Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Phòng GD & ĐT Vũ Thư (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Phòng GD & ĐT Vũ Thư (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐT

HUYỆN VŨ THƯ

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: TOÁN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Kết quả của phép tính ( ) ( ) 5 3 . 4 1 é ù - + - - ë û bằng: A. 10 B. -10 C. - 24 D. -40

Câu 2. Biết   15 40 50 x thì x bằng: A. 12 - B. 12 C. 20 D. 20 -

Câu 3. Kết quả rút gọn phân số 

720

510 đến tối giản là:

A. 72 51 - B. 24

17 C. 

72

17 D. 24

17

Câu 4. Trong các phân số     1 2 7 1 ; ; ; 15 5 15 3 phân số nhỏ nhất là:

A. 1

15 B. 

2

5 C. 7

15 D. 1

3

Câu 5. Cho phân số 7

23 . Phân số trừ đi phân số đã cho để được kết quả bằng 4 là:

A. 99

23 B. 170

46 C. 99 23 - D. 170

46

Câu 6. Kết quả phép tính              

0 3 5 . . 2013 15 6 là:

A. 2013

6 B. 1

6 C. 1

6 D. 2013

6 Câu 7. Cho hai góc A và B là hai góc bù nhau và biết 5A = 4B số đo của góc B là:

A. 400 B. 500 C. 800 D. 1000 Câu 8. Trong các câu sau, câu không đúng là:

A. Góc phụ với góc nhọn là góc tù. B. Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn. C. Góc lớn hơn góc tù là góc bẹt. D. Nếu Oy là tia phân giác của góc xOz thì xOy = yOz. Phần II: Tự luận (8 điểm) Bài 1 (3 điểm). Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):

         ) 25 . 35 147 35 25 147 a     3 11 3 4 23 ) . . 5 7 5 7 7 b

     5 19 27 14 16 ) 19 5 43 19 43 c     1 2 3 4 ) 2 3 4 5 d

Bài 2 (2 điểm). Tìm x biết:

     )3 2 2 7 135 a x b) 1 5 2 30 . 2 20 15 14 x - - - = - Bài 3 (2,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 500, góc xOt = 800. a) Tính góc yOt. b)Gọi Om là tia đối của tia Ox. Vẽ tia On nằm giữa hai tia Ot và Om sao cho góc yOn = 800 Tia On có là tia phân giác của góc tOm không? vì sao?

Bài 4 (0,5 điểm). Cho A = 1 1 1 1 . . . 1.4 3.8 5.12 99.200 + + + + . Chứng minh rằng: 5 < 12 A

-----------------Hết-----------------

ThuVienDeThi.com

Đáp án và biểu điểm chấm Môn toán lớp 6

Giữa Học kì Ii năm học 2012 – 2013

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm).

Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A B C B C D A

Phần II: Tự luận (8 điểm) Bài Đáp án Biểu điểm

    

      

   

   

   

  

 



) 25 . 35 147 35 25 147

25.35 25.147 35.25 35.147

25.35 25.35 25.147 35.147

0 147. 25 35

147. 10

1470

a 0,75 điểm 0,25

0,25

0,25

                           

  

3 11 3 4 23 ) . . 5 7 5 7 7 3 11 3 4 23 . . 5 7 5 7 7

3 11 4 23 . 5 7 7 7 3 15 23 . 5 7 7 9 23 7 7 14

7 2

b 0,75 điểm

0,25

0,25

0,25

Bài 1(3điểm)

 

                       

 



5 19 27 14 16 ) 19 5 43 19 43 5 14 27 16 19 19 19 43 43 5 19 1 1 5 19

5

c 0,75 điểm

0,25

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

   

     

1 2 3 4 ) 2 3 4 5 30 40 45 48 60 60 60 60 13 60

d 0,75 điểm

0,5

0,25

     )3 2 2 7 135 a x Þ 2(2x + 7) = 3 + 135 Þ 2x + 7 = 138 : 2 Þ 2 x + 7 = 69 Þ 2x = 69 - 7 Þ x = 31 Vậy x = 31

0,75 điểm

0,25

0,25

0,25

Bài 2 (2điểm)

b)

1 5 2 30 . 2 20 15 14

1 1 2 1 2 1 1 15 2 4 7 2 7 4 2 28

x

x x x

- - - = -

Þ - - = Þ - = + Þ - =

1 15 2 28 x Þ - = ±

Giải và tìm được    2 9 1 ; 2 8 2 8 x x

1,25 điểm

0,5

0,25

0,5

Vẽ hình chính xác cho cả hai ý

50

m

n t

y

x O

0,25 điểm

a) - Giải thích và chỉ được Oy nằm giữa Ox và Ot - Viết biểu thức liên hệ giữa các góc cần tính - Thay số và tính được góc yOt = 300

1,0 điểm 0,25 0,25 0,5

Bài 3 (2,5 điểm)

b) - LÝ luận và chỉ ra hai góc xOt và tOm là 2 góc kề bù - Từ đó tính được góc tOm = 1000 - Giải thích và chỉ được Ot nằm giữa Oy và On - Từ đó tính được góc tOn = 500 - LÝ luận và tính được góc nOm = 500 - Chỉ ra hai điều kiện và kết luận On là tia phân giác của góc tOm

1,25 điểm

0,5

0,25 0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo