Quảng cáo
Giáo án Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2015-2016
QR

Giáo án Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Ngày soạn 03/9/2015

Period 1:

THE SIMPLE PRESENT TENSE I. Aims and objectives:

- To help the students to practice the way using of the simple present tense - To help the students to do some exrcises. II. Language contents :

 Grammar : : review  Vocabulary : review III. Techniques : pair work ; chatting, communicative approach. IV.Procedures : A. Review: Thì hiện tại đơn:(The simple present tense) Cách dùng: -Diễn tả thói quen, sở thích, hành động lặp đi lặp lại……… ex: He gets up at six - Thời khóa biểu, lịch trình, sự thật hiển nhiên, chân lí…… ex: We have Math on Monday Form a.Câu khẳng định:trong câu khẳng định chú ý động từ đi sau ngôi thứ 3 số ít thì động từ phải thêm “S” hoặc “ES”.còn các ngôi khá giữ nguyên. + S + V / Vs/es - S + don’t / doesn’t + V ? Do / Does + S + V? Yes, do / does. No, don’t / doesn’t. Note: Những động từ có chữ cái kết thúc bắng các từ sau:o,s,x z,ch ,sh thì ta thêm “es” còn lại ta chỉ thêm “s” Lưu ý:Một số động từ tận cùng là y ta đổi y thành i rồi thêm “ es” Ex:- They study English on Monday - she studies English on Monday *.Câu hỏi với wh….(what,who,why,which,when,how): Wh… +do+you/I/we/they/ N(số nhiều) +V(n/m) …..? Ex: which sports do they play? -They play soccer. Wh…+does+ She/he/it/ N(ngôi thứ 3 số ít) +V(n/m) …? Ex:which sports does she play? -She plays soccer câu trả lời phụ thuộc vào từng từ hỏi cụ thể.

ThuVienDeThi.com

B.Practice 1.Chuyển sang nghi vấn và trả lời với “yes” hoặc “no” a.She goes to school every day. b.They get up at 6 c. Phong has breakfast d.He does his homework. - Calls some SS to answer - Corrects a. Does she go to school every day? Yes, she does/No she doesn’t b.Do they get up at 6? Yes, they do/No they don’t c. Does Ba have breakfast? Yes, he does/No he doesn’t d. Does he do His homework? Yes, he does/No he doesn’t 2.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. My sister (do) ………………………her homework . 2. My father ( watch ) ……………..………..television. 3. She (listen) …………………………..to music 4. He(go)…………………………..to school. 5.Peter (get)………………………. up at 6 - Calls some SS to answer - Corrects 1.does 2.watches 3.listens 4.Goes 5.gets -Asks SS to read aloud 3.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc : 1. Nam (do) ………………………his homework . 2. Minh ( watch ) ……………..………..television 3. Ba and Nam ( to be)……………………….. doctors. 4.I (listen) …………………………..to music 5.Every morning.she(go)…………………………..to school. 6.She (read) ……………………………… - Calls some SS to answer - Corrects 1. does 2. watches 3. are 4. listen 5. goes 6. reads - Call some SS to present *REMEMBER: Có 3 cách đọc : / s / , /z/ ,/ iz/.S/ES được đọc là : 1. Đối với “s” :

ThuVienDeThi.com

- “s” được đọc là “s” nếu từ tận cùng bằng : t, th,f (gh),p, k (cách nhớ : tôi thở fì phò khiêng ) Ex : cuts cooks cough chops ( verb ) booksseats cups laughs moths / two- fifths (noun) - trường hợp còn lại đọc là /z/ : pens rulers bags 2. Đối với “es”: -“es” đọc là /iz/ nếu từ tận cùng bằng : ch, -ss x,s(ce), ,sh ,ge. ( cách nhớ :cháu sợ xuống sông,shuồng Ex : watches washesmisses classes fixes services oranges - trường hợp còn lại đọc là /z/ :goes , does , toes , closes… a. Ta phát âm là / iz/ nếu động từ tận cùng là một trong những âm sau :/s /, /z/, /∫( sh)/, / t∫(ch) /ce / ge. VD : watches , washes, misses b. Nếu động từ tận cùng là âm vô thanh phát âm là /s/: /p/ ,/t/, /k/ , /f/, /( th) VD : wants , looks , paths ( lối mòn ) c. Nếu động từ là âm hữu thanh hoặc nguyên âm /b/, /d/ ,/ g/ , /v/ ,/∂ (th)/, / l/, /m/, /n/, / ŋ( ng)/. VD : loves , tries ách đọc với động từ thêm “ es”: Có 3 cách đọc : / s / , /z/ ,/ iz/ a. Ta phát âm là / iz/ nếu động từ tận cùng là một trong những âm sau :/s /, /z/, /∫( sh)/, / t∫(ch) /, / d / . VD : watches , washes, misses b. Nếu động từ tận cùng là âm vô thanh phát âm là: /s/, /p/ ,/t/, /k/ , /f/, /( th) VD : wants , looks , paths ( lối mòn ) c. Nếu động từ là âm hữu thanh hoặc nguyên âm /b/, /d/ ,/ g/ , /v/ ,/∂ (th)/, / l/, /m/, /n/, / ŋ( ng)/. VD : loves , tries EX 1:. Choose the word that has the underlined …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo