
đề kiểm tra giữa học kỳ II
Thêi gian: 90 phót
I. Tr¾c nghiÖm:
a. Chọn kết quả đúng: Phương trình 2x + k = x -1 nhận x = 2 là nghiệm khi: A. k = 3 B. k = -3 C. k = 0 D. k = 1 b. Nối mỗi phương trình ë cột trái với tập nghiệm của nó ë cột phải trong bảng sau: a) 1 2 1 x x x x
b) 2 2 3 5 1 0 x x
a) 1; 3 S b) 0 S c) 1; 3 S
c. Điền chữ đúng (§), sai (S) vào « vuông trong các kết luận sau: 3x – 6 = 0 và x2 – 4 = 0 là hai phương trình tương đương d. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau: Trong hình bên biết góc góc BAC ta có: ACAE
A. EB AC EC AB B. EB AB EC AC
C. EB AE EC AC D. EB AB EC AE
e. Trong hình bên biết , BC // DE, A 0 90 DAE AB = 3, AC = 4, CE = 2. Độ dài DE là:
A. 20
3 B. 7, 5
C. 15
4 D. 2,5
II . Phần tự luận Bài I: Giải các PT:
a) 2 1 1 2 1 1 x x x x x x b) 2 5 3 0 x x
Bài II: Lúc 6 giờ một ca nô khởi hành xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B với vận tốc là 25 km/h .Sau đó nghỉ 1 giờ tại B và từ B ngược dòng trở về A lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày .Tính quãng đường hai bến AB. Biết vận tốc của dòng nước chảy là 5km/h
Bài III: Cho biểu thức 3 5 2 2 A m x m x Tìm giá trị của m, biết rằng biểu thức A có giá trị bằng 0 khi x = 1. Bài IV: Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 9cm, kẻ phân giác AE. Từ B và C hạ các đường vuông góc BM ,CN tương ứng xuống tia AE.
a) Chứng minh tam giác ABM đồng dạng với tam giác CAN.
b) tÝnh tØ sè . Chøngminh AM . EN = AN . EM BM
CN BÀI V : Giả sử x, y là hai số dương thỏa mãn điều kiện: x + y = 1.
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất cảu biểu thức: M =
2 2 1 1 x y x y
A
C B E
A
4
2
E
3 B
D C
ThuVienDeThi.com
đề kiểm tra giữa học kỳ II
Thêi gian: 90 phót
BÀI LÀM .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.