
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KIỂM TRA GIỮA KỲ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: GIẢI TÍCH 12 TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2016- 2017 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:.... Nội dung đề: 007
01. Số phức có phần thực, phần ảo lần lượt là: 5 z i
A. . B. . C. . D. . 5;1 1; 5 5;i 5;i
02. Số phức liên hợp của số phức là: z 5 2 z i
A. . B. . C. . D. . 5 2i 5 2i 2 5i 5 2i 03. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. . 2 0 i 2 0 i 2 1 i 2 1 i
04. Điểm biểu diễn của số phức có tọa độ là: 5 3i
A. . B. . C. . D. . 5; 3 5;3 3;5 5;3
05. Cho số phức . Tính . 4 3 z i z
A. . B. . C. . D. . 7 z 19 z 13 z 1 z
06. Tìm các số thực thỏa mãn . ,x y 3 2 2 1 x yi x y i
A. . B. . C. . D. . 1, 1 x y 5, 1 x y 1, 1 x y 1, 1 x y
07. Đường tròn biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện có tâm I và bán kính R là: z 3 2 5 z i
A. , . B. , . C. , . D. , . 3; 2 I 5 R 2;3 I 5 R 3; 2 I 5 R 3;2 I 5 R
08. Tìm số phức biết và là số thuần ảo. z 5 z z
A. . B. . C. . D. . 5 5i 5i 5i
09. Cho và , số phức là: 1 3 4 z i 2 2 z i 1 2 – z z
A. . B. . C. . D. . 1 5i 5 3i 5 5i 1 3i
10. Cho và . Số phức là: 1 7 6 z i 2 5 z 1 2 . z z
A. . B. . C. . D. . 35 6i –35 6i –35 30i –35 30i
11. Số phức nghịch đảo là: 3 2i
A. . B. . C. . D. .
3 2 7 7 i 3 2 7 7 i 3 2 7 7 i 3 2 7 7 i
12. Phần ảo của số phức là:
3 2 3
i
i
A. . B. . C. . D. .
11
3 11
3
3 13 3 13
13. Cho . Hãy chỉ ra khẳng định sai. (2 )( 3 4 ) z i i
A. Phần ảo của là . B. Phần thực của là . C. Phần thực z 4 2 3 z 4 2 3
của lớn hơn phần ảo. D. Môđun của bằng . z z 95
14. Cho . Tổng phần thực và phần ảo của là:
2 1 4 x i z i z
A. . B. . C. . D. .
5 10 17 x 5 6 17 x 3 10 17 x 3 6 17
x
ThuVienDeThi.com
15. Rút gọn biểu thức . 1 3 5 2 4 3 i i P i i
A. . B. . C. . D. .
43 9 5 5 P i 43 19 5 5 P i 3 19 5 5 P i 3 9 5 5 P i
16. Nghiệm của phương trình là: 2 5 3 4 7 i z i i
A. . B. . C. . D. .
8 29 5 5 z i 28 29 5 5 z i 8 39 5 5 z i 8 29 5 5 z i
17. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và ? z 12 z z . 100 z z
A. . B. . C. . D. . 1 2 4 3
18. Căn bậc hai của là: 7
A. B. C. Không có căn bậc hai. D. 7 7i 7i
19. Tập nghiệm của phương trình trên tập số phức là : 2 4 9 0 x x
A. . B. . C. . D. . 2 5 S i S 2 5 S i 2 5 S i
20. Hai số phức có tổng bằng 2 và tích bằng 13 là:
A. và . B. và . C. 1 1 2 3 z i 2 1 2 3 z i 1 3 2 3 z i 2 1 2 3 z i
và . D. và . 1 2 2 3 z i 2 2 3 z i 1 1 2 3 z i 2 1 2 3 z i
21. Cho z có phần thực là số nguyên và 3z 11 6 z i z . Tính môđun của số phức:
2 w 1 z z .
A. w 23 . B. w 443 . C. w 5 . D. w 445 .
22. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i 3 là đường tròn tâm I. Tất cả giá trị m thỏa khoảng cách từ I đến
bằng
1 5 là: d :3x 4y m 0
A. 7; 9 m m . B. 7; 9 m m . C. 8; 8 m m . D. 8; 9 m m .
23. Cho số phức 1 , n N n z i và thỏa mản 4 4 log 3 log 9 3 n n . Tìm phần thực của số phức Z. A. 8 a . B. 7 a . C. 0 a . D. 8 a .
24. Gọi 1z và 2z là các nghiệm của phương trình
2 4 9 0 z z . Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn
của 1z , 2z và số phức k x iy trên mặt phẳng Oxy. Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:
A. đường thẳng có phương trình 5 y x B. đường tròn có phương trình
2 2 2 8 0 x x y , nhưng không chứa M, N.
C. đường tròn có phương trình
2 2 2 1 0 x x y , nhưng không chứa M, N. D. đường tròn có
phương trình
2 2 2 8 0 x x y
25. Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng . 1 2 3 4 , , , z z z z 4 2 12 0 z z 1 2 3 4 T z z z z
A. . B. . C. . D. . 4 2 3 T 2 3 T 2 2 3 T 4 T Đề …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.