Quảng cáo
Bài giảng Tiết 18 Kiểm tra học kỳ 1 môn vật lí
QR

Bài giảng Tiết 18 Kiểm tra học kỳ 1 môn vật lí

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày soạn: 14/ 12/ 2014 Ngày dạy: / 12/ 2014

TIẾT 18. KIỂM TRA HỌC KỲ I A. Mục tiêu: 1. Kiến thức:

+ Đánh giá nhận thức của HS về các kiến thức đã được học ở HKI. 2. Kỹ năng:

+ Vận dụng được các kiến thức vào việc trả lời các câu hỏi và giải bài tập. + Rèn luyện các kĩ năng giải bài tâp; giải quyết các vấn đề của thực tế 3. Thái độ:

+ Nghiêm túc, tự giác, sáng tạo trong làm bài. B. Phương pháp- phương tiện: 1. Phương pháp: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận. (40% TNKQ; 60% TL) 2. Phương tiện: Ma trận- đề - đáp án và thang điểm C. Tiến trình hoạt động dạy học: I. Tổ chức: 6A: 6B: 6C: II. Kiểm tra: Sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS III. Bài mới:

III.1) MA TRẬN ĐỀ

1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

Tỉ lệ thực dạy Trọng số Nội dung T.số tiết

Lí thuyết LT (1,2)

VD (3,4)

LT (1,2)

VD (3,4) 1. Đo độ dài. Đo thể tích. 3 3 0,6 2,4 4,3 17,1 2. Khối lượng và lực. 9 8 1,6 7,4 11,4 52,9 3. Máy cơ đơn giản: mặt phẳng nghiêng. 2 2 0,4 1,6 2,9 11,4 Tổng 14 13 2,6 11,4 28,6 71,4

2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Cấp độ Nội dung

(chủ đề)

Trọng số T.số TN TL

Điểm số

1. Đo độ dài. Đo thể tích. 4,3 0,51 ≈ 1 1 0 0,5 2. Khối lượng và lực. 11,4 1,37 ≈ 1 1 0 0,25 Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết) 3. Máy cơ đơn giản: mặt phẳng nghiêng. 2,9 0,35 ≈ 1 1 0 0,5

1. Đo độ dài. Đo thể tích. 17,1 2,05 ≈ 2 2 0 0,5 2. Khối lượng và lực. 52,9 6,35 ≈ 6 1 5 6,75 Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)

3. Máy cơ đơn giản: mặt phẳng nghiêng. 11,4 1,37 ≈ 1 0 1 1,5

Tổng 100 12 6 6 10 3. Ma trận đề kiểm tra

ThuVienDeThi.com

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề

TN TL TN TL

TN TL TN TL

Cộng

1. Đo độ dài. Đo thể tích.

3 tiết

1. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.

2. Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích. 3. Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường. 4. Đo được thể tích một lượng chất lỏng. Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.

Số câu hỏi 1 1 1 3

Số điểm 0,5 0,5 1 2 (20%)

2. Khối lượng và lực.

9 tiết

5. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật. 6. Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng. 7. Nêu được đơn vị đo lực. 8. Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.

9. Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực. 10. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng). 11. Nêu được ví dụ về một số lực. 12. Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó. 13. So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều hay ít. 14. Viết được công thức tính trọng lượng P = 10m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P, m.

17. Đo được khối lượng bằng cân. 18. Vận dụng được công thức P = 10m. 19. Đo được lực bằng lực kế. 20. Tra được bảng khối lượng riêng của các chất. 21. Vận dụng được các công thức

D = và d = để giải các bài V m

V

P

tập đơn giản.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo