Quảng cáo
Giáo án Ôn tập môn vật lý 11 - Ôn tập chương II  Đòng điện không đổi
QR

Giáo án Ôn tập môn vật lý 11 - Ôn tập chương II Đòng điện không đổi

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Huệ Tổ Vật Lí – Công Nghệ

1

ÔN TẬP CHƯƠNG II : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Bài 1: Suất điện động của một nguồn điện là E = 12 V. Tính công của lực lạ khi dịch

chuyển một lượng điện tích là 0,5 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của

nó ?

ĐS: A = 6 J

Bài 2: Tính suất điện động của nguồn điện. Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện

tích 3. 10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ.

ĐS: E = 3 V

Bài 3: Một bộ ắcquy có suất điện động 12 V và sinh công 240 J khi dịch chuyển điện

tích bên trong và giữa hai cực của ắcquy này phát điện.

a) Tính lượng điện tích dịch chuyển.

b) Biết thời gian lượng điện tích này dịch chuyển là 2 phút. Tính cường độ dòng điện

chạy qua ắcquy.

ĐS: a) q = 20 C; b) I = 0,17 A

Bài 4: Giữa hai đầu A và B của một mạch điện có mắc song song ba dây dẫn có điện trở

R1 = 4 ; R2 = 5  và R3 = 20 .

a) Tìm điện trở tương đương của đoạn mạch đó.

b) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu A, B và cường độ dòng điện trong mỗi nhánh nếu

cường độ dòng điện trong mạch chính là 5 A.

c) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 1 giờ.

ĐS: a) Rtđ = 2 Ω; b) UAB = 10 V; I1 = 2,5 A; I2 = 2 A; I3 = 0,5 A; c) Q = 180000 J

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Nguyễn Huệ Tổ Vật Lí – Công Nghệ

2

Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ :

R1 = 30 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 10 Ω; UAB = 36 V

a) Tính điện trở tương đương của mạch.

b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

c) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R3 trong thời gian 5 phút.

ĐS: a) Rtđ = 36 Ω; b) I1 = 1 A; I2 = 0,4 A; I3 = 0,6 A; c) Q3 = 1080 J

Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ :

R1 = 6 Ω; R2 = 2 Ω; R3 = 4 Ω.

Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là I = 1 A.

a) Tính hiệu điện thế UAB.

b) Tính công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở.

c) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 10 phút.

ĐS: a) UAB = 3 V; b) P1 = 1,5 W; P2 = 0,5 W; P3 = 1 W; c) Q = 1800 J

Bài 7: Cho mạch điện như hình vẽ :

R1 = 1 Ω; R2 = R3 = 2 Ω; R4 = 0,8 Ω; UAB = 6 V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

b) Tính hiệu điện thế UAD.

c) Tìm công suất tiêu thụ trên R3.

d) Tìm điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch trong 1 giờ ?

ĐS : a) Rtđ = 2 Ω; b) UAD = 3,6 V; c) P3 = 6,48 W; d) A = 64800 J

R3

R2 R1

A B

R1

R2 R3

A B

A 

B

D

R4

R3

R2 R1

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Nguyễn Huệ Tổ Vật Lí – Công Nghệ

3

Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ :

R1 = R2 = R3 = 6 ; R4 = 2 ; UAB = 18 V

a) Nối M và B bằng một vôn kế có điện trở rất lớn.

Tìm số chỉ của vôn kế.

b) Nối M và B bằng một ampe kế có điện trở rất nhỏ. Tìm số chỉ của ampe kế và chiều

dòng điện qua ampe kế.

ĐS: a) UV = 12 V; b) IA = 3,6 A, chiều dòng điện qua ampe kế từ M đến B.

Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ :

R1 = R2 = 4 Ω; R3 = 6 Ω; R4 = 12 Ω; R5 = 0,6 Ω

UAB = 12 V. Điện trở của ampe kế nhỏ không đáng kể.

a) Tính điện trở RAB của đoạn mạch.

b) Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và số chỉ của ampe kế.

ĐS: a) RAB = 6 Ω; b) I1 = 1,2 A, I2 = 1,5 A, I3 = 0,8 A, I4 = 0,5 A, I5 = 2 A, IA = 0,3 A

Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ :

R1 = 8 Ω; R2 = 2 Ω; R3 = 4 Ω; UAB = 9 V; RA = 0

a) Cho R4 = 4 Ω. Xác định chiều và cường độ

dòng điện qua ampe kế.

b) Tính lại câu (a) khi R4 = 1 Ω

c) Biết dòng điện qua ampe kế có chiều từ C đến D, cường độ IA = 0,9 A. Tính R4

ĐS: a) IA = 0,75 A dòng điện qua ampe kế có chiều từ D đến C; b) IA = 0 A; c) R4 = 6 Ω

B R1

R2

R3

R4

M

N A  

C

A R4

B   A

R1 R2

R5

R3

D

A

C

R4 B

 A

R1 R3

R2

D

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo