
Tờ 25 - Cường độ dòng điện và điện áp xoay chiều – các giá trị hiệu dụng – nhắc lại kiến thức lớp 11
1 . Dòng điện xoay chiều i=2cos(110t) A mỗi giây đổi chiều A. 99 lần B. 120 lần C. 110 lần D. 100 lần 2 ( CĐ 2014) Cường độ dòng điện i = 2cos100t (A) có giá trị cực đại là
A. 2 A. B. 2,82 A. C. 1 A. D. 1,41 A. 3 ( ĐH 2014) Dòng điện có cường độ (A) chạy qua điện trở thuần 100 . Trong 30 giây, nhiệt i 2 2 100 t cos lượng tỏa ra trên điện trở là
A. 12 kJ B. 24 kJ C. 4243 J D. 8485 J 4 ( ĐH 2014) Điện áp (V) có giá trị hiệu dụng bằng u 141 2 100 t cos A. 141 V B. 200 V C. 100 V D. 282 V 5. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây ,đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng ? A. Suất điện động B. Hiệu điện thế C. Cường độ dòng điện D. Công suất 5. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R=10, nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là : A. I0=0,22A B. I0=0,32A C.I0=7,07A D. I0=10,0A 6. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 cos100t(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng 2 trong mạch là : A. I=4A B. I=2,83A C. I=2A D. I=1,41A 7. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=141cos100t(V). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U=141V B. U=50Hz C. U=100V D. U=200V 8. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại: 2 A.2A B.1/2A C. 4A D. 0,25A 9 .Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu? A. 156V B. 380V C. 311,12V D. 440V 10. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ? A. điện áp. B. Chu kì C. Tần số D. Công suất
11. (ĐH 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos( 100πt - . Trong khoảng thời gian từ 0 ) 2
đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời i = 0,5I0 vào những thời điểm A. 1/300s và 2/300 s B.1/400 s và 2/400 s C. 1/500 s và 3/500 S D. 1/600 s và 5/600 s 12 (CĐ 2011): Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A. B. C. D. 1 s 25
1 s 50
1 s 100
1 s 200
**13 (ĐH 2010): Tại thời điểm t, điện áp (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 200 2 cos(100 ) 2 u t
và đang giảm. Sau thời điểm đó , điện áp này có giá trị là 100 2V 1 300 s
A. 100V. B. 100 3 . V C. D. 200 V. 100 2 . V 14. CĐ 2009): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A. 100 lần. B. 50 lần. C. 200 lần. D. 2 lần.
ThuVienDeThi.com
15.( CĐ 2013) .Cường độ dòng điện (A) có giá trị hiệu dụng bằng 2 2 cos100 i t
A. A. B. 2 A. C. 1 A. D. 2 A. 2 2 16. Cho đi qua trong 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là 4cos100 i t A 50 R A. 12 000 J. B. 24 000 J. C. 26 000 J. D. 48 000 J. 17. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i=2cos100t (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha /3 so với dòng điện. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là : A.
u=12cos100t (V) B. u=12 cos100t (V) 2
C. u=12 cos(100t-/3) (V) D. u=12 cos(100t+/3) (V 2 2 .**18. ( CĐ 2013) .Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u=160cos100 t (V) (t tính bằng giây). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm. đến thời điểm t2=t1+0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A. v B. V 40 3 80 3 C. 40V D. 80V *19 ( CĐ 2013) .Một dòng điện có cường độ i = Iocos2 ft. Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004 s. Giá trị của f bằng A. 62,5 Hz. B. 60,0 Hz. C. 52,5 Hz. D. 50,0 Hz. 20. Điện trở của một bình nấu nước là R = 400Ω. Đặt vào hai đầu bình một hđt xoay chiều, khi đó dòng điện qua bình
là i = 2 cos100πt(A). Sau 4 phút nước sôi. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng. Nhiệt lượng cung cấp làm sôi nước là 2 :A. 6400J B. 576 kJ C. 384 kJ D. 768 kJ 21. Nguyên tắc tạo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.