
Nguyễn Văn Dĩnh _THPT Hai Bà Trưng
1
ĐỀ SỐ 01 ĐỀ ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
NGUYỄN VĂN DĨNH Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Hàm số đồng biến trên 3 3 1 y x x A. B. C. D. A ;1 (1; ) 1;1 / 1;1 A
Câu 2: Hàm số 3 2 10 1 y x x x A. Đồng biên trên B. Nghịch biến trên C. Có hai cực trị D. Có một cực tri. A A Câu 3: Hàm số 3 2 3 1 y x x A. Có 1 cực trị B. Không có cực trị C. Có hai cực trị D. Có ba cực trị Câu 4: Hàm số 3 2 1 y x x x A. Đồng biến trên B. Có 1 cực trị C. Không có cự trị D. Là hàm số lẻ. A Câu 5: Hàm số 3 y x x A. Là hàm số chẵn B. Đồng biến trên C. Có hai cực trị D. Là hàm số lẽ A Câu 6: Hàm số 4 2 2 1 y x x A. Đồng biến trên B. Có 1 cực trị C. Có hai cực trị D.Đồng biến trên A 1;0 ;(1; )
Câu 7: Hàm số 4 2 2 1 y x x A. Có 3 cực trị B. không có cực trị C. Đồng biến trên D. Nghịch biến trên ; A ;0
đồng biến trên 0;
Câu 8: Hàm số 4 2 1 y x x
A. Có 2 cực tri B. Không có cực trị C. Đồng biên trên các khoảng D. là hàm 1 1 ; ;(0; ) 2 2 số chẵn. Câu 9: Số cực trị của hàm số là 4 2 7 1 y x x A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Số cực trị của hàm số 4 2 7 10 1 y x x A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 11: Hàm số có đạo hàm là 2 1 1 x y x
A. B. C. D. 1 ' 1 y x
2 2 ' ( 1) y x
2 3 ' ( 1) y x
2 3 ' ( 1) y x
Câu 12: Hàm số 1 1 x y x
A. Đồng biến trên B. Nghịch biến trên R C. Có 1 cực trị D. Không có cực trị nào. A
Câu 13: Hàm số 3 1 1 x y x
A. Đồng biến trên R B. Đồng biến trên C. Có 1 cực trị ;1 ;(1; )
D. Nghịch biến trên ;1 ;(1; )
Câu 14: Hàm số 1
1 y x A. Là hàm số lẻ B. Là hàm số chẵn C. là hàm tuần hoàn D. là hàm đơn điệu
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Văn Dĩnh _THPT Hai Bà Trưng
2
Câu 15: Số cực trị của hàm số là 2 1 x y x A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 16: Công thức tìm diện tích
A. Tam giác B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình 1 2
b S ah . S a b 1 2 1 . 2 S d d
tròn S= . r Câu 17: Công thức tìm thể tích sai
A. B. lăng trụ C. Hình chữ nhật V=a.b.c D. Hình lập phương óp
1 3 ch V Bh V Bh
4 V a Câu 18: Thể tích hình tứ diện đều cạnh a là
A. B. C. D.
3
12
a 3
6 a 3 2 a
3
6 2
a
Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đội một vuông góc với nhau và SA=SB=SC=a. Thể tích của nó là
A. B. C. D. 3 a
3
2 a 3
4 a 3
6 a
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD là hình chóp đều có cạnh đáy bằng cạnh bên và bằng a. Thể tích của nó là:
A. B. C. D.
3
3 2
a 3
3 a 3
2 a 2
3 2
a
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD là hình chóp đều có cạnh đáy bằng a; góc giữa cạnh bên và đáy là 0 30 Thể tích của nó là:
A. B. C. D. 6 a 3
18
a 2 6 18 a 3 6 18 a
Câu 22: Cho hình chóp S. ABCD là hình chóp đều có cạnh đáy bằng a và góc giữa mặt bên và mặt đáy là
. Thể tích của nó là 0 60
A. B. C. D.
3
18
a 2 3
6 a 3
18 3
a 3 3
6 a
Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a ; cạnh bên 2a . Thể tích của nó là
A. B. C. D. 3a 3 3a 2
3 3
2 a 2 3
2 a
Câu 24: Hàm số có: 3 3 1 y x x A. Hai điểm cực trị là 3 và -1 B. Hai giá trị cực đại là -1 và 1 D. Điểm cực tiểu là -1 D. Điểm cực đại của đồ thị là (-1;3) Câu 25: Hàm số 4 2 4 1 y x x
A. Điểm cực đại của hàm số là B. Giá trị cực đại là -3 C. Giá trị cực đại bằng 3 2 D. Giá trị cực tiểu -3
Câu 26: Hàm số 3 2 1 1 3 y x x mx
A. Có một cực trị khi m=-1 B. Không có cực trị khi m=0 C. Có hai cực trị khi m>1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.