3

Câu 22: Cho 3 điểm A(1; –2; 1), B(–1; 3; 3), C(2; –4; 2). Một VTPT của mặt phẳng (ABC) là: nr

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo