
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
MÔN THI TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................................Số báo danh: ...................... Mã đề thi 209
I.Phần trắc nghiệm (25 câu- 5 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho 2 điểm M(8;-1) và N(3;2). Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì tọa độ của P là cặp số nào?.
A. (-2;5) B. (13;-3) C. (11;-1) D. 11 1 ; 2 2 Câu 2: Bất phương trình có tập nghiệm 2 3 4 0 x x A. B. C. D. [ 1;4] ( ;1] [4; ) ( ; 1) (4; ) ( ; 1] [4; )
Câu 3: Cho và tính giá trị của 2 sin 7 ( ; ) 2 cos
A. B. C. D. 47 7 45 7
2 7 45 7
Câu 4: Cho tập và khẳng định nào sau đúng 2;5 A 3;8 B
A. B. C. D. (3;5] A B \ (2;3] A B 3;5 A B (3;5) A B
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho3 điểm A(0;5), B(2;-7), C(1;-1). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là cặp số nào?.
A. (0;8) B. (1;1) C. (1;-1) D. (0;0) Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 20; AC = 45. Hai đường trung tuyến BN và CM cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GMB là:
A. 50 B. 75 C. 50 D. 15 2 105
Câu 7: Cho hệ phương trình . Nghiệm của hệ 2 4
2 3
x y
x y
A. (x;y)=(1;2) B. (x;y)=(-1;2) C. (x;y)=(-2;1) D. (x;y)=(2;-1)
Câu 8: Cho bất phương trình . Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 6 0 3 x x x
A. B. C. D. 3 ( ; ] [2;3) 2 3 [ ;2] (3; ) 2 3 [ ;2] [3; ) 2 3 ( ; ] [2;3] 2
Câu 9: Bất phương trình có tập nghiệm 2 3 0 4 3 x
x
A. B. C. D. 4 3 ( ; ) 3 2
4 3 ( ; ) ( ; ) 3 2 4 3 ( ; ] [ ; ) 3 2 4 3 [ ; ] 3 2 Câu 10: Đồ thị hàm số có tọa độ của đỉnh là 2 4 5 y x x A. (-4;27) B. (2;-9) C. (-2;7) D. (4;-5)
Câu 11: Phương trình có nghiệm khi đó có giá trị 15 1 2 3 0 x x 601 a
b ( ) a b
A. 36 B. 37 C. 35 D. 34
Câu 12: Cho phương trình có nghiệm và 2 3 2 2 7 3 16 3 2 1 x x x x x 1x a b
khi đó a+c có giá trị 2x c d A. 153 B. 154 C. 156 D. 155 Câu 13: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?.
A. B. C. D. 2 AB AC AG
2( ) 3 AB AC AG
3 AB AC AG
3( ) 2 AB AC AG
Câu 14: Đồ thị hàm số có đỉnh là . Tính (c-b) 2 y x bx c (1;2) I
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 209
A. B. C. D. 5 c b 21
4 c b 104
21 c b 9 2 c b
Câu 15: Cho hàm số . khẳng định nào sau đúng 2 1 y x A. Hàm số đồng biến trên R B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2) C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên R (2; )
Câu 16: Đổi thành rad thì được 0 ' 12 45
A. B. C. D. 15 rad
12 rad 17
240 rad 83 1200 rad
Câu 17: Bất phương trình có tập nghiệm 2 6 0 x A. B. C. D. [3; ) ( ;3] [-3; ) ( ;3)
Câu 18: Cho hệ phương trình . Hệ phương trình có nghiệm và . 2 2 2 1 0
2 2 19
x y
x y xy x
1 1 ( ; ) x y 2 2 ( ; ) x y
Giá trị của 1 2 4( ) y y A. 6 B. -23 C. -1 D. 3 Câu 19: Cho bảng chiều cao của 45 học sinh lớp 10A. Tính chiều cao trung bình của học sinh lớp 10A ( làm tròn đến hàng phần trăm)
Số học sinh 6 12 15 7 5 Chiều cao(đơn vị:m) 1.50 1.55 1.60 1.65 1.70 A. 1.58 B. 1.6 C. 1.61 D. 1.59
Câu 20: Cho ; và . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 0 x 0 y 1 x y 3 3 1 1 p x y xy
A. 8 B. C. D. 4 2 3 15
2 3 2 5
Câu 21: Cho và tính giá trị của biểu thức , (với là 3 cos 5 ( ;0) 2 2 sin cos 3 cos tan 2
a p b
a b phân số tối giản). khi đó tính giá trị của b a A. 156 B. 155 C. 157 D. 154
Câu 22: Cho tam giác ABC có AC = 6, BC = 8, . Diện tích tam giác ABC là: A 0 30 ACB A. 24 B. 48 C. 12 D. 12 3
Câu 23: Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm A,B và cắt trục Oy tại điểm C. Diện tích 2 3 4 y x x tam giác ABC
A. 20 B. 40 C. 5 D. 10
Câu 24: Cho đường thẳng d: . Hỏi trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?. 1 , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.