Quảng cáo
Giáo án môn Giái tích 11 - Tiết 1 đến tiết 58
QR

Giáo án môn Giái tích 11 - Tiết 1 đến tiết 58

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 1 Tiết 1

Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I. .Mục tiêu: 1. Về kiến thức *Giúp học sinh nắm được : + Bảng GTLG . + Hàm số y = sinx , hàm số y = cosx, sự biến thiên , tính tuần hoàn các hàm số này. 2. Về kĩ năng +Xác định được tập xác định, tập giá trị, tính chất chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác và sự biến thiên của hàm số lượng giác. +Vẽ được đồ thị của hàm số và tự đó suy ra đồ thị của hàm số y = cosx dựa vào tịnh

tiến đồ thị y =sinx theo vectơ . ;0 2 u        

3. Về thái độ +Sau khi học xong bài này hs tích cực trong học tập.Biết vận dụng các kiến thức cơ bản vào trong một số trường hợp cô thể. II. Chuẩn bị: 1. GV:Giáo án Câu hỏi gợi mở +Chuẩn bị các hình vẽ từ hình 1, 2. 2. HS::Một số kiến thức đã học về lượng giác ë lớp 10. III. Tiến trình bài học: Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung HĐ1: Hình thành định nghĩa hàm số sin và côsin HĐTP 1: (Giải bài tập của hoạt động 1 SGK) Yêu cầu HS xem nội dung hoạt động 1 trong SGK

Câu a) GV ghi lời giải của các nhóm và cho HS nhận xét, bổ sung. -Vậy với x là các số tùy ý (đv rad) ta có thể sử dụng MTBT để tính được các giá trị lượng giác tương ứng. GV vẽ đường tròn lượng giác lên bảng và yêu cầu HS trả lời giải câu b) Gọi HS lên bảng trình bày

HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện báo cáo. HS theo dõi bảng nhận xét, sửa chữa ghi chép. HS bấm máy cho kết quả:

sin = , cos = , … 6  1 2 6  3 2

HS chú ý theo dõi ghi chép.

HS trả lời HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa. HS trao đổi rút ra kết quả

*Sử dụng MTBT:

sin 6

Thủ thuật tính: chuyển qua đơn vị rad: shift – mode -4 sin – (shift - - ÷ -6- )- = 

Kết quả:

a)sin = , cos = 6  1 2 6  3 2

sin ; cos 2 4 2  2 4 2 

sin(1,5) 0,997; cos(1,5)   0,071

ThuVienDeThi.com

lời giải. GV gọi HS nhận xét và bổ sung (nếu cần). GV với cách đặt tương ứng mỗi số thực x với một điểm M trên đường tròn lượng giác ta tó tung độ và hoành độ hoàn toàn xác định, với tung độ là sinx và hoành độ là cosx, từ đây ta có khái niệm hàm số sin và côsin. HĐTP2 :(Hàm số sin và côsin) GV nêu khái niệm hàm số sin -Tương tự ta có khái niệm hàm số y = cosx.

từ hình vẽ trực quan (đường tròn lượng giác)

HS chú ý theo dõi trên bảng và ghi chép.

HS chú ý theo dõi …

x

K

H

A

O

M

sinx = ; OK cosx = OH

*Khái niệm hàm số sin: Quy tắc đặt tương ứng mối số thực x với số thực sinx sin : A A x y=sinx  Tập xác định là A Tập giá trị là   1;1  được gọi là hàm số sin, ký hiệu là: y = sinx Tập xác định của hàm số sin là . A *Khái niệm hàm số cos: Quy tắc đặt tương ứng mối số thực x với số thực cosx cos : A A x y= cosx  Tập xác định là A Tập giá trị là   1;1  được gọi là hàm số cos, ký hiệu là: y = cosx Tập xác định của hàm số cos là . A HĐ2: Tính tuần hoàn của hàm số sinx và cosx HĐTP1: Ví dụ về tính tuần hoàn của hàm số y = sinx và y = cosx GV yêu cầu HS trả lời GV bổ sung (nếu cần). GV người ta đã chứng minh được rằng T =2 là số 

HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung và ghi chép sửa chữa.

Nội dung: Tìm những số T sao cho f(x +T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau: a)f(x) =sinx; b)f(x) = cosx.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo