
Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636. 920. 986
Ôn tập kiểm tra giữa kì Toán 10 Trang 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- LỚP 10
ĐỀ SỐ 1
35 câu – 60 phút
Câu [1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. Nếu a b, 0 a thì a2 b2.
B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
C. Nếu a b, 0 b thì a2 b2.
D. Nếu 3 là số chẵn thì 3 chia hết cho 2.
Câu [2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
A. Một tam giác cân có 1 góc 600 thì nó là tam giác đều.
B. Nếu tích 3 số là một số dương thì 3 số đó dương.
C. Một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 6 thì số đó chia hết cho 2.
D. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Câu [3] Tập hợp 1;2;3;4;5 X có bao nhiêu tập hợp con khác rỗng:
A. 32.
B. 31.
C. 30.
D. 29.
Câu [4] Cho các tập hợp A ={ đỏ, xanh, vàng, tím}, B = { trắng, hồng, vàng, xanh}. Tập hợp B C A
bằng:
A. { trắng, hồng}.
B. { vàng, xanh}.
C. { trắng, xanh}.
D. { hồng, vàng }.
Câu [5] Cho các tập hợp | 1 2 ; | 1 5 ; | 1 A x x B x x C x x .
Tập hợp \ B C A bằng:
A. [2;5].
B. [2;5] 1 .
C. [2;5] 1 .
D. (2;5).]
ThuVienDeThi.com
Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636. 920. 986
Ôn tập kiểm tra giữa kì Toán 10 Trang 2
Câu [6] Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau :
A. . A B A A B
B. . A B A B A
C. \ . A B A A B
D. \ . B A B A B
Câu [7] Mệnh đề phủ định của mệnh đề 1 : , 1 x P x x là:
A. 1 : , 1, x P x x mệnh đề P sai.
B. 1 : , 1, x P x x mệnh đề P đúng.
C. 1 : , 1, x P x x mệnh đề P sai.
D. 1 : 1, x P x x mệnh đề P đúng.
Câu [8] Một lớp học có 50 học sinh, mỗi học sinh đều giỏi ít nhất hai trong ba môn Toán, Văn, Anh.
Biết rằng có ít nhất 30 học sinh giỏi Toán, Văn; ít nhất 25 học sinh giỏi Văn, Anh; 10 học sinh giỏi đúng
hai môn Toán, Anh. Số học sinh giỏi cả 3 môn là:
A. 15.
B. 5.
C. 35.
D. 25.
Câu [9] Cho tập hợp [ ; 2) A a a và 2;3 B . Với giá trị nào của a thì A B :
A. 4. 3 a a
B. 4. 3 a a
C. 4. 3 a a
D. 4. 3 a a
ThuVienDeThi.com
Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636. 920. 986
Ôn tập kiểm tra giữa kì Toán 10 Trang 3
Câu [10] Tập hợp A,B thỏa điều kiện AB = {1;2;3;4}, A\B = {–3; –2}, B\A = {6; 9; 10} là:
A. 1;2;3;4 , 6;9;10 . A B
B. 3; 2;1;2 , 1;2;9;10 . A B
C. 3; 2;1;2;3;4 , 1;2;3;4;6;9;10 . A B
D. 3;1;2;3;4 , 1;2;4;6;9;10 . A B
Câu [11] Tập xác định của hàm số 2
2 3
2 4 1 4
x y x x x
là:
A. (2; ).
B. ( 2;2).
C. [2; ).
D. ( ; 2).
Câu [12] Tập xác định của hàm số 2 3 3
1 2 2 4 3 1 y x x x x
là:
A. ( ;2) (3; ).
B. ( ;2]\ 1 .
C. ( ;1) [2; ).
D. (1;2].
Câu [13] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên K:
A. 2 1, 2; . 2 x y K x
B. 3, 2; . 2 x y K x
C. 2 4 , ;2 . y x x K
D. 2 6 , 3; . y x x K
Câu [14] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm nghịch biến trên K:
A. 4 1 1 , ; . 3 3 1 x y K x
B. 2 3, 1; . 1 x y K x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.