Quảng cáo
Giáo án Chuyên đề môn Tiếng Anh Lớp 11 (Hệ đổi mới) - Chương trình học kỳ I - Năm học 2016-2017 - Đỗ Văn Bình
QR

Giáo án Chuyên đề môn Tiếng Anh Lớp 11 (Hệ đổi mới) - Chương trình học kỳ I - Năm học 2016-2017 - Đỗ Văn Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 11 – MÔN TIẾNG ANH – HỆ ĐỔI MỚI NĂM HỌC 2016 - 2017 KÌ I

Soạn & Giảng dạy bởi Đỗ Văn Bình – THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc – Trang 1/53

LESSON 1: PRONUNCIATION & STRESS

NGỮ ÂM - PRONUNCIATION: 1. Nhận xét chung: Phần này kiểm tra khả năng nhận biết cách phát âm các chữ cái được gạch dưới theo cách phát âm các nguyên âm, nguyên âm đôi, ba, các phụ âm, chùm phụ âm của các từ có trong chương trình hoặc liên quan đến chương trình Tiếng Anh THPT hiện hành. Để làm tốt phần bài tập này, thí sinh cần nắm vững:

- Bảng phiên âm quốc tế. - Các tổ hợp chữ cái sản sinh ra các âm dễ gây nhầm lẫn. - Các tổ hợp chữ cái sản sinh ra các âm đặc biệt. - Quy tắc phát âm theo cách phát âm được giới thiệu ở sách giáo khoa Tiếng Anh 10, 11, 12. 2. Bảng phiên âm quốc tế:

TT Nguyên âm đơn

Nguyên âm đôi

Phụ âm vô thanh

Phụ âm hữu thanh 1. / i / / ei / / p / / b / 2. / i: / / ai / / f / / v / 3. / e / / ɔi / /  / /  / 4. / æ / / aʊ / / t / / d / 5. / ɔ / / әʊ / / s / / z / 6. / ɔ: / / iә / / ʃ / / ʒ / 7. /  / / eә / / t∫ / / dʒ / 8. / ɑ: / / ʊә / / k / / g / 9. / ʊ / / h / / l / 10. / u: / / m / 11. / ә / / n / 12. / з: / / ŋ / 13. / r / 14. / w / 15. / j / 3. Một số nhóm âm thường được kiểm tra: a. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “ed”: - Phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.

Ví dụ: started /’sta:tid/; acted /’æktid/; lasted/’la:stid/; listed/’listid/; painted /’peintid/;decided/di’saidid/; provided/prә’vaidid/; landed /’lændid/; added /’ædid/ Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; crooked/’krukid/; beloved/bi’lvid/; wicked/’wikid/; naked/’neikid/ - Phát âm là /t/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /k, f, s, ʃ, tʃ, p/.

Ví dụ: cooked/’kukt/; laughed/’la:ft/; glanced/’glænst/; washed/’woʃt/; watched /’wotʃt/; stopped/’stopt/ - Các trường hợp còn lại phát âm là /d/.

Ví dụ: earned/’з:nd/; played/’pleid/; employed/im’ploid/; died/’daid/; moved/’muvd/ b. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “s”: - Phát âm là /s/ nếu liền trước của chúng là các âm /p,k,t,f,/.

Ví dụ: caps/’kæps/; peaks/’pi:ks/; laughs/’la:fs/; tenths/’tens/ - Phát âm là /z/ đối với các trường hợp còn lại.

Ví dụ: hands/’hændz/; ears/’i:rz/; boys/’boiz/; apples/’æplz/ c. Các cặp nguyên âm đơn:

Ví dụ: /i/ vs. /i:/; /e/ vs. /æ/; /ɔ/ vs. /ɔ:/; // vs. /a:/; /ʊ/ vs. /u:/; /ә/ vs. /з:/ d. Các nguyên âm và phụ âm khác. 4. Một số bài tập luyện phát âm:

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others of the same group.

1. A. geology B. psychology C. classify D. photography 2. A. idiom B. ideal C. item D. identical 3. A. children B. child C. mild D. wild 4. A. both B. myth C. with D. sixth

ThuVienDeThi.com

GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 11 – MÔN TIẾNG ANH – HỆ ĐỔI MỚI NĂM HỌC 2016 - 2017 KÌ I

Soạn & Giảng dạy bởi Đỗ Văn Bình – THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc – Trang 2/53

5. A. helped B. booked C. hoped D. waited 6. A. name B. natural C. native D. nation 7. A. blood B. food C. moon D. pool 8. A. comb B. plumb C. climb D. disturb 9. A. thick B. though C. thank D. think 10. A. flour B. hour C. pour D. sour 11. A. handed B. booked C. translated D. visited 12. A. car B. coach C. century D. cooperate 13. A. within B. without C. clothing D. strengthen 14. A. has B. bag C. dad D. made 15. A. kites B. catches C. oranges D. buzzes 16. A. student B. stupid C. study D. studio 17. A. wealth B. cloth C. with D. marathon 18. A. brilliant B. trip C. tripe D. tip 19. A. surgeon B. agent C. engine D. regard 20. A. feather B. leather C. feature D. measure 21. A. candy B. sandy C. many D. handy 22. A. earning B. learning C. searching D. clearing 23. A. pays B. stays C. says D. plays 24. A. given B. risen C. ridden D. whiten 25. A. cough B. tough C. rough D. enough 26. A. accident B. jazz C. stamp D. watch 27. A. this B. thick C. maths D. thin 28. A. gas B. gain C. germ D. good 29. A. bought B. naught C. plough D. thought 30. A. forks B. tables C. beds D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo